Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cưỡng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ cưỡng:
Biến thể giản thể: 强;
Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
Việt bính: goeng6 koeng4 koeng5
1. [高強] cao cường 2. [強大] cường đại 3. [強盜] cường đạo 4. [強度] cường độ 5. [強調] cường điệu 6. [強暴] cường bạo 7. [強半] cường bán 8. [強項] cường hạng 9. [強化] cường hóa 10. [強記] cường kí, cưỡng kí 11. [強鄰] cường lân 12. [強烈] cường liệt 13. [強弱] cường nhược 14. [強國] cường quốc 15. [強權] cường quyền 16. [強酸] cường toan 17. [強壯] cường tráng 18. [強迫] cưỡng bách 19. [強制] cưỡng chế 20. [強占] cưỡng chiếm 21. [強姦] cưỡng gian 22. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 23. [強行] cưỡng hành 24. [強脅] cưỡng hiếp 25. [強勉] cưỡng miễn 26. [剛強] cương cường 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường;
強 cường, cưỡng
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mộc cường nhi phủ phạt chi 木強而斧伐之 (Chủ thuật 主術) Cây cứng thì búa rìu chặt.
(Tính) Cứng dắn, kiên nghị.
◎Như: cường nghị 強毅 ý chí vững chắc.
(Tính) Cứng cỏi, không chịu khuất phục.
◎Như: quật cường 倔強 cứng cỏi, cương ngạnh.
(Tính) Mạnh, khỏe, có sức lực.
◎Như: thân cường lực tráng 身強力壯 thân mạnh sức khỏe, cường quốc 強國 nước mạnh.
(Tính) Ngang ngược, hung bạo.
◎Như: cường đạo 強盜 quân cướp hung tợn.
(Tính) Thắng, hơn.
◇Trương Tiên 張先: Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? 含笑問檀郎, 花強妾貌強 (Bồ tát man 菩薩蠻, Mẫu đan hàm lộ 牡丹含露) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?
(Tính) Trên, hơn, quá (số lượng).
◎Như: cường bán 強半 quá nửa.
◇Vô danh thị 無名氏: Thưởng tứ bách thiên cường 賞賜百千強 (Mộc lan thi 木蘭詩) Ban thưởng hơn trăm nghìn.
(Danh) Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực.
◎Như: liệt cường 列強 các nước mạnh.
(Danh) Con mọt thóc gạo.
(Danh) Họ Cường.Một âm là cưỡng.
(Động) Ép buộc, bức bách.
◎Như: miễn cưỡng 勉強 gắng gượng, cưỡng bách 強迫 áp bức, cưỡng từ đoạt lí 強詞奪理 tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.
(Phó) Hết sức, tận lực.
◇Tả truyện 左傳: Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián 宮之奇之為人也, 懦而不能強諫 (Hi Công nhị niên 僖公二年) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.
càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (btcn)
cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (btcn)
gàng, như "gọn gàng" (btcn)
gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (btcn)
ngượng, như "ngượng ngùng" (btcn)
gương, như "gương mẫu" (gdhn)
Pinyin: qiang2, qiang3, jiang4;
Việt bính: goeng6 koeng4 koeng5
1. [高強] cao cường 2. [強大] cường đại 3. [強盜] cường đạo 4. [強度] cường độ 5. [強調] cường điệu 6. [強暴] cường bạo 7. [強半] cường bán 8. [強項] cường hạng 9. [強化] cường hóa 10. [強記] cường kí, cưỡng kí 11. [強鄰] cường lân 12. [強烈] cường liệt 13. [強弱] cường nhược 14. [強國] cường quốc 15. [強權] cường quyền 16. [強酸] cường toan 17. [強壯] cường tráng 18. [強迫] cưỡng bách 19. [強制] cưỡng chế 20. [強占] cưỡng chiếm 21. [強姦] cưỡng gian 22. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 23. [強行] cưỡng hành 24. [強脅] cưỡng hiếp 25. [強勉] cưỡng miễn 26. [剛強] cương cường 27. [列強] liệt cường 28. [免強] miễn cưỡng 29. [勉強] miễn cưỡng 30. [頑強] ngoan cường 31. [倔強] quật cường;
強 cường, cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 強
(Tính) Cứng, không mềm dẻo.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mộc cường nhi phủ phạt chi 木強而斧伐之 (Chủ thuật 主術) Cây cứng thì búa rìu chặt.
(Tính) Cứng dắn, kiên nghị.
◎Như: cường nghị 強毅 ý chí vững chắc.
(Tính) Cứng cỏi, không chịu khuất phục.
◎Như: quật cường 倔強 cứng cỏi, cương ngạnh.
(Tính) Mạnh, khỏe, có sức lực.
◎Như: thân cường lực tráng 身強力壯 thân mạnh sức khỏe, cường quốc 強國 nước mạnh.
(Tính) Ngang ngược, hung bạo.
◎Như: cường đạo 強盜 quân cướp hung tợn.
(Tính) Thắng, hơn.
◇Trương Tiên 張先: Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường? 含笑問檀郎, 花強妾貌強 (Bồ tát man 菩薩蠻, Mẫu đan hàm lộ 牡丹含露) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?
(Tính) Trên, hơn, quá (số lượng).
◎Như: cường bán 強半 quá nửa.
◇Vô danh thị 無名氏: Thưởng tứ bách thiên cường 賞賜百千強 (Mộc lan thi 木蘭詩) Ban thưởng hơn trăm nghìn.
(Danh) Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực.
◎Như: liệt cường 列強 các nước mạnh.
(Danh) Con mọt thóc gạo.
(Danh) Họ Cường.Một âm là cưỡng.
(Động) Ép buộc, bức bách.
◎Như: miễn cưỡng 勉強 gắng gượng, cưỡng bách 強迫 áp bức, cưỡng từ đoạt lí 強詞奪理 tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.
(Phó) Hết sức, tận lực.
◇Tả truyện 左傳: Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián 宮之奇之為人也, 懦而不能強諫 (Hi Công nhị niên 僖公二年) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.
càng, như "gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)" (vhn)
cường, như "cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường" (btcn)
cưỡng, như "cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng" (btcn)
gàn, như "gàn dở" (btcn)
gàng, như "gọn gàng" (btcn)
gượng, như "gắng gượng, gượng gạo; gượng ép" (btcn)
ngượng, như "ngượng ngùng" (btcn)
gương, như "gương mẫu" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: qiang3, jiang3;
Việt bính: koeng5;
繈 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 繈
(Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.(Danh) Dây, thừng.
(Danh) Địu, tã ấp (buộc ở sau lưng để mang cõng trẻ con).
§ Thông cưỡng 襁.
Tự hình:

Pinyin: jiang3, qiang3;
Việt bính: koeng5;
襁 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 襁
(Danh) Địu, bọc vải (để cõng con trẻ ở sau lưng).(Động) Cõng, mang, địu.
◇Luận Ngữ 論語: Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ 則四方之民, 襁負其子而至矣 (Tử Lộ 子路) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới.
cưỡng, như "cưỡng bảo (tã trẻ con)" (gdhn)
Nghĩa của 襁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繈、繦)
[qiǎng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
cái địu。背小孩子的宽带子。
Từ ghép:
襁褓
[qiǎng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: CƯỠNG
cái địu。背小孩子的宽带子。
Từ ghép:
襁褓
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鏹;
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5;
镪 cưỡng
cường, như "cường (quan tiền ngày xưa)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5;
镪 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 镪
Giản thể của chữ 鏹cường, như "cường (quan tiền ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 镪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏹)
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: XOANG
a-xít mạnh; cường toan。镪水。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ ghép:
镪水
[qiàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯỠNG
tiền chuỗi; tiền xâu。古代称成串的钱。
Ghi chú: 另见qiāng
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: XOANG
a-xít mạnh; cường toan。镪水。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ ghép:
镪水
[qiàng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: CƯỠNG
tiền chuỗi; tiền xâu。古代称成串的钱。
Ghi chú: 另见qiāng
Dị thể chữ 镪
鏹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 镪;
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5
1. [白鏹] bạch cưỡng;
鏹 cưỡng
§ Cũng như cưỡng 繈.
◇Tả Tư 左思: Tàng cưỡng cự vạn 藏鏹巨萬 (Thục đô phú 蜀都賦) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.
(Danh) Đồng bạch, kim ngân.
§ Cũng gọi là bạch cưỡng 白鏹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng 出白鏹近五十餘兩 (Cát Cân 葛巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.
Pinyin: qiang1, qiang3;
Việt bính: koeng5
1. [白鏹] bạch cưỡng;
鏹 cưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 鏹
(Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.§ Cũng như cưỡng 繈.
◇Tả Tư 左思: Tàng cưỡng cự vạn 藏鏹巨萬 (Thục đô phú 蜀都賦) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.
(Danh) Đồng bạch, kim ngân.
§ Cũng gọi là bạch cưỡng 白鏹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng 出白鏹近五十餘兩 (Cát Cân 葛巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.
Chữ gần giống với 鏹:
鏹,Dị thể chữ 鏹
镪,
Tự hình:

Dịch cưỡng sang tiếng Trung hiện đại:
别 《 改变别人坚持的意见(多用于"别不过")。》tôi không muốn làm theo anh ấy, thế nhưng lại cưỡng không nổi anh ấy我想不依他, 可是又别不过他。 勉强〈不是甘心情愿的。〉
违拗。〈违背; 有意不依从(上级或长辈的主意)。〉
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 繦: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | 襁: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | : | chim cưỡng |

Tìm hình ảnh cho: cưỡng Tìm thêm nội dung cho: cưỡng
