Từ: viên, viện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ viên, viện:

援 viên, viện

Đây là các chữ cấu thành từ này: viên,viện

viên, viện [viên, viện]

U+63F4, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, jian4;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4
1. [救援] cứu viện 2. [援引] viện dẫn 3. [援助] viện trợ;

viên, viện

Nghĩa Trung Việt của từ 援

(Động) Vin, dựa theo.
◎Như: viên lệ
vin lệ cũ.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Tả truyện : Viên phu nhi cổ (Thành Công nhị niên ) Cầm dùi mà đánh trống.

(Động)
Dẫn ra, đưa ra.
◇Quách Phác : Sự hữu ẩn trệ, viên cứ trưng chi , (Nhĩ nhã tự ) Việc có uẩn khúc, đưa ra bằng cớ để chứng minh.

(Động)
Tiến dẫn.
◎Như: cử hiền viên năng đề cử người hiền tài tiến dẫn người có khả năng.Một âm là viện.

(Động)
Cứu giúp, cứu trợ.
◎Như: viện binh binh đến cứu giúp.
◇Mạnh Tử : Thiên hạ nịch, viện chi dĩ đạo; tẩu nịch, viện chi dĩ thủ , (Li Lâu thượng ) Thiên hạ chìm đắm, lấy đạo mà cứu giúp; chị dâu bị đuối, lấy tay mà cứu giúp.

viện, như "cứu viện, viện trợ" (vhn)
vén, như "vén lên" (btcn)
vẹn, như "vẹn tròn" (btcn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (btcn)
vịn, như "tay vịn, vịn vai" (btcn)
vin, như "vin vào" (btcn)
vờn, như "mèo vờn chuột" (gdhn)

Nghĩa của 援 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助

Chữ gần giống với 援:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 援

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 援 Tự hình chữ 援 Tự hình chữ 援 Tự hình chữ 援

Nghĩa chữ nôm của chữ: viện

viện:viện (con gái đẹp)
viện:cứu viện, viện trợ
viện:viện sách, thư viện
viên, viện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viên, viện Tìm thêm nội dung cho: viên, viện