Từ: vô tinh đả thái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ vô tinh đả thái:
vô tinh đả thái
Uể oải, rã rời, mất tinh thần. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Hoàng Thế Xương chỉ đắc vô tinh đả thải đích hồi khứ, cô cô thê thê đích thụy liễu
黃世昌只得無精打采的回去, 孤孤悽悽的睡了 (Đệ ngũ thập bát hồi).☆Tương tự:
thùy đầu táng khí
垂頭喪氣.★Tương phản:
tinh thần đẩu tẩu
精神抖擻,
tinh thần hoán phát
精神煥發,
tinh thần dịch dịch
精神奕奕,
hứng cao thái liệt
興高采烈,
hứng trí bột bột
興致勃勃.
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đả
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đả | 灺: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |
| đả | 炧: | đả (mẩu nến cháy còn thừa lại) |
| đả | 鍺: | vòng sắt ở trục xe thời xưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thái
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 倸: | thái (chú ý) |
| thái | 傣: | Thái tộc (tên một dân tộc) |
| thái | : | thái thịt |
| thái | : | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 埰: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 太: | thái quá |
| thái | 寀: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thái | : | thái ra, thái thịt |
| thái | 採: | thái thịt |
| thái | 汰: | thái (thải: đào thải) |
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 睬: | thái (chú ý) |
| thái | 綵: | sắc thái |
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |
| thái | 蔡: | thái (họ) |
| thái | 跴: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 踩: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 釆: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 鈦: | thái (chất titanium) |
| thái | 钛: | thái (chất titanium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ vô:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai
Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn
Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Tìm hình ảnh cho: vô tinh đả thái Tìm thêm nội dung cho: vô tinh đả thái
