Cao su chống va đập cửa
Từ: phảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phảng:
U+4EFF, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fang3, pang2;
Việt bính: fong2
1. [仿佛] phảng phất 2. [仿古] phỏng cổ 3. [仿照] phỏng chiếu 4. [仿造] phỏng tạo;
仿 phảng, phỏng
Nghĩa Trung Việt của từ 仿
(Động) Giống, tựa như.◎Như: tha trường đắc cân tha phụ thân tương phảng 他長得跟他父親相仿 nó giống cha nó quá.Một âm là phỏng.
(Động) Bắt chước.
◎Như: phỏng tạo 仿造 bắt chước mà làm, phỏng cổ 仿古 bắt chước theo lối cổ.
phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)
phần, như "bay phần phật; chia phần" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)
Nghĩa của 仿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倣)
[fǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG
1. phỏng theo; mô phỏng; làm theo; bắt chước。仿效;效法。
仿造
làm theo; bắt chước làm.
仿着原样做了一个。
làm một cái theo nguyên gốc; bắt chước làm một cái theo mẫu.
2. giống; giống như; hơi giống。类似;像。
他长得跟他舅舅相仿。
nó rất giống cậu nó.
3. chữ viết mẫu; chữ viết theo mẫu。依照范本写的字。
判仿
khác hẳn chữ viết mẫu.
写了一张仿
viết một trang chữ mẫu.
Từ ghép:
仿办 ; 仿单 ; 仿佛 ; 仿古 ; 仿冒 ; 仿若 ; 仿生学 ; 仿宋 ; 仿效 ; 仿行 ; 仿影 ; 仿造 ; 仿照 ; 仿纸 ; 仿制
[fǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG
1. phỏng theo; mô phỏng; làm theo; bắt chước。仿效;效法。
仿造
làm theo; bắt chước làm.
仿着原样做了一个。
làm một cái theo nguyên gốc; bắt chước làm một cái theo mẫu.
2. giống; giống như; hơi giống。类似;像。
他长得跟他舅舅相仿。
nó rất giống cậu nó.
3. chữ viết mẫu; chữ viết theo mẫu。依照范本写的字。
判仿
khác hẳn chữ viết mẫu.
写了一张仿
viết một trang chữ mẫu.
Từ ghép:
仿办 ; 仿单 ; 仿佛 ; 仿古 ; 仿冒 ; 仿若 ; 仿生学 ; 仿宋 ; 仿效 ; 仿行 ; 仿影 ; 仿造 ; 仿照 ; 仿纸 ; 仿制
Chữ gần giống với 仿:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 仿
倣,
Tự hình:

Pinyin: pang2, fang3;
Việt bính: fong2 pong4;
彷 bàng, phảng
Nghĩa Trung Việt của từ 彷
(Động) Bàng hoàng 彷徨: (1) Bồi hồi, ngập ngừng, băn khoăn, ý không yên định.§ Cũng viết là: 旁皇, 傍偟, 徬徨. ☆Tương tự: bồi hồi 徘徊, bàng hoàng 徬徨, do dự 猶豫. (2) Bay liệng.
§ Cũng như cao tường 翱翔.
◇Trang Tử 莊子: Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu diêu hồ tẩm ngọa kì hạ 彷徨乎無為其側, 逍遙乎寢臥其下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bay liệng không làm gì ở bên, tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây).
(Động) Bàng dương 彷徉 quanh co, không tiến.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! 彷徉無所倚, 廣大無所極些 (Chiêu hồn 招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!Một âm là phảng.
(Động) Phảng phất 彷彿 tựa hồ, giống như, thấy không được rõ ràng.
§ Cũng viết là phảng phất 仿佛. ☆Tương tự: hảo tượng 好像, tự hồ 似乎.
phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
bàng, như "bàng hoàng" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)
vưởng, như "vất vưởng" (gdhn)
Nghĩa của 彷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỞNG
dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
Ghi chú: 另见páng
[páng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: BÀNG
do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
Từ ghép:
彷徨
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỞNG
dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
Ghi chú: 另见páng
[páng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: BÀNG
do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
Từ ghép:
彷徨
Tự hình:

Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
舫 phảng, phang
Nghĩa Trung Việt của từ 舫
(Danh) Cái thuyền, thuyền bành, hai thuyền cùng áp mạn nhau.◇Bạch Cư Dị 白居易: Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 東舟西舫悄無言, 唯見江心秋月白 (Tì bà hành 琵琶行) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Ghi chú: Có khi đọc là phang.
phảng, như "phảng (du thuyền): hoạ phảng (thuyền sơn phết đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 舫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: PHẢNG
thuyền; chiếc thuyền。船。
画舫
thuyền hoa
游舫
du thuyền
石舫
thuyền đá
Số nét: 10
Hán Việt: PHẢNG
thuyền; chiếc thuyền。船。
画舫
thuyền hoa
游舫
du thuyền
石舫
thuyền đá
Tự hình:

Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
髣 phảng
Nghĩa Trung Việt của từ 髣
(Phó) Phảng phất 髣髴 lờ mờ, không rõ.§ Còn viết là 彷佛.
◇Đào Tiềm 陶潛: Phảng phất nhược hữu quang 髣髴若有光 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mờ mờ như có ánh sáng.
Nghĩa của 髣 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 14
Hán Việt: PHẢNG, PHƯỞNG
dường như; hình như。(髣髴)同"仿佛"。
Số nét: 14
Hán Việt: PHẢNG, PHƯỞNG
dường như; hình như。(髣髴)同"仿佛"。
Dị thể chữ 髣
彷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phảng
| phảng | 仿: | phảng phất |
| phảng | 彷: | phảng phất |
| phảng | : | phảng phất |
| phảng | 舫: | phảng (du thuyền): hoạ phảng (thuyền sơn phết đẹp) |
| phảng | 鈁: | phảng (chất francium) |

Tìm hình ảnh cho: phảng Tìm thêm nội dung cho: phảng
