Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nẫm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nẫm:
niệp, niệm, nẫm [niệp, niệm, nẫm]
U+637B, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: nian3, nie1;
Việt bính: nim2 nip6;
捻 niệp, niệm, nẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 捻
(Động) Xoắn, vặn, xe, xoe.◎Như: niệp thằng 捻繩 vặn dây thừng.
(Động) Bấm (dùng ngón cái bóp lên những ngón tay khác).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc hồng trướng liễu kiểm, bả tha đích thủ nhất niệp 寶玉紅漲了臉, 把他的手一捻 (Đệ lục hồi) Bảo Ngọc đỏ bừng mặt, bấm mạnh tay cô ta một cái.
(Danh) Dây, giấy xoắn lại thành sợi dài, hình dài.
◎Như: đăng niệp 燈捻 bấc đèn, ma niệp 麻捻 sợi gai xoắn.Một âm là niệm.
(Danh) Cái lề.
◎Như: chỉ niệm 紙捻 cái lề.
§ Ghi chú: Đời Gia Khánh ở ba tỉnh Sơn Đông, Giang Tô, An Huy thường có tục xoe mồi giấy tẩm dầu thắp lên làm hội cúng thần, gọi là chỉ niệm 紙捻, đến đời Hàm Phong 咸豐 (1852-1868) có bọn người ở đó kết đảng vào quấy rối mấy tỉnh miền bắc, tục gọi là niệm tử 捻子 hay niệm phỉ 捻匪 giặc Niệm.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là chữ nẫm.
nạm, như "nạm gạo; nạm vàng" (vhn)
nắm, như "nắm tay, cầm nắm" (btcn)
ném, như "ném đá" (btcn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (btcn)
niệm, như "niệm (xoắn bằng ngón tay)" (btcn)
niệp (btcn)
niêm, như "niêm phong" (btcn)
núm, như "khúm núm" (btcn)
Nghĩa của 捻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撚)
[niǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: NIỆP
1. vê; xe。用手指搓。
捻线。
xe chỉ.
捻条绳子。
vê thành sợi dây.
2. sợi (do vê thành, do xe thành)。(捻儿)捻子。
纸捻儿。
sợi giấy (giấy xe thành sợi).
灯捻儿。
bấc đèn.
3. vớt。罱。
捻河泥。
vớt bùn.
Từ ghép:
捻度 ; 捻军 ; 捻捻转儿 ; 捻子
[niǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: NIỆP
1. vê; xe。用手指搓。
捻线。
xe chỉ.
捻条绳子。
vê thành sợi dây.
2. sợi (do vê thành, do xe thành)。(捻儿)捻子。
纸捻儿。
sợi giấy (giấy xe thành sợi).
灯捻儿。
bấc đèn.
3. vớt。罱。
捻河泥。
vớt bùn.
Từ ghép:
捻度 ; 捻军 ; 捻捻转儿 ; 捻子
Chữ gần giống với 捻:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ren3;
Việt bính: nam5
1. [大稔] đại nẫm;
稔 nhẫm, nẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 稔
(Tính) Chín (lúa, hoa màu).◎Như: phong nhẫm 豐稔 được mùa.
(Danh) Thu hoạch, mùa (gặt hái).
◇Nam sử 南史: Ngô Hưng tần tuế thất nhẫm, kim tư vưu cận 吳興頻歲失稔, 今茲尤饉 (Cố Nghĩ Chi truyện 顧顗之傳) Huyện Ngô Hưng nhiều năm mất mùa, nay càng thêm đói kém.
(Danh) Năm.
§ Lúa một năm chín một mùa cho nên gọi nhẫm là năm.
◇Tả truyện 左傳: Sở vị bất cập ngũ nhẫm giả 所謂不及五稔者 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Lời nói đó không tới năm năm.
(Động) Hiểu, biết.
◎Như: vị nhẫm 未稔 chưa biết.
(Động) Quen, quen thuộc.
◎Như: tố nhẫm 素稔 vốn đã quen biết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhật tiệm nhẫm, thân ái như kỉ xuất 日漸稔, 親愛如己出 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Ngày dần dần quen, thương yêu như con đẻ.
(Động) Tích chứa lâu.
◎Như: nhẫm ác 稔惡 tội ác đã thâm.
§ Ta quen đọc là nẫm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tích hung nẫm ác dĩ đa niên 積凶稔惡已多年 (Hạ tiệp 賀捷) Chứa hung dồn ác đã nhiều năm rồi.
nậm, như "nậm rượu" (vhn)
nẫm, như "phong nẫm (được mùa)" (btcn)
Nghĩa của 稔 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěn]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: NẪM
1. mùa màng đã chín; lúa chín。庄稼成熟。
丰稔。
bội thu.
2. quen thuộc; thân quen (quen)。熟悉(多指对人)。
素稔。
người quen cũ.
稔知。
quen biết.
Số nét: 13
Hán Việt: NẪM
1. mùa màng đã chín; lúa chín。庄稼成熟。
丰稔。
bội thu.
2. quen thuộc; thân quen (quen)。熟悉(多指对人)。
素稔。
người quen cũ.
稔知。
quen biết.
Chữ gần giống với 稔:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẫm
| nẫm | 卅: | nẫm (số 30) |
| nẫm | 稔: | phong nẫm (được mùa) |

Tìm hình ảnh cho: nẫm Tìm thêm nội dung cho: nẫm
