Từ: thám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thám:

探 tham, thám

Đây là các chữ cấu thành từ này: thám

tham, thám [tham, thám]

U+63A2, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan4, tan1;
Việt bính: taam1 taam3
1. [暗探] ám thám 2. [探頭探腦] tham đầu tham não 3. [探子] thám tử 4. [探望] thám vọng 5. [哨探] tiêu thám 6. [偵探] trinh thám;

tham, thám

Nghĩa Trung Việt của từ 探

(Động) Tìm kiếm.
◎Như: tham lộ
tìm đường, tham hoa tìm kiếm hoa.

(Động)
Tìm tòi, truy xét, tra cứu.
◎Như: tham bản cầu nguyên truy đến gốc tìm đến nguồn.

(Động)
Thử xét, thí trắc.
◎Như: tham vấn khẩu khí hỏi thử khẩu khí xem sao.

(Động)
Dò xét, nghe ngóng.
◎Như: khuy tham thăm dòm, tham thính nghe ngóng, rình xét.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đổng Trác thì thường sử nhân tham thính 使 (Đệ tứ hồi) Đổng Trác thường thường sai người dò xét nghe ngóng.

(Động)
Hỏi thăm, thăm viếng.
◎Như: tham thân thăm người thân, tham hữu thăm bạn.

(Động)
Thử.
◇Luận Ngữ : Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang , (Quý thị ) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa).

(Động)
Thò, duỗi, ló, nhô.
◎Như: tham xuất đầu lai thò đầu ra.

(Danh)
Người làm việc trinh sát.
◎Như: tư gia trinh tham thám tử tư, mật tham người làm việc rình xét.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thám.

thám, như "thám thính, do thám, thám tử" (vhn)
phăm, như "phăm phăm chạy tới" (gdhn)
thăm, như "bốc thăm" (gdhn)
thớm, như "thẳng thớm" (gdhn)
xăm, như "đi xăm xăm; xăm vào mặt" (gdhn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (gdhn)

Nghĩa của 探 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THÁM
1. thăm dò; dò; tìm。试图发现(隐藏的事物或情况)。
探矿
thăm dò mỏ
探路
dò đường
探口气
dò ý; thăm dò ý kiến
试探
dò; thăm dò
钻探
khoan thăm dò
2. do thám。做侦察工作的人。
密探
mật thám; lính kín.
敌探
do thám địch; mật thám địch
3. thăm。看望。
探望
thăm viếng
探亲
thăm nhà; thăm gia đình; thăm người thân
探病
thăm bệnh; thăm người bệnh
4. thò ra; nhô; ló ra。向前伸出(头或上体)。
探头探脑
thập thò
行车时不要探身窗外
khi xe chạy không nên thò người ra ngoài cửa sổ.
5. quan tâm; để ý đến; tham gia。过问。
探闲事
tham dự vào chuyện không đâu; làm chuyện tào lao.
Từ ghép:
探本穷源 ; 探测 ; 探查 ; 探察 ; 探访 ; 探戈 ; 探花 ; 探监 ; 探井 ; 探究 ; 探勘 ; 探口气 ; 探矿 ; 探骊得珠 ; 探马 ; 探秘 ; 探囊取物 ; 探亲 ; 探求 ; 探伤 ; 探身 ; 探胜 ; 探视 ; 探索 ; 探讨 ; 探听 ; 探头 ; 探头探脑 ; 探望 ; 探问 ; 探析 ; 探悉 ; 探险 ; 探寻 ; 探询 ; 探幽 ; 探赜索隐 ; 探照灯 ; 探子

Chữ gần giống với 探:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 探

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 探 Tự hình chữ 探 Tự hình chữ 探 Tự hình chữ 探

Dịch thám sang tiếng Trung hiện đại:

《试图发现(隐藏的事物或情况)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thám

thám:thám thính
thám:thám thính, do thám, thám tử

Gới ý 15 câu đối có chữ thám:

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

thám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thám Tìm thêm nội dung cho: thám