Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ cá:

个 cá個 cá箇 cá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+4E2A, tổng 3 nét, bộ Cổn 丨
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 個;
Pinyin: ge4, ge3;
Việt bính: go3;


Nghĩa Trung Việt của từ 个

Giản thể của .
cá, như "cá nháy" (vhn)

Nghĩa của 个 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (個、箇)
[gě]
Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 3
Hán Việt: CÁ
tự mình。见〖自个儿〗。
Ghi chú: 另见gè
Từ phồn thể: (個、箇)
[gè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: CÁ
1.

a. cái; con; quả; trái (dùng trước danh từ) 。用于没有专用量词的名词(有些名词除了用专用量词之外也能用"个")。
三个苹果
ba quả táo; ba trái táo
一个理想
một lý tưởng
两个星期
hai tuần lễ
b. cách nhau (dùng trước ước số) 。用于约数的前面。
哥儿俩也不过差个两三岁。
hai anh em cách nhau hai ba tuổi
c. (dùng sau động từ) 。用于带宾语的动词后面,有表示动量的作用(原来不能用"个"的地方也用"个")。
见个面儿,说个话儿。
gặp mặt, nói chuyện
d. cho (dùng giữa động từ và bổ ngữ, làm cho bổ ngữ mang tính chất tân ngữ.) 。用于动词和补语的中间,使补语略带宾语的性质(有时跟"得"连用)。
吃个饱
ăn cho no
玩儿个痛快
chơi cho vui vẻ
笑个不停
cười mãi; cười cho đã.
雨下个不停
mưa mãi không tạnh; mưa hoài.
扫得个干干净净
quét sạch sành sanh; quét sạch.
2. đơn độc; cá; riêng biệt; riêng lẻ。单独的。
个人
cá nhân
个体
cá thể
3. (dùng sau "些")。量词"些"的后缀。
那些个花儿。
những bông hoa ấy
这么些个书哪看得完。
một đống sách thế này xem sao cho hết.
有一些个令人鼓舞的消息。
có một số tin tức làm người ta phấn khởi.
4. ngày nào đó (gần nghĩa)。加在"昨儿、今儿、明儿"等时间词后面,跟"某日里"的意思相近。
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
个案 ; 个别 ; 个儿 ; 个人 ; 个人主义 ; 个体 ; 个体户 ; 个体经济 ; 个体所有制 ; 个头儿 ; 个位 ; 个性 ; 个展 ; 个中 ; 个子

Chữ gần giống với 个:

, ,

Dị thể chữ 个

, , ,

Chữ gần giống 个

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 个 Tự hình chữ 个 Tự hình chữ 个 Tự hình chữ 个

[]

U+500B, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ge4, ge3;
Việt bính: go3
1. [個別] cá biệt 2. [個人] cá nhân 3. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 4. [個性] cá tính 5. [個體] cá thể 6. [整個] chỉnh cá 7. [一個] nhất cá 8. [則個] tắc cá;


Nghĩa Trung Việt của từ 個

(Danh) Lượng từ: cái, tấm, quả, người, v.v.
◎Như: nhị cá man đầu
hai cái bánh bột, tam cá bình quả ba quả táo.
§ Lượng từ nhiều khi không cần trong tiếng Việt.
◎Như: tam cá nguyệt ba tháng.

(Danh)
Lượng từ: Dùng trước một con số ước chừng.
◎Như: tha nhất thiên bào cá bách nhi bát thập lí dã bất giác đắc lụy anh ấy một ngày đi chừng tám chục trăm dặm đường mà vẫn không thấy mệt.

(Danh)
Lượng từ: Dùng giữa động từ và bổ ngữ, làm cho bổ ngữ mang tính chất của tân ngữ.
◇Thủy hử truyện : Cao Liêm quân mã thần binh, bị Tống Giang, Lâm Xung sát cá tận tuyệt , , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Quân mã và thần binh của Cao Liêm bị Tống Giang, Lâm Xung giết sạch hết cả.

(Tính)
Đơn, lẻ, riêng.
◎Như: cá nhân một người riêng biệt, cá tính tính riêng của mỗi một người.

(Đại)
Cái này, cái đó.
◎Như: cá trung tư vị trong mùi vị đó.

(Trợ)
Đặt giữ động từ và bổ từ, để tăng cường ngữ khí.
◎Như: kiến cá diện gặp mặt (một chút), khốc cá bất đình khóc không thôi.

(Trợ)
Dùng sau định ngữ. Tương đương với đích : của.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Kim niên thị nhĩ sư mẫu cá chánh thọ (Đệ tứ thập hồi).

(Trợ)
Dùng sau ta , biểu thị số lượng không xác định: những.
◎Như: na ta cá hoa nhi những bông hoa ấy, giá ma ta cá thư na khán đắc hoàn những bấy nhiêu sách thì xem sao hết được.

(Trợ)
Dùng sau từ chỉ thời gian, biểu thị vào thời gian đó.
◇Vô danh thị : Ý huyền huyền phán bất đáo lai nhật cá (Tạ Kim Ngô , Đệ nhị chiệp ) Lòng canh cánh không yên chẳng biết rồi ngày mai ra sao.
§ Tục dùng như .

cá, như "cá biệt; cá nhân; cá tính" (vhn)
cái, như "bò cái, chó cái" (btcn)

Chữ gần giống với 個:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Dị thể chữ 個

, ,

Chữ gần giống 個

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 個 Tự hình chữ 個 Tự hình chữ 個 Tự hình chữ 個

[]

U+7B87, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge4, ge3;
Việt bính: go3;


Nghĩa Trung Việt của từ 箇

Cũng như .

cá, như "cá biệt; cá nhân; cá tính" (vhn)
rá, như "rổ rá" (btcn)
có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (gdhn)

Chữ gần giống với 箇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箇

, ,

Chữ gần giống 箇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箇 Tự hình chữ 箇 Tự hình chữ 箇 Tự hình chữ 箇

Dịch cá sang tiếng Trung hiện đại:

《单独的。》cá nhân
个人
cá thể
个体
鱼 ; 鱼类 《生活在水中的脊椎动物, 体温随外界温度而变化, 一般身体侧扁, 有磷和鳍, 用鳃呼吸。种类极多, 大部分可供食用或制鱼胶。》
打赌 《拿一件事情的真相如何或能否实现赌输赢。》
cá ngựa
赌马赛。
鞋钉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa
cá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá Tìm thêm nội dung cho: cá