Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ kịch:
Biến thể phồn thể: 劇;
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6;
剧 kịch
cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6;
剧 kịch
Nghĩa Trung Việt của từ 剧
Giản thể của chữ 劇.cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 剧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (劇)
[jù]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. hý kịch; kịch; tuồng; trò。戏剧。
演剧。
diễn kịch.
话剧。
kịch nói.
独幕剧。
kịch một màn.
惨剧。
thảm kịch.
丑剧。
trò hề.
2. họ Kịch。(Jù)姓。
3. dữ; kinh khủng; nặng; trầm trọng; mạnh; mãnh liệt; dữ dội。猛烈。
剧烈。
mãnh liệt.
剧痛。
đau dữ.
剧饮。
uống kinh khủng.
剧变。
thay đổi nhanh.
病势加剧。
bệnh tình thêm nặng.
Từ ghép:
剧本 ; 剧场 ; 剧烈 ; 剧目 ; 剧情 ; 剧团 ; 剧务 ; 剧院 ; 剧照 ; 剧种
[jù]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. hý kịch; kịch; tuồng; trò。戏剧。
演剧。
diễn kịch.
话剧。
kịch nói.
独幕剧。
kịch một màn.
惨剧。
thảm kịch.
丑剧。
trò hề.
2. họ Kịch。(Jù)姓。
3. dữ; kinh khủng; nặng; trầm trọng; mạnh; mãnh liệt; dữ dội。猛烈。
剧烈。
mãnh liệt.
剧痛。
đau dữ.
剧饮。
uống kinh khủng.
剧变。
thay đổi nhanh.
病势加剧。
bệnh tình thêm nặng.
Từ ghép:
剧本 ; 剧场 ; 剧烈 ; 剧目 ; 剧情 ; 剧团 ; 剧务 ; 剧院 ; 剧照 ; 剧种
Chữ gần giống với 剧:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Pinyin: ji1, bing1, bing3, bing4;
Việt bính: kek6;
屐 kịch
Nghĩa Trung Việt của từ 屐
(Danh) Guốc.◎Như: mộc kịch 木屐 guốc gỗ.
(Danh) Chỉ chung giày dép.
◎Như: thảo kịch 草屐 giày cỏ, cẩm kịch 錦屐 giày gấm.
kịch, như "tuyết kịch (giầy trượt tuyết)" (gdhn)
Nghĩa của 屐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. guốc。木头鞋。
木屐。
guốc gỗ.
2. dép。泛指鞋。
屐履。
giầy dép.
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. guốc。木头鞋。
木屐。
guốc gỗ.
2. dép。泛指鞋。
屐履。
giầy dép.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 剧;
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6
1. [悲劇] bi kịch 2. [歌劇] ca kịch 3. [喜劇] hí kịch 4. [劇毒] kịch độc 5. [劇本] kịch bổn 6. [劇戰] kịch chiến 7. [劇藥] kịch dược 8. [劇烈] kịch liệt 9. [劇場] kịch trường 10. [危劇] nguy kịch 11. [史劇] sử kịch;
劇 kịch
◇Thương quân thư 商君書: Bất quan thì tục, bất sát quốc bổn, tắc kì pháp lập nhi dân loạn, sự kịch nhi công quả 不觀時俗, 不察國本, 則其法立而民亂, 事劇而功寡 (算地) Không xem tập quán phong tục đương thời, không xét gốc nước, thì phép tắc lập ra nhưng dân loạn, việc nhiều mà kết quả ít.
(Tính) Khó khăn, gian nan.
◇Tào Thực 曹植: Kịch tai biên hải dân, Kí thân ư thảo dã 劇哉邊海民, 寄身於草野 (Lương phủ hành 梁甫行).
(Tính) To, lớn.
◇Lục Du 陸游: (Tụ bác giả) chiết trúc vi trù, dĩ kí thắng phụ, kịch hô đại tiếu (聚博者)折竹為籌, 以記勝負, 劇呼大笑 (Lão học am bút kí 老學庵筆記, Quyển tam) (Những người đánh bạc) bẻ trúc làm thẻ, để ghi hơn thua, hô to cười lớn.
(Phó) Quá, lắm, rất.
◎Như: kịch thống 劇痛 đau lắm, kịch hàn 劇寒 lạnh lắm.
◇Từ Lăng 徐陵: Sầu lai sấu chuyển kịch, Y đái tự nhiên khoan 愁來瘦轉劇, 衣帶自然寬 (Trường tương tư 長相思) Buồn đến gầy thêm lắm, Dải áo tự nhiên rộng.
(Phó) Nhanh, gấp.
◇Hàn Dũ-Trương Triệt 韓愈-張徹: Sầu khứ kịch tiễn phi, Hoan lai nhược tuyền dũng 愁去劇箭飛, 讙來若泉涌 (Hội hợp liên cú 會合聯句) Buồn đi tên bay vút, Vui đến như suối vọt.
(Phó) Dữ dội, mãnh liệt.
◎Như: kịch chiến 劇戰.
(Danh) Chỉ chức vụ phồn tạp nặng nề.
◇Vương An Thạch 王安石: Mỗ tài bất túc dĩ nhậm kịch, nhi hựu đa bệnh, bất cảm tự tế 某材不足以任劇, 而又多病, 不敢自蔽 (Thượng tằng tham chánh thư 上曾參政書).
(Danh) Trò, tuồng.
◎Như: diễn kịch 演劇 diễn tuồng, hỉ kịch 喜劇 kịch vui.
(Danh) Chỗ giao thông trọng yếu.
◇Tống sử 宋史: Đàm Châu vi Tương, Lĩnh yếu kịch, Ngạc, Nhạc xử Giang, Hồ chi đô hội 潭州為湘嶺要劇, 鄂岳處江湖之都會 (Địa lí chí tứ 地理志四).
(Danh) Họ Kịch.
(Động) Chơi, đùa.
◇Lí Bạch 李白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (vhn)
cạch, như "cọc cạch, lạch cạch" (btcn)
kếch, như "kếch xù, to kếch" (btcn)
kệch, như "kệch cỡm; thô kệch" (btcn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6
1. [悲劇] bi kịch 2. [歌劇] ca kịch 3. [喜劇] hí kịch 4. [劇毒] kịch độc 5. [劇本] kịch bổn 6. [劇戰] kịch chiến 7. [劇藥] kịch dược 8. [劇烈] kịch liệt 9. [劇場] kịch trường 10. [危劇] nguy kịch 11. [史劇] sử kịch;
劇 kịch
Nghĩa Trung Việt của từ 劇
(Tính) Nhiều, đông.◇Thương quân thư 商君書: Bất quan thì tục, bất sát quốc bổn, tắc kì pháp lập nhi dân loạn, sự kịch nhi công quả 不觀時俗, 不察國本, 則其法立而民亂, 事劇而功寡 (算地) Không xem tập quán phong tục đương thời, không xét gốc nước, thì phép tắc lập ra nhưng dân loạn, việc nhiều mà kết quả ít.
(Tính) Khó khăn, gian nan.
◇Tào Thực 曹植: Kịch tai biên hải dân, Kí thân ư thảo dã 劇哉邊海民, 寄身於草野 (Lương phủ hành 梁甫行).
(Tính) To, lớn.
◇Lục Du 陸游: (Tụ bác giả) chiết trúc vi trù, dĩ kí thắng phụ, kịch hô đại tiếu (聚博者)折竹為籌, 以記勝負, 劇呼大笑 (Lão học am bút kí 老學庵筆記, Quyển tam) (Những người đánh bạc) bẻ trúc làm thẻ, để ghi hơn thua, hô to cười lớn.
(Phó) Quá, lắm, rất.
◎Như: kịch thống 劇痛 đau lắm, kịch hàn 劇寒 lạnh lắm.
◇Từ Lăng 徐陵: Sầu lai sấu chuyển kịch, Y đái tự nhiên khoan 愁來瘦轉劇, 衣帶自然寬 (Trường tương tư 長相思) Buồn đến gầy thêm lắm, Dải áo tự nhiên rộng.
(Phó) Nhanh, gấp.
◇Hàn Dũ-Trương Triệt 韓愈-張徹: Sầu khứ kịch tiễn phi, Hoan lai nhược tuyền dũng 愁去劇箭飛, 讙來若泉涌 (Hội hợp liên cú 會合聯句) Buồn đi tên bay vút, Vui đến như suối vọt.
(Phó) Dữ dội, mãnh liệt.
◎Như: kịch chiến 劇戰.
(Danh) Chỉ chức vụ phồn tạp nặng nề.
◇Vương An Thạch 王安石: Mỗ tài bất túc dĩ nhậm kịch, nhi hựu đa bệnh, bất cảm tự tế 某材不足以任劇, 而又多病, 不敢自蔽 (Thượng tằng tham chánh thư 上曾參政書).
(Danh) Trò, tuồng.
◎Như: diễn kịch 演劇 diễn tuồng, hỉ kịch 喜劇 kịch vui.
(Danh) Chỗ giao thông trọng yếu.
◇Tống sử 宋史: Đàm Châu vi Tương, Lĩnh yếu kịch, Ngạc, Nhạc xử Giang, Hồ chi đô hội 潭州為湘嶺要劇, 鄂岳處江湖之都會 (Địa lí chí tứ 地理志四).
(Danh) Họ Kịch.
(Động) Chơi, đùa.
◇Lí Bạch 李白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (vhn)
cạch, như "cọc cạch, lạch cạch" (btcn)
kếch, như "kếch xù, to kếch" (btcn)
kệch, như "kệch cỡm; thô kệch" (btcn)
Dị thể chữ 劇
剧,
Tự hình:

Dịch kịch sang tiếng Trung hiện đại:
剧; 戏; 戏剧 《 通过演员表演故事来反映社会生活中的各种冲突的艺术。是以表演艺术为中心的文学、音乐、舞蹈等艺术的综合。分为话剧、戏曲、歌剧、舞剧等, 按作品类型又可以分为悲剧、喜剧、正剧等。》diễn kịch.演剧。
kịch nói.
话剧。
thảm kịch.
惨剧。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
今晚这场戏演得很精采。
kịch hiện đại
现代戏剧。
凶; 剧烈; 激烈; 厉害 《难以对付或忍受; 剧烈; 凶猛。也作利害。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
| kịch | 屐: | tuyết kịch (giầy trượt tuyết) |

Tìm hình ảnh cho: kịch Tìm thêm nội dung cho: kịch
