Cao su chống va đập cửa

Từ: Dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ Dương:

炀 dương, dượng痒 dương, dưỡng煬 dương, dượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: Dương

dương, dượng [dương, dượng]

U+7080, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煬;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 炀

Giản thể của chữ .

dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煬)
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。

Chữ gần giống với 炀:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 炀

,

Chữ gần giống 炀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀

dương, dưỡng [dương, dưỡng]

U+75D2, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癢;
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;

dương, dưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 痒

(Động) Lo buồn sinh bệnh.

(Danh)
Ngứa.
§ Cũng như dương
.Giản thể của chữ .

dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)

Nghĩa của 痒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癢)
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒

Chữ gần giống với 痒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

Dị thể chữ 痒

, ,

Chữ gần giống 痒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒

dương, dượng [dương, dượng]

U+716C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 煬

(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.

(Động)
Che, trùm, làm cho tối.

(Động)
Hong, hơ cho khô.

(Động)
Sưởi ấm.

(Động)
Cháy rực.

(Động)
Đốt cháy.
◇Phan Nhạc
: Thi Thư dượng nhi vi yên (Tây chinh phú 西) Thi Thư đốt cháy thành khói.

(Động)
Chiếu sáng.

(Tính)
Nóng, viêm nhiệt.

sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)

Chữ gần giống với 煬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煬

, ,

Chữ gần giống 煬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬

Dịch Dương sang tiếng Trung hiện đại:

《中国古代哲学认为存在于宇宙间的一切事物中的两大对立面之一(跟"阴"相对, 下到同)。》nguyên khí âm dương
阴阳二气。
《指失去电子的(跟"负"相对)。》
điện dương
正电。
cực dương
正极。
阳性 《诊断疾病时对进行某种试验或化验所得结果的表示方法。说明体内有某种病原体存在或对某种药物有过敏反应。例如注射结核菌素后有红肿等反应时叫做结核菌素试验阳性。》
正本位。
杨举。
杨姓。
海洋。

Gới ý 15 câu đối có chữ Dương:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

Dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Dương Tìm thêm nội dung cho: Dương