Từ: khôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ khôn:
U+5DDB, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chuan1, kun1;
Việt bính: cyun1 kwan1;
巛 xuyên, khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 巛
(Danh) Dòng sông.§ Cũng như chữ xuyên 川.
(Danh) Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên 巛.
(Danh) Lối viết cổ của chữ khôn 坤.
xuyên, như "đại xuyên (sông)" (tdhv)
sào, như "sào (bộ gốc: dòng nước)" (gdhn)
Dị thể chữ 巛
川,
Tự hình:

Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1
1. [乾坤] càn khôn, kiền khôn 2. [坤靈] khôn linh 3. [坤宅] khôn trạch 4. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch 5. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo;
坤 khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 坤
(Danh) Quẻ Khôn 坤, trong kinh Dịch, ví như đất.(Tính) Thuộc về bên gái, thuộc về nữ giới.
◎Như: khôn trạch 坤宅 nhà gái.
khôn, như "càn khôn; khôn lường; khôn ngoan" (vhn)
khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (btcn)
Nghĩa của 坤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KHÔN
1. quẻ khôn (một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho đất)。八卦之一,代表地。
2. nữ giới; phái nữ; gái; nữ。指女性的。
坤宅。
đàng gái.
坤造。
phía nữ.
坤车。
xe nữ.
坤表。
đồng hồ nữ.
坤鞋。
giày nữ.
Từ ghép:
坤包 ; 坤表 ; 坤角儿 ; 坤伶 ; 坤造 ; 坤宅
Chữ gần giống với 坤:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 坤
堃,
Tự hình:

Nghĩa của 堃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔN
Khôn (thường dùng làm tên người)。同"坤"(多用于人名 )。
Chữ gần giống với 堃:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 堃
坤,
Tự hình:

Pinyin: kun1, di2, di4;
Việt bính: kwan1;
髠 khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 髠
§ Cũng viết là khôn 髡.
khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)
Dị thể chữ 髠
髡,
Tự hình:

Pinyin: kun1;
Việt bính: kwan1;
髡 khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 髡
(Động) Cắt tóc (thường dùng về hình phạt).§ Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán 漢 gọi là khôn kiềm 髡鉗.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân trực ngôn xúc ngỗ Lưu Chương, bị Chương khôn kiềm vi đồ lệ, nhân thử đoản phát 因直言觸忤劉璋, 被璋髡鉗為徒隸,因此短髮 (Đệ lục thập tam hồi) Bởi vì nói thẳng trái ý Lưu Chương, bị Chương bắt gọt đầu làm tội đồ, cho nên tóc ngắn.
(Động) Xén trụi cành lá cây.
§ Cũng viết là khôn 髠.
khôn, như "khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 髡 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 13
Hán Việt: KHÔN
cạo trọc đầu (hình phạt thời xưa)。古代剃去男子头发的刑罚。
Dị thể chữ 髡
髠,
Tự hình:

Dịch khôn sang tiếng Trung hiện đại:
乖 《伶俐; 机警。》bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.上了一次当, 他也学得乖多了。
精; 机灵; 敏慧; 聪明 《聪明伶俐; 机智。也作机伶。》
难于 《不容易; 不易于。》
坤(八卦之一)。
Khôn
堃 《同"坤"(多用于人名 )。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
| khôn | 髠: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: khôn Tìm thêm nội dung cho: khôn
