Từ: mỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ mỗ:

厶 khư, mỗ姆 mỗ姥 mỗ, mụ某 mỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỗ

khư, mỗ [khư, mỗ]

U+53B6, tổng 2 nét, bộ Khư, tư 厶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, mou3;
Việt bính: mau5 si1;

khư, mỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 厶

(Danh) Một bộ trong 214 bộ thủ chữ Hán.
§ Cổ văn viết là
.Một âm là mỗ.

(Đại)
Ngày xưa cũng như mỗ .
khư (gdhn)

Nghĩa của 厶 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。

Chữ gần giống với 厶:

,

Dị thể chữ 厶

,

Chữ gần giống 厶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶 Tự hình chữ 厶

mỗ [mỗ]

U+59C6, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu3;
Việt bính: mou5
1. [薩達姆] tát đạt mỗ 2. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

mỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 姆

(Danh) Người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác (thời xưa).

(Danh)
Người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
◎Như: bảo mỗ
đàn bà dạy trẻ, nhũ mỗ đàn bà nuôi trẻ.

(Danh)
Đàn bà gọi chị dâu mình là mỗ.
mẫu, như "mẫu giáo" (gdhn)

Nghĩa của 姆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: MẪU
1. bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu。保姆:受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。也作保姆。
2. bảo mẫu。保姆:保育员的旧称。
Từ ghép:
姆巴巴纳 ; 姆庚寨

Chữ gần giống với 姆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Dị thể chữ 姆

,

Chữ gần giống 姆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姆 Tự hình chữ 姆 Tự hình chữ 姆 Tự hình chữ 姆

mỗ, mụ [mỗ, mụ]

U+59E5, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu3, lao3;
Việt bính: lou5 mou5;

mỗ, mụ

Nghĩa Trung Việt của từ 姥

(Danh) Cũng như mỗ .

(Danh)
Bà già.
◇Liêu trai chí dị : Minh nhật, quả nhất lão mỗ suất nữ lang , (Chân Hậu ) Hôm sau, quả có một bà lão dẫn một nữ lang tới.

(Danh)
Tên đất, Thiên Mỗ sơn núi ở tỉnh Chiết Giang.
§ Âm mỗ cũng đọc là mụ.Một âm là lão.

(Danh)
Lão lão : (1) Tiếng tôn xưng đối với người đàn bà lớn tuổi. ☆Tương tự: ma ma , ma mỗ , lão lão . (2) Tiếng gọi bà ngoại (bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: lão lão , lão lão , liêu liêu . (3) Bà mụ, bà đỡ đẻ (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: trợ sản bà , sản bà , thu sanh bà , ổn bà .

mụ, như "bà mụ; mụ già" (vhn)
mỗ, như "mỗ (bà mụ)" (btcn)
lão, như "lão lão (bà ngoại)" (gdhn)
muá, như "múa mép" (gdhn)

Nghĩa của 姥 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LÃO
bà ngoại。姥姥。
Từ ghép:
姥姥 ; 姥爷
[mǔ]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: MẪU, MỤ
bà cụ già; bà già。年老的妇人。

Chữ gần giống với 姥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 姥

,

Chữ gần giống 姥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姥 Tự hình chữ 姥 Tự hình chữ 姥 Tự hình chữ 姥

mỗ [mỗ]

U+67D0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mou3, qian2;
Việt bính: mau5;

mỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 某

(Đại) Đại từ nhân vật không xác định.
◎Như: mỗ ông
ông nọ (ông Ất, ông Giáp nào đó), mỗ sự việc nào đó.

(Đại)
Tiếng tự xưng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Mỗ tuy bất tài, nguyện thỉnh quân xuất thành, dĩ quyết nhất chiến , , (Đệ thất hồi) Tôi tuy bất tài, xin lĩnh quân ra ngoài thành quyết chiến một trận.

mỗ, như "như mỗ đâỵ (như tôi đây)" (vhn)
mấy, như "mấy khi, mấy bữa, mấy lúc" (gdhn)
mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)
mới, như "mới cũ, còn mới, mới đến" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)

Nghĩa của 某 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: MỖ
指示代词
1. mỗ (chỉ một người hay một vật có tên nhưng không nói ra)。指一定的人或事物(知道名称而不说出)。
张某。
Trương Mỗ.
解放军某部。
đơn vị X của quân giải phóng.
2. nào đó。指不定的人或事物。
某人。
người nào đó.
某地。
nơi nào đó.
某种线索。
manh mối nào.
3. tôi (dùng để tự xưng mà không nói tên), ví dụ như : Trương tôi。用来代替自己的名字,如姓张的自称"张某"或"张某人"。
Ghi chú: có khi lặp lại như: người nào đó; trường nào đó 注意: 有时叠用,如:
某某人。
người nào đó.
某某学校。
trường nào đó.

Chữ gần giống với 某:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 某

,

Chữ gần giống 某

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 某 Tự hình chữ 某 Tự hình chữ 某 Tự hình chữ 某

Dịch mỗ sang tiếng Trung hiện đại:

《指一定的人或事物(知道名称而不说出)。》
某某 《自称代名词。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗ

mỗ:mỗ (bà mụ)
mỗ:như mỗ đâỵ (như tôi đây)
mỗ𪲣:lỗ mỗ
mỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỗ Tìm thêm nội dung cho: mỗ