Từ: Bát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ Bát:

般 bàn, ban, bát酦 bát, phát鲅 bát, phệ鮁 bát, phệ醱 bát, phát

Đây là các chữ cấu thành từ này: Bát

bàn, ban, bát [bàn, ban, bát]

U+822C, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
Việt bính: bo1 bun1
1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;

bàn, ban, bát

Nghĩa Trung Việt của từ 般

(Phó) Quanh co, quấn quýt.
◎Như: bàn du
chơi loanh quanh, bàn hoàn quấn quýt không nỡ rời.

(Động)
Tải đi.
◎Như: bàn vận vận tải.

(Tính)
Vui, thích.
◇Tuân Tử : Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ , (Phú ) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.

(Tính)
Lớn.
◇Mạnh Tử : Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã , (Công Tôn Sửu thượng ) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.

(Động)
Đem về, trở lại.
§ Thông ban .
◎Như: ban sư đem quân về.

(Danh)
Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
◎Như: nhất ban một bực như nhau, giá ban bực ấy, nhất ban tình huống tình hình chung.
◇Tây du kí 西: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? , , (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?

(Tính)
Giống như, đồng dạng.
◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.

(Danh)
Bát-nhã dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.

bàn, như "bàn bạc" (vhn)
ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
bơn (btcn)
bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)

Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: BAN
loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
这般
loại này
百般劝解
khuyên giải đủ cách
暴风雨般的掌声
tràng vỗ tay như sấm
Xem: Xem搬。
Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
Từ ghép:
般般件件 ; 般配
[bō]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: BÁT

trí tuệ。智慧(佛经用语)。
Từ ghép:
般若
[pán]
Bộ: 舟(Chu)
Hán Việt: BÀN
vui vẻ。欢乐。

Chữ gần giống với 般:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 般

, , , , , , , , 殿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般

bát, phát [bát, phát]

U+9166, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 醱;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;

bát, phát

Nghĩa Trung Việt của từ 酦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 酦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醱)
[pō]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
ủ rượu。酿(酒)。
Từ ghép:
酦醅

Chữ gần giống với 酦:

,

Dị thể chữ 酦

,

Chữ gần giống 酦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦 Tự hình chữ 酦

bát, phệ [bát, phệ]

U+9C85, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮁;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: ;

bát, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鲅

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 鲅:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲅

,

Chữ gần giống 鲅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅 Tự hình chữ 鲅

bát, phệ [bát, phệ]

U+9B81, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo1, ba4;
Việt bính: bat3 bat6 but3;

bát, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 鮁

(Danh) Một loài cá biển, mình hình thoi, ăn được, gan lấy làm dầu cá rất tốt.
§ Còn có tên là: mã giao ngư
, yến ngư .
bạt, như "bạt (cá thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鮁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: BÁT

lao nhao (kiểu cá nhảy)。〖鮁鮁〗鱼跳跃的样子。

Chữ gần giống với 鮁:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮁

,

Chữ gần giống 鮁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁 Tự hình chữ 鮁

bát, phát [bát, phát]

U+91B1, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;

bát, phát

Nghĩa Trung Việt của từ 醱

(Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.
◇Lí Bạch
: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi , (Tương Dương ca ) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.

(Động)
Phát diếu lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fā]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō

Chữ gần giống với 醱:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 醱

,

Chữ gần giống 醱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱

Dịch Bát sang tiếng Trung hiện đại:

《陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》bát cơm
饭钵。
钵头; 钵子; 盋 《钵。陶制的器具, 像盆而较小, 用来盛饭等。》
《盛饮食的器具, 口大底小, 一般是圆形的。》
《七加一后所得。》
chân chữ bát.
八字脚。

右舷; 右转舵。

Gới ý 15 câu đối có chữ Bát:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

Bát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Bát Tìm thêm nội dung cho: Bát