Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ khâm:

钦 khâm衾 khâm欽 khâm襟 khâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: khâm

khâm [khâm]

U+94A6, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欽;
Pinyin: qin1, wu1;
Việt bính: jam1;

khâm

Nghĩa Trung Việt của từ 钦

Giản thể của chữ .
khâm, như "khâm phục; khâm sai" (gdhn)

Nghĩa của 钦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欽)
[qīn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: KHÂM
1. kính trọng; tôn trọng; kính phục。敬重。
钦佩。
kính phục.
2. khâm (chỉ việc vua tự làm)。指皇帝亲自(做)。
钦定。
khâm định (do vua soạn).
钦赐。
khâm tử (vua ban).
3. họ Khâm。(Qīn)姓。
Từ ghép:
钦差 ; 钦差大臣 ; 钦迟 ; 钦定 ; 钦敬 ; 钦佩 ; 钦仰

Chữ gần giống với 钦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钦

,

Chữ gần giống 钦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钦 Tự hình chữ 钦 Tự hình chữ 钦 Tự hình chữ 钦

khâm [khâm]

U+887E, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin1;
Việt bính: kam1;

khâm

Nghĩa Trung Việt của từ 衾

(Danh) Cái chăn.
◇Nguyễn Trãi
: Bình sinh độc bão tiên ưu niệm, Tọa ủng hàn khâm dạ bất miên , (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Suốt đời riêng ôm cái "lo trước thiên hạ", Ngồi khoác chăn lạnh, đêm không ngủ.

(Danh)
Chăn vải khâm liệm.
◎Như: quan quách y khâm áo quan, quách và khăn áo liệm.

khâm, như "khâm liệm" (vhn)
câm (btcn)

Nghĩa của 衾 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: KHÂM
1. chăn; mền。被子。
衾枕。
chăn gối.
2. vải liệm người chết。尸体入殓时盖尸体的东西。
衣衾棺槨。
quần áo và vải liệm quan tài.

Chữ gần giống với 衾:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 衾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衾 Tự hình chữ 衾 Tự hình chữ 衾 Tự hình chữ 衾

khâm [khâm]

U+6B3D, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qin1, qin4, yin2;
Việt bính: jam1
1. [欽服] khâm phục;

khâm

Nghĩa Trung Việt của từ 欽

(Động) Tôn kính, bội phục.
◎Như: khâm ngưỡng
kính trông, khâm phục kính phục.
◇Lí Bạch : Ngã lai Di kiều thượng, Hoài cổ khâm anh phong , (Kinh Hạ Bi Di kiều hoài Trương Tử Phòng ) Ta đến trên cầu Di, Thương nhớ thời xưa và bội phục phong cách anh hào.

(Danh)
Tiếng tôn xưng đối với hoàng đế.
◎Như: khâm mệnh mệnh lệnh của vua, khâm định văn tự của vua làm.
◇Quốc sử quán triều Nguyễn (Việt Nam) soạn: Khâm Định Việt Sử Thông Giám Cương Mục .

(Danh)
Họ Khâm.

khâm, như "khâm phục; khâm sai" (vhn)
khom, như "khom lưng, lom khom" (gdhn)

Nghĩa của 欽 trong tiếng Trung hiện đại:

kính trọng

Chữ gần giống với 欽:

, , , , , , , , , , , , 欿,

Dị thể chữ 欽

,

Chữ gần giống 欽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欽 Tự hình chữ 欽 Tự hình chữ 欽 Tự hình chữ 欽

khâm [khâm]

U+895F, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin1;
Việt bính: kam1
1. [襟抱] khâm bão 2. [分襟] phân khâm;

khâm

Nghĩa Trung Việt của từ 襟

(Danh) Vạt áo trước.
◇Nguyễn Trãi
: Thi thành ngã diệc lệ triêm khâm (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" ) Thơ làm xong, nước mắt ta cũng ướt đẫm vạt áo.

(Danh)
Liên khâm : (1) Tình cảm vô cùng thân thiết (như áo với vạt áo).
◇Lạc Tân Vương : Câu vong bạch thủ chi tình, khoản nhĩ liên khâm , (Thu nhật dữ quần công yến tự ) Cùng nhau quên cảnh đầu bạc, khoản đãi các ông tình thân thắm thiết. (2) Tiếng xưng hô giữa anh em rể.
◎Như: khâm huynh anh rể, khâm đệ em rể.

(Danh)
Tấm lòng, hoài bão.
◎Như: khâm bão điều ôm ấp trong lòng.
◇Lục Quy Mông : Thiên cao khí vị sảng, Dã huýnh khâm hoài khoáng , (Kí sự ) Trời cao khí vị thanh sảng, Đồng rộng tấm lòng khoan khoái.

câm, như "câm huynh (chồng của chị vợ)" (gdhn)
khâm, như "thanh khâm (áo xanh)" (gdhn)

Nghĩa của 襟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 19
Hán Việt: KHÂM
1. vạt áo; tà áo。上衣、袍子前面的部分。
大襟。
vạt áo.
对襟。
vạt áo đối xứng.
2. đồng hao; cột chèo。指连襟。
襟兄。
anh cột chèo.
襟弟。
em đồng hao.
Từ ghép:
襟怀

Chữ gần giống với 襟:

, , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

Dị thể chữ 襟

,

Chữ gần giống 襟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襟 Tự hình chữ 襟 Tự hình chữ 襟 Tự hình chữ 襟

Dịch khâm sang tiếng Trung hiện đại:

《指皇帝亲自(做)。》khâm định (do vua soạn).
钦定。
khâm tử (vua ban).
钦赐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khâm

khâm:khâm liệm
khâm:khâm (vạt áo)
khâm:thanh khâm (áo xanh)
khâm:khâm phục; khâm sai
khâm:khâm phục; khâm sai
khâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khâm Tìm thêm nội dung cho: khâm