Từ: khôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khôn:

巛 xuyên, khôn坤 khôn堃 khôn髠 khôn髡 khôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôn

xuyên, khôn [xuyên, khôn]

U+5DDB, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan1, kun1;
Việt bính: cyun1 kwan1;

xuyên, khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 巛

(Danh) Dòng sông.
§ Cũng như chữ xuyên
.

(Danh)
Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên .

(Danh)
Lối viết cổ của chữ khôn .

xuyên, như "đại xuyên (sông)" (tdhv)
sào, như "sào (bộ gốc: dòng nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 巛:

, ,

Dị thể chữ 巛

,

Chữ gần giống 巛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛

khôn [khôn]

U+5764, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1
1. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 2. [坤靈] khôn linh 3. [坤宅] khôn trạch 4. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 5. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;

khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 坤

(Danh) Quẻ Khôn , trong kinh Dịch, ví như đất.

(Tính)
Thuộc về bên gái, thuộc về nữ giới.
◎Như: khôn trạch nhà gái.

khôn, như "càn khôn; khôn lường; khôn ngoan" (vhn)
khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (btcn)

Nghĩa của 坤 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔN
1. quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất)。八卦之一,代表地。
2. nữ giới; phái nữ; gái; nữ。指女性的。
坤宅。
đàng gái.
坤造。
phía nữ.
坤车。
xe nữ.
坤表。
đồng hồ nữ.
坤鞋。
giày nữ.
Từ ghép:
坤包 ; 坤表 ; 坤角儿 ; 坤伶 ; 坤造 ; 坤宅

Chữ gần giống với 坤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Dị thể chữ 坤

,

Chữ gần giống 坤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坤 Tự hình chữ 坤 Tự hình chữ 坤 Tự hình chữ 坤

khôn [khôn]

U+5803, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1;

khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 堃

Cũng như chữ khôn .

Nghĩa của 堃 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔN
Khôn (thường dùng làm tên người)。同"坤"(多用于人名 )。

Chữ gần giống với 堃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堃

,

Chữ gần giống 堃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堃 Tự hình chữ 堃 Tự hình chữ 堃 Tự hình chữ 堃

khôn [khôn]

U+9AE0, tổng 12 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun1, di2, di4;
Việt bính: kwan1;

khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 髠


§ Cũng viết là khôn
.
khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 髠:

, , ,

Dị thể chữ 髠

,

Chữ gần giống 髠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髠 Tự hình chữ 髠 Tự hình chữ 髠 Tự hình chữ 髠

khôn [khôn]

U+9AE1, tổng 13 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1;

khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 髡

(Động) Cắt tóc (thường dùng về hình phạt).
§ Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán
gọi là khôn kiềm .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nhân trực ngôn xúc ngỗ Lưu Chương, bị Chương khôn kiềm vi đồ lệ, nhân thử đoản phát , (Đệ lục thập tam hồi) Bởi vì nói thẳng trái ý Lưu Chương, bị Chương bắt gọt đầu làm tội đồ, cho nên tóc ngắn.

(Động)
Xén trụi cành lá cây.
§ Cũng viết là khôn .
khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 髡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髠、髨)
[kūn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 13
Hán Việt: KHÔN
cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)。古代剃去男子头发的刑罚。

Chữ gần giống với 髡:

, ,

Dị thể chữ 髡

,

Chữ gần giống 髡

, , , , 髿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髡 Tự hình chữ 髡 Tự hình chữ 髡 Tự hình chữ 髡

Dịch khôn sang tiếng Trung hiện đại:

《伶俐; 机警。》bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.
上了一次当, 他也学得乖多了。
精; 机灵; 敏慧; 聪明 《聪明伶俐; 机智。也作机伶。》
难于 《不容易; 不易于。》
坤(八卦之一)。
Khôn
《同"坤"(多用于人名 )。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)

Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

khôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôn Tìm thêm nội dung cho: khôn