Từ: kịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ kịch:

剧 kịch屐 kịch劇 kịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: kịch

kịch [kịch]

U+5267, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 劇;
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6;

kịch

Nghĩa Trung Việt của từ 剧

Giản thể của chữ .

cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (gdhn)

Nghĩa của 剧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (劇)
[jù]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. hý kịch; kịch; tuồng; trò。戏剧。
演剧。
diễn kịch.
话剧。
kịch nói.
独幕剧。
kịch một màn.
惨剧。
thảm kịch.
丑剧。
trò hề.
2. họ Kịch。(Jù)姓。
3. dữ; kinh khủng; nặng; trầm trọng; mạnh; mãnh liệt; dữ dội。猛烈。
剧烈。
mãnh liệt.
剧痛。
đau dữ.
剧饮。
uống kinh khủng.
剧变。
thay đổi nhanh.
病势加剧。
bệnh tình thêm nặng.
Từ ghép:
剧本 ; 剧场 ; 剧烈 ; 剧目 ; 剧情 ; 剧团 ; 剧务 ; 剧院 ; 剧照 ; 剧种

Chữ gần giống với 剧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Dị thể chữ 剧

, ,

Chữ gần giống 剧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剧 Tự hình chữ 剧 Tự hình chữ 剧 Tự hình chữ 剧

kịch [kịch]

U+5C50, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, bing1, bing3, bing4;
Việt bính: kek6;

kịch

Nghĩa Trung Việt của từ 屐

(Danh) Guốc.
◎Như: mộc kịch
guốc gỗ.

(Danh)
Chỉ chung giày dép.
◎Như: thảo kịch giày cỏ, cẩm kịch giày gấm.
kịch, như "tuyết kịch (giầy trượt tuyết)" (gdhn)

Nghĩa của 屐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: KỊCH
1. guốc。木头鞋。
木屐。
guốc gỗ.
2. dép。泛指鞋。
屐履。
giầy dép.

Chữ gần giống với 屐:

, , , , , , 𡱩, 𡱶, 𡱸,

Chữ gần giống 屐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屐 Tự hình chữ 屐 Tự hình chữ 屐 Tự hình chữ 屐

kịch [kịch]

U+5287, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4;
Việt bính: kek6
1. [悲劇] bi kịch 2. [歌劇] ca kịch 3. [喜劇] hí kịch 4. [劇毒] kịch độc 5. [劇本] kịch bổn 6. [劇戰] kịch chiến 7. [劇藥] kịch dược 8. [劇烈] kịch liệt 9. [劇場] kịch trường 10. [危劇] nguy kịch 11. [史劇] sử kịch;

kịch

Nghĩa Trung Việt của từ 劇

(Tính) Nhiều, đông.
◇Thương quân thư
: Bất quan thì tục, bất sát quốc bổn, tắc kì pháp lập nhi dân loạn, sự kịch nhi công quả , , , () Không xem tập quán phong tục đương thời, không xét gốc nước, thì phép tắc lập ra nhưng dân loạn, việc nhiều mà kết quả ít.

(Tính)
Khó khăn, gian nan.
◇Tào Thực : Kịch tai biên hải dân, Kí thân ư thảo dã , (Lương phủ hành ).

(Tính)
To, lớn.
◇Lục Du : (Tụ bác giả) chiết trúc vi trù, dĩ kí thắng phụ, kịch hô đại tiếu (), , (Lão học am bút kí , Quyển tam) (Những người đánh bạc) bẻ trúc làm thẻ, để ghi hơn thua, hô to cười lớn.

(Phó)
Quá, lắm, rất.
◎Như: kịch thống đau lắm, kịch hàn lạnh lắm.
◇Từ Lăng : Sầu lai sấu chuyển kịch, Y đái tự nhiên khoan , (Trường tương tư ) Buồn đến gầy thêm lắm, Dải áo tự nhiên rộng.

(Phó)
Nhanh, gấp.
◇Hàn Dũ-Trương Triệt -: Sầu khứ kịch tiễn phi, Hoan lai nhược tuyền dũng , (Hội hợp liên cú ) Buồn đi tên bay vút, Vui đến như suối vọt.

(Phó)
Dữ dội, mãnh liệt.
◎Như: kịch chiến .

(Danh)
Chỉ chức vụ phồn tạp nặng nề.
◇Vương An Thạch : Mỗ tài bất túc dĩ nhậm kịch, nhi hựu đa bệnh, bất cảm tự tế , , (Thượng tằng tham chánh thư ).

(Danh)
Trò, tuồng.
◎Như: diễn kịch diễn tuồng, hỉ kịch kịch vui.

(Danh)
Chỗ giao thông trọng yếu.
◇Tống sử : Đàm Châu vi Tương, Lĩnh yếu kịch, Ngạc, Nhạc xử Giang, Hồ chi đô hội , (Địa lí chí tứ ).

(Danh)
Họ Kịch.

(Động)
Chơi, đùa.
◇Lí Bạch : Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch , (Trường Can hành ) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.

kịch, như "kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ" (vhn)
cạch, như "cọc cạch, lạch cạch" (btcn)
kếch, như "kếch xù, to kếch" (btcn)
kệch, như "kệch cỡm; thô kệch" (btcn)

Chữ gần giống với 劇:

, , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

Dị thể chữ 劇

,

Chữ gần giống 劇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劇 Tự hình chữ 劇 Tự hình chữ 劇 Tự hình chữ 劇

Dịch kịch sang tiếng Trung hiện đại:

剧; 戏; 戏剧 《 通过演员表演故事来反映社会生活中的各种冲突的艺术。是以表演艺术为中心的文学、音乐、舞蹈等艺术的综合。分为话剧、戏曲、歌剧、舞剧等, 按作品类型又可以分为悲剧、喜剧、正剧等。》diễn kịch.
演剧。
kịch nói.
话剧。
thảm kịch.
惨剧。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
今晚这场戏演得很精采。
kịch hiện đại
现代戏剧。
凶; 剧烈; 激烈; 厉害 《难以对付或忍受; 剧烈; 凶猛。也作利害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)
kịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kịch Tìm thêm nội dung cho: kịch