Cao su chống va đập cửa
Từ: tang, táng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tang, táng:
Biến thể phồn thể: 喪;
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3;
丧 tang, táng
tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3;
丧 tang, táng
Nghĩa Trung Việt của từ 丧
Giản thể của chữ 喪.tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)
Nghĩa của 丧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (喪)
[sāng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TANG
tang; tang ma。跟死了人有关的(事情)。
丧事。
việc tang.
治丧。
tổ chức tang lễ.
Ghi chú: 另见sàng
Từ ghép:
丧服 ; 丧家 ; 丧礼 ; 丧乱 ; 丧事 ; 丧葬 ; 丧钟
Từ phồn thể: (喪)
[sàng]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: TÁNG
mất; không còn nữa。丧失。
丧权辱国。
nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
Ghi chú: 另见sāng
Từ ghép:
丧胆 ; 丧魂落魄 ; 丧家之犬 ; 丧命 ; 丧偶 ; 丧气 ; 丧权辱国 ; 丧失 ; 丧亡 ; 丧心病狂
[sāng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TANG
tang; tang ma。跟死了人有关的(事情)。
丧事。
việc tang.
治丧。
tổ chức tang lễ.
Ghi chú: 另见sàng
Từ ghép:
丧服 ; 丧家 ; 丧礼 ; 丧乱 ; 丧事 ; 丧葬 ; 丧钟
Từ phồn thể: (喪)
[sàng]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: TÁNG
mất; không còn nữa。丧失。
丧权辱国。
nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
Ghi chú: 另见sāng
Từ ghép:
丧胆 ; 丧魂落魄 ; 丧家之犬 ; 丧命 ; 丧偶 ; 丧气 ; 丧权辱国 ; 丧失 ; 丧亡 ; 丧心病狂
Dị thể chữ 丧
喪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 丧;
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3
1. [大喪] đại tang 2. [報喪] báo tang 3. [奔喪] bôn tang 4. [告喪] cáo tang 5. [居喪] cư tang 6. [免喪] miễn tang 7. [喪生] táng sinh 8. [沮喪] trở táng;
喪 tang, táng
(Danh) Sự tình quan hệ với cái chết.
◎Như: cư tang 居喪 để tang, điếu tang 弔喪 viếng kẻ chết.
(Danh) Xác chết, thi thể.
(Danh) Họa nạn, tai vạ.
(Danh) Họ Tang.Một âm là táng.
(Động) Chạy trốn, đào vong.
(Động) Mất, đánh mất.
◎Như: táng minh 喪明 mù mắt, táng vị 喪位 mất ngôi.
◇Luận Ngữ 論語: Tử ngôn Vệ Linh Công chi vô đạo dã, Khang Tử viết: Phù như thị, hề nhi bất táng? 子言衛靈公之無道也, 康子曰: 夫如是, 奚而不喪? (Hiến vấn 憲問) Khổng Tử nói về chuyện vua Vệ Linh Công (là người) vô đạo, Khang Tử hỏi: Như vậy sao không mất (ngôi vua)?
(Động) Thất bại, hủy diệt.
(Động) Chết.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trình thị muội táng ư Vũ Xương 程氏妹喪于武昌 (Quy khứ lai từ tự 歸去来辞序) Em gái Trình thị chết ở Vũ Xương.
(Động) Tiêu phí, hao phí.
◇Bách dụ kinh 百喻經: Đồ táng kì công, không vô sở hoạch 徒喪其功, 空無所獲 (Điền phu tư vương nữ dụ 田夫思王女喻) Uổng phí công lao mình mà không thu hoạch được gì cả.
(Động) Quên, quên mất.
◇Trang Tử 莊子: Kim giả ngô táng ngã, nhữ tri chi hồ? 今者吾喪我, 汝知之乎 (Tề vật luận 齊物論) Nay ta đã quên ta, mi biết thế chăng?
(Động) Đau buồn, ưu thương.
◇Thương quân thư 商君書: Cuồng phu lạc chi, hiền giả táng yên 狂夫樂之, 賢者喪焉 (Canh pháp 更法).
(Động) Sầm mặt, xịu mặt (thần thái bất mãn, vẻ mặt không vui).
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: Nã trước không hạp tử, táng trước kiểm, quyệt trước chủy khứ liễu 拿着空盒子, 喪着臉, 撅着嘴去了 (Đệ thất thập cửu hồi) Cầm cái hộp không, xịu mặt giảu mỏ bỏ đi.
tang, như "tang lễ, để tang" (vhn)
táng, như "mai táng" (btcn)
tảng, như "tảng sáng" (btcn)
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3
1. [大喪] đại tang 2. [報喪] báo tang 3. [奔喪] bôn tang 4. [告喪] cáo tang 5. [居喪] cư tang 6. [免喪] miễn tang 7. [喪生] táng sinh 8. [沮喪] trở táng;
喪 tang, táng
Nghĩa Trung Việt của từ 喪
(Danh) Lễ nghi chôn cất người chết.(Danh) Sự tình quan hệ với cái chết.
◎Như: cư tang 居喪 để tang, điếu tang 弔喪 viếng kẻ chết.
(Danh) Xác chết, thi thể.
(Danh) Họa nạn, tai vạ.
(Danh) Họ Tang.Một âm là táng.
(Động) Chạy trốn, đào vong.
(Động) Mất, đánh mất.
◎Như: táng minh 喪明 mù mắt, táng vị 喪位 mất ngôi.
◇Luận Ngữ 論語: Tử ngôn Vệ Linh Công chi vô đạo dã, Khang Tử viết: Phù như thị, hề nhi bất táng? 子言衛靈公之無道也, 康子曰: 夫如是, 奚而不喪? (Hiến vấn 憲問) Khổng Tử nói về chuyện vua Vệ Linh Công (là người) vô đạo, Khang Tử hỏi: Như vậy sao không mất (ngôi vua)?
(Động) Thất bại, hủy diệt.
(Động) Chết.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Trình thị muội táng ư Vũ Xương 程氏妹喪于武昌 (Quy khứ lai từ tự 歸去来辞序) Em gái Trình thị chết ở Vũ Xương.
(Động) Tiêu phí, hao phí.
◇Bách dụ kinh 百喻經: Đồ táng kì công, không vô sở hoạch 徒喪其功, 空無所獲 (Điền phu tư vương nữ dụ 田夫思王女喻) Uổng phí công lao mình mà không thu hoạch được gì cả.
(Động) Quên, quên mất.
◇Trang Tử 莊子: Kim giả ngô táng ngã, nhữ tri chi hồ? 今者吾喪我, 汝知之乎 (Tề vật luận 齊物論) Nay ta đã quên ta, mi biết thế chăng?
(Động) Đau buồn, ưu thương.
◇Thương quân thư 商君書: Cuồng phu lạc chi, hiền giả táng yên 狂夫樂之, 賢者喪焉 (Canh pháp 更法).
(Động) Sầm mặt, xịu mặt (thần thái bất mãn, vẻ mặt không vui).
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: Nã trước không hạp tử, táng trước kiểm, quyệt trước chủy khứ liễu 拿着空盒子, 喪着臉, 撅着嘴去了 (Đệ thất thập cửu hồi) Cầm cái hộp không, xịu mặt giảu mỏ bỏ đi.
tang, như "tang lễ, để tang" (vhn)
táng, như "mai táng" (btcn)
tảng, như "tảng sáng" (btcn)
Chữ gần giống với 喪:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喪
丧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: táng
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
| táng | 喪: | mai táng |
| táng | 搡: | táng cha nó vào (cắm vào lỗ) |
| táng | 脏: | táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu) |
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |
| táng | 䘮: | táng tận lương tâm |
| táng | 髒: | táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu) |

Tìm hình ảnh cho: tang, táng Tìm thêm nội dung cho: tang, táng
