Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khâm:
Biến thể phồn thể: 欽;
Pinyin: qin1, wu1;
Việt bính: jam1;
钦 khâm
khâm, như "khâm phục; khâm sai" (gdhn)
Pinyin: qin1, wu1;
Việt bính: jam1;
钦 khâm
Nghĩa Trung Việt của từ 钦
Giản thể của chữ 欽.khâm, như "khâm phục; khâm sai" (gdhn)
Nghĩa của 钦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (欽)
[qīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂM
1. kính trọng; tôn trọng; kính phục。敬重。
钦佩。
kính phục.
2. khâm (chỉ việc vua tự làm)。指皇帝亲自(做)。
钦定。
khâm định (do vua soạn).
钦赐。
khâm tử (vua ban).
3. họ Khâm。(Qīn)姓。
Từ ghép:
钦差 ; 钦差大臣 ; 钦迟 ; 钦定 ; 钦敬 ; 钦佩 ; 钦仰
[qīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂM
1. kính trọng; tôn trọng; kính phục。敬重。
钦佩。
kính phục.
2. khâm (chỉ việc vua tự làm)。指皇帝亲自(做)。
钦定。
khâm định (do vua soạn).
钦赐。
khâm tử (vua ban).
3. họ Khâm。(Qīn)姓。
Từ ghép:
钦差 ; 钦差大臣 ; 钦迟 ; 钦定 ; 钦敬 ; 钦佩 ; 钦仰
Dị thể chữ 钦
欽,
Tự hình:

Pinyin: qin1;
Việt bính: kam1;
衾 khâm
Nghĩa Trung Việt của từ 衾
(Danh) Cái chăn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bình sinh độc bão tiên ưu niệm, Tọa ủng hàn khâm dạ bất miên 平生獨抱先憂念, 坐擁寒衾夜不眠 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Suốt đời riêng ôm cái "lo trước thiên hạ", Ngồi khoác chăn lạnh, đêm không ngủ.
(Danh) Chăn vải khâm liệm.
◎Như: quan quách y khâm 棺椁衣衾 áo quan, quách và khăn áo liệm.
khâm, như "khâm liệm" (vhn)
câm (btcn)
Nghĩa của 衾 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: KHÂM
1. chăn; mền。被子。
衾枕。
chăn gối.
2. vải liệm người chết。尸体入殓时盖尸体的东西。
衣衾棺槨。
quần áo và vải liệm quan tài.
Số nét: 10
Hán Việt: KHÂM
1. chăn; mền。被子。
衾枕。
chăn gối.
2. vải liệm người chết。尸体入殓时盖尸体的东西。
衣衾棺槨。
quần áo và vải liệm quan tài.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钦;
Pinyin: qin1, qin4, yin2;
Việt bính: jam1
1. [欽服] khâm phục;
欽 khâm
◎Như: khâm ngưỡng 欽仰 kính trông, khâm phục 欽服 kính phục.
◇Lí Bạch 李白: Ngã lai Di kiều thượng, Hoài cổ khâm anh phong 我來圯橋上, 懷古欽英風 (Kinh Hạ Bi Di kiều hoài Trương Tử Phòng 經下邳圯橋懷張子房) Ta đến trên cầu Di, Thương nhớ thời xưa và bội phục phong cách anh hào.
(Danh) Tiếng tôn xưng đối với hoàng đế.
◎Như: khâm mệnh 欽命 mệnh lệnh của vua, khâm định 欽定 văn tự của vua làm.
◇Quốc sử quán triều Nguyễn (Việt Nam) soạn: Khâm Định Việt Sử Thông Giám Cương Mục 欽定越史通鑑綱目.
(Danh) Họ Khâm.
khâm, như "khâm phục; khâm sai" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (gdhn)
Pinyin: qin1, qin4, yin2;
Việt bính: jam1
1. [欽服] khâm phục;
欽 khâm
Nghĩa Trung Việt của từ 欽
(Động) Tôn kính, bội phục.◎Như: khâm ngưỡng 欽仰 kính trông, khâm phục 欽服 kính phục.
◇Lí Bạch 李白: Ngã lai Di kiều thượng, Hoài cổ khâm anh phong 我來圯橋上, 懷古欽英風 (Kinh Hạ Bi Di kiều hoài Trương Tử Phòng 經下邳圯橋懷張子房) Ta đến trên cầu Di, Thương nhớ thời xưa và bội phục phong cách anh hào.
(Danh) Tiếng tôn xưng đối với hoàng đế.
◎Như: khâm mệnh 欽命 mệnh lệnh của vua, khâm định 欽定 văn tự của vua làm.
◇Quốc sử quán triều Nguyễn (Việt Nam) soạn: Khâm Định Việt Sử Thông Giám Cương Mục 欽定越史通鑑綱目.
(Danh) Họ Khâm.
khâm, như "khâm phục; khâm sai" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (gdhn)
Nghĩa của 欽 trong tiếng Trung hiện đại:
kính trọng
Dị thể chữ 欽
钦,
Tự hình:

Pinyin: jin1;
Việt bính: kam1
1. [襟抱] khâm bão 2. [分襟] phân khâm;
襟 khâm
Nghĩa Trung Việt của từ 襟
(Danh) Vạt áo trước.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thi thành ngã diệc lệ triêm khâm 詩成我亦淚沾襟 (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" 題何校尉白雲思親) Thơ làm xong, nước mắt ta cũng ướt đẫm vạt áo.
(Danh) Liên khâm 連襟: (1) Tình cảm vô cùng thân thiết (như áo với vạt áo).
◇Lạc Tân Vương 駱賓王: Câu vong bạch thủ chi tình, khoản nhĩ liên khâm 俱忘白首之情, 款爾連襟 (Thu nhật dữ quần công yến tự 秋日與群公宴序) Cùng nhau quên cảnh đầu bạc, khoản đãi các ông tình thân thắm thiết. (2) Tiếng xưng hô giữa anh em rể.
◎Như: khâm huynh 襟兄 anh rể, khâm đệ 襟弟 em rể.
(Danh) Tấm lòng, hoài bão.
◎Như: khâm bão 襟抱 điều ôm ấp trong lòng.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Thiên cao khí vị sảng, Dã huýnh khâm hoài khoáng 天高氣味爽, 野迥襟懷曠 (Kí sự 記事) Trời cao khí vị thanh sảng, Đồng rộng tấm lòng khoan khoái.
câm, như "câm huynh (chồng của chị vợ)" (gdhn)
khâm, như "thanh khâm (áo xanh)" (gdhn)
Nghĩa của 襟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 19
Hán Việt: KHÂM
1. vạt áo; tà áo。上衣、袍子前面的部分。
大襟。
vạt áo.
对襟。
vạt áo đối xứng.
2. đồng hao; cột chèo。指连襟。
襟兄。
anh cột chèo.
襟弟。
em đồng hao.
Từ ghép:
襟怀
Số nét: 19
Hán Việt: KHÂM
1. vạt áo; tà áo。上衣、袍子前面的部分。
大襟。
vạt áo.
对襟。
vạt áo đối xứng.
2. đồng hao; cột chèo。指连襟。
襟兄。
anh cột chèo.
襟弟。
em đồng hao.
Từ ghép:
襟怀
Dị thể chữ 襟
衿,
Tự hình:

Dịch khâm sang tiếng Trung hiện đại:
钦 《指皇帝亲自(做)。》khâm định (do vua soạn).钦定。
khâm tử (vua ban).
钦赐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khâm
| khâm | 衾: | khâm liệm |
| khâm | 衽: | khâm (vạt áo) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |
| khâm | 欽: | khâm phục; khâm sai |
| khâm | 钦: | khâm phục; khâm sai |

Tìm hình ảnh cho: khâm Tìm thêm nội dung cho: khâm
