Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ mỗ:
Pinyin: si1, mou3;
Việt bính: mau5 si1;
厶 khư, mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 厶
(Danh) Một bộ trong 214 bộ thủ chữ Hán.§ Cổ văn viết là tư 私.Một âm là mỗ.
(Đại) Ngày xưa cũng như mỗ 某.
khư (gdhn)
Nghĩa của 厶 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。
Chữ gần giống với 厶:
厶,Dị thể chữ 厶
某,
Tự hình:

Pinyin: mu3;
Việt bính: mou5
1. [薩達姆] tát đạt mỗ 2. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
姆 mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 姆
(Danh) Người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác (thời xưa).(Danh) Người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
◎Như: bảo mỗ 保姆 đàn bà dạy trẻ, nhũ mỗ 乳姆 đàn bà nuôi trẻ.
(Danh) Đàn bà gọi chị dâu mình là mỗ.
mẫu, như "mẫu giáo" (gdhn)
Nghĩa của 姆 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: MẪU
1. bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu。保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。也作保姆。
2. bảo mẫu。保姆:保育员的旧称。
Từ ghép:
姆巴巴纳 ; 姆庚寨
Số nét: 8
Hán Việt: MẪU
1. bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu。保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。也作保姆。
2. bảo mẫu。保姆:保育员的旧称。
Từ ghép:
姆巴巴纳 ; 姆庚寨
Chữ gần giống với 姆:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Dị thể chữ 姆
姥,
Tự hình:

Pinyin: mu3, lao3;
Việt bính: lou5 mou5;
姥 mỗ, mụ
Nghĩa Trung Việt của từ 姥
(Danh) Cũng như mỗ 姆.(Danh) Bà già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh nhật, quả nhất lão mỗ suất nữ lang 明日, 果一老姥率女郎 (Chân Hậu 甄后) Hôm sau, quả có một bà lão dẫn một nữ lang tới.
(Danh) Tên đất, Thiên Mỗ sơn 天姥山 núi ở tỉnh Chiết Giang.
§ Âm mỗ cũng đọc là mụ.Một âm là lão.
(Danh) Lão lão 姥姥: (1) Tiếng tôn xưng đối với người đàn bà lớn tuổi. ☆Tương tự: ma ma 嬤嬤, ma mỗ 嬤姆, lão lão 老老. (2) Tiếng gọi bà ngoại (bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: lão lão 老老, lão lão 佬佬, liêu liêu 嫽嫽. (3) Bà mụ, bà đỡ đẻ (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: trợ sản bà 助產婆, sản bà 產婆, thu sanh bà 收生婆, ổn bà 穩婆.
mụ, như "bà mụ; mụ già" (vhn)
mỗ, như "mỗ (bà mụ)" (btcn)
lão, như "lão lão (bà ngoại)" (gdhn)
muá, như "múa mép" (gdhn)
Nghĩa của 姥 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÃO
bà ngoại。姥姥。
Từ ghép:
姥姥 ; 姥爷
[mǔ]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: MẪU, MỤ
bà cụ già; bà già。年老的妇人。
Số nét: 9
Hán Việt: LÃO
bà ngoại。姥姥。
Từ ghép:
姥姥 ; 姥爷
[mǔ]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: MẪU, MỤ
bà cụ già; bà già。年老的妇人。
Chữ gần giống với 姥:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姥
姆,
Tự hình:

Pinyin: mou3, qian2;
Việt bính: mau5;
某 mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 某
(Đại) Đại từ nhân vật không xác định.◎Như: mỗ ông 某翁 ông nọ (ông Ất, ông Giáp nào đó), mỗ sự 某事 việc nào đó.
(Đại) Tiếng tự xưng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Mỗ tuy bất tài, nguyện thỉnh quân xuất thành, dĩ quyết nhất chiến 某雖不才, 願請軍出城, 以決一戰 (Đệ thất hồi) Tôi tuy bất tài, xin lĩnh quân ra ngoài thành quyết chiến một trận.
mỗ, như "như mỗ đâỵ (như tôi đây)" (vhn)
mấy, như "mấy khi, mấy bữa, mấy lúc" (gdhn)
mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)
mới, như "mới cũ, còn mới, mới đến" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Nghĩa của 某 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: MỖ
指示代词
1. mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)。指一定的人或事物(知道名称而不说出)。
张某。
Trương Mỗ.
解放军某部。
đơn vị X của quân giải phóng.
2. nào đó。指不定的人或事物。
某人。
người nào đó.
某地。
nơi nào đó.
某种线索。
manh mối nào.
3. tôi (dùng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như : Trương tôi。用来代替自己的名字,如姓张的自称"张某"或"张某人"。
Ghi chú: có khi lặp lại như: người nào đó; trường nào đó 注意: 有时叠用,如:
某某人。
người nào đó.
某某学校。
trường nào đó.
Số nét: 9
Hán Việt: MỖ
指示代词
1. mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)。指一定的人或事物(知道名称而不说出)。
张某。
Trương Mỗ.
解放军某部。
đơn vị X của quân giải phóng.
2. nào đó。指不定的人或事物。
某人。
người nào đó.
某地。
nơi nào đó.
某种线索。
manh mối nào.
3. tôi (dùng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như : Trương tôi。用来代替自己的名字,如姓张的自称"张某"或"张某人"。
Ghi chú: có khi lặp lại như: người nào đó; trường nào đó 注意: 有时叠用,如:
某某人。
người nào đó.
某某学校。
trường nào đó.
Chữ gần giống với 某:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 某
厶,
Tự hình:

Dịch mỗ sang tiếng Trung hiện đại:
某 《指一定的人或事物(知道名称而不说出)。》某某 《自称代名词。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗ
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mỗ | 某: | như mỗ đâỵ (như tôi đây) |
| mỗ | 𪲣: | lỗ mỗ |

Tìm hình ảnh cho: mỗ Tìm thêm nội dung cho: mỗ
