Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cưỡng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ cưỡng:

強 cường, cưỡng繈 cưỡng襁 cưỡng镪 cưỡng鏹 cưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưỡng

cường, cưỡng [cường, cưỡng]

U+5F37, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
Việt bính: goeng6 koeng4 koeng5
1. [高強] cao cường 2. [強大] cường đại 3. [強盜] cường đạo 4. [強度] cường độ 5. [強調] cường điệu 6. [強暴] cường bạo 7. [強半] cường bán 8. [強項] cường hạng 9. [強化] cường hóa 10. [強記] cường kí, cưỡng kí 11. [強鄰] cường lân 12. [強烈] cường liệt 13. [強弱] cường nhược 14. [強國] cường quốc 15. [強權] cường quyền 16. [強酸] cường toan 17. [強壯] cường tráng 18. [強迫] cưỡng bách 19. [強制] cưỡng chế 20. [強占] cưỡng chiếm 21. [強姦] cưỡng gian 22. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 23. [強行] cưỡng hành 24. [強脅] cưỡng hiếp 25. [強勉] cưỡng miễn 26. [剛強] cương cường 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường;

cường, cưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 強

(Tính) Cứng, không mềm dẻo.
◇Hoài Nam Tử
: Mộc cường nhi phủ phạt chi (Chủ thuật ) Cây cứng thì búa rìu chặt.

(Tính)
Cứng dắn, kiên nghị.
◎Như: cường nghị ý chí vững chắc.

(Tính)
Cứng cỏi, không chịu khuất phục.
◎Như: quật cường cứng cỏi, cương ngạnh.

(Tính)
Mạnh, khỏe, có sức lực.
◎Như: thân cường lực tráng thân mạnh sức khỏe, cường quốc nước mạnh.

(Tính)
Ngang ngược, hung bạo.
◎Như: cường đạo quân cướp hung tợn.

(Tính)
Thắng, hơn.
◇Trương Tiên : Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? , (Bồ tát man , Mẫu đan hàm lộ ) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?

(Tính)
Trên, hơn, quá (số lượng).
◎Như: cường bán quá nửa.
◇Vô danh thị : Thưởng tứ bách thiên cường (Mộc lan thi ) Ban thưởng hơn trăm nghìn.

(Danh)
Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực.
◎Như: liệt cường các nước mạnh.

(Danh)
Con mọt thóc gạo.

(Danh)
Họ Cường.Một âm là cưỡng.

(Động)
Ép buộc, bức bách.
◎Như: miễn cưỡng gắng gượng, cưỡng bách áp bức, cưỡng từ đoạt lí tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.

(Phó)
Hết sức, tận lực.
◇Tả truyện : Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián , (Hi Công nhị niên ) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.

càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (btcn)
cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (btcn)
gàng, như "gọn gàng" (btcn)
gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (btcn)
ngượng, như "ngượng ngùng" (btcn)
gương, như "gương mẫu" (gdhn)

Chữ gần giống với 強:

, , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

Dị thể chữ 強

, ,

Chữ gần giống 強

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強 Tự hình chữ 強

cưỡng [cưỡng]

U+7E48, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang3, jiang3;
Việt bính: koeng5;

cưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 繈

(Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.

(Danh)
Dây, thừng.

(Danh)
Địu, tã ấp (buộc ở sau lưng để mang cõng trẻ con).
§ Thông cưỡng
.

Chữ gần giống với 繈:

, ,

Dị thể chữ 繈

, , 𫄶,

Chữ gần giống 繈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繈 Tự hình chữ 繈 Tự hình chữ 繈 Tự hình chữ 繈

cưỡng [cưỡng]

U+8941, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang3, qiang3;
Việt bính: koeng5;

cưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 襁

(Danh) Địu, bọc vải (để cõng con trẻ ở sau lưng).

(Động)
Cõng, mang, địu.
◇Luận Ngữ
: Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ , (Tử Lộ ) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới.
cưỡng, như "cưỡng bảo (tã trẻ con)" (gdhn)

Nghĩa của 襁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繈、繦)
[qiǎng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
cái địu。背小孩子的宽带子。
Từ ghép:
襁褓

Chữ gần giống với 襁:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 襁

, ,

Chữ gần giống 襁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襁 Tự hình chữ 襁 Tự hình chữ 襁 Tự hình chữ 襁

cưỡng [cưỡng]

U+956A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏹;
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5;

cưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 镪

Giản thể của chữ
cường, như "cường (quan tiền ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 镪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏹)
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: XOANG
a-xít mạnh; cường toan。镪水。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ ghép:
镪水
[qiàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯỠNG
tiền chuỗi; tiền xâu。古代称成串的钱。
Ghi chú: 另见qiāng

Chữ gần giống với 镪:

, , , , , , , , , , , 𫔎,

Dị thể chữ 镪

,

Chữ gần giống 镪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镪 Tự hình chữ 镪 Tự hình chữ 镪 Tự hình chữ 镪

cưỡng [cưỡng]

U+93F9, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5
1. [白鏹] bạch cưỡng;

cưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 鏹

(Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.
§ Cũng như cưỡng
.
◇Tả Tư : Tàng cưỡng cự vạn (Thục đô phú ) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.

(Danh)
Đồng bạch, kim ngân.
§ Cũng gọi là bạch cưỡng .
◇Liêu trai chí dị : Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng (Cát Cân ) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.

Chữ gần giống với 鏹:

,

Dị thể chữ 鏹

,

Chữ gần giống 鏹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏹 Tự hình chữ 鏹 Tự hình chữ 鏹 Tự hình chữ 鏹

Dịch cưỡng sang tiếng Trung hiện đại:

《 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。》tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy
我想不依他, 可是又别不过他。 勉强〈不是甘心情愿的。〉
违拗。〈违背; 有意不依从(上级或长辈的主意)。〉

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng

cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng󰚫:chim cưỡng
cưỡng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưỡng Tìm thêm nội dung cho: cưỡng