Từ: Bát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ Bát:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Bát
Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
Việt bính: bo1 bun1
1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;
般 bàn, ban, bát
Nghĩa Trung Việt của từ 般
(Phó) Quanh co, quấn quýt.◎Như: bàn du 般遊 chơi loanh quanh, bàn hoàn 般桓 quấn quýt không nỡ rời.
(Động) Tải đi.
◎Như: bàn vận 般運 vận tải.
(Tính) Vui, thích.
◇Tuân Tử 荀子: Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ 忠臣危殆, 讒人般矣 (Phú 賦) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.
(Tính) Lớn.
◇Mạnh Tử 孟子: Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã 般樂怠敖, 是自求禍也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.
(Động) Đem về, trở lại.
§ Thông ban 班.
◎Như: ban sư 般師 đem quân về.
(Danh) Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
◎Như: nhất ban 一般 một bực như nhau, giá ban 這般 bực ấy, nhất ban tình huống 一般情況 tình hình chung.
◇Tây du kí 西遊記: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? 這妖猴是幾年生育, 何代出生, 卻就這般有道 (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?
(Tính) Giống như, đồng dạng.
◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình 姊妹般的感情 cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.
(Danh) Bát-nhã 般若 dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.
bàn, như "bàn bạc" (vhn)
ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
bơn (btcn)
bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)
Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BAN
loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
这般
loại này
百般劝解
khuyên giải đủ cách
暴风雨般的掌声
tràng vỗ tay như sấm
Xem: Xem搬。
Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
Từ ghép:
般般件件 ; 般配
[bō]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: BÁT
名
trí tuệ。智慧(佛经用语)。
Từ ghép:
般若
[pán]
Bộ: 舟(Chu)
Hán Việt: BÀN
vui vẻ。欢乐。
Tự hình:

Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;
酦 bát, phát
Nghĩa Trung Việt của từ 酦
Giản thể của chữ 醱.Nghĩa của 酦 trong tiếng Trung hiện đại:
[pō]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
ủ rượu。酿(酒)。
Từ ghép:
酦醅
Chữ gần giống với 酦:
酦,Dị thể chữ 酦
醱,
Tự hình:

Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;
鲅 bát, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲅
Giản thể của chữ 鮁.Dị thể chữ 鲅
鮁,
Tự hình:

Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;
鮁 bát, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮁
(Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.§ Còn có tên là: mã giao ngư 馬蛟魚, yến ngư 燕魚.
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)
Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT
书
lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。
Chữ gần giống với 鮁:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮁
鲅,
Tự hình:

Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;
醱 bát, phát
Nghĩa Trung Việt của từ 醱
(Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.◇Lí Bạch 李白: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi 遙看漢水鴨頭綠, 恰似葡萄初醱醅 (Tương Dương ca 襄陽歌) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.
(Động) Phát diếu 醱酵 lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là 發酵.
Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō
Dị thể chữ 醱
酦,
Tự hình:

Dịch Bát sang tiếng Trung hiện đại:
钵 《陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》bát cơm饭钵。
钵头; 钵子; 盋 《钵。陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》
碗 《盛饮食的器具, 口大底小, 一般是圆形的。》
八 《七加一后所得。》
chân chữ bát.
八字脚。
船
右舷; 右转舵。
Gới ý 15 câu đối có chữ Bát:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: Bát Tìm thêm nội dung cho: Bát
