Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yuan2, jian4;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4
1. [救援] cứu viện 2. [援引] viện dẫn 3. [援助] viện trợ;
援 viên, viện
Nghĩa Trung Việt của từ 援
(Động) Vin, dựa theo.◎Như: viên lệ 援例 vin lệ cũ.
(Động) Cầm, nắm.
◇Tả truyện 左傳: Viên phu nhi cổ 援枹而鼓 (Thành Công nhị niên 成公二年) Cầm dùi mà đánh trống.
(Động) Dẫn ra, đưa ra.
◇Quách Phác 郭璞: Sự hữu ẩn trệ, viên cứ trưng chi 事有隱滯, 援據徵之 (Nhĩ nhã tự 爾雅序) Việc có uẩn khúc, đưa ra bằng cớ để chứng minh.
(Động) Tiến dẫn.
◎Như: cử hiền viên năng 舉賢援能 đề cử người hiền tài tiến dẫn người có khả năng.Một âm là viện.
(Động) Cứu giúp, cứu trợ.
◎Như: viện binh 援兵 binh đến cứu giúp.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên hạ nịch, viện chi dĩ đạo; tẩu nịch, viện chi dĩ thủ 天下溺, 援之以道;嫂溺,援之以手 (Li Lâu thượng 離婁上) Thiên hạ chìm đắm, lấy đạo mà cứu giúp; chị dâu bị đuối, lấy tay mà cứu giúp.
viện, như "cứu viện, viện trợ" (vhn)
vén, như "vén lên" (btcn)
vẹn, như "vẹn tròn" (btcn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (btcn)
vịn, như "tay vịn, vịn vai" (btcn)
vin, như "vin vào" (btcn)
vờn, như "mèo vờn chuột" (gdhn)
Nghĩa của 援 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助
Chữ gần giống với 援:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: viện
| viện | 媛: | viện (con gái đẹp) |
| viện | 援: | cứu viện, viện trợ |
| viện | 院: | viện sách, thư viện |

Tìm hình ảnh cho: viên, viện Tìm thêm nội dung cho: viên, viện
