Từ: viễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ viễn:

远 viễn逺 viễn遠 viễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: viễn

viễn [viễn]

U+8FDC, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遠;
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5;

viễn

Nghĩa Trung Việt của từ 远

Giản thể của chữ .

viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
viển, như "viển vông" (btcn)

Nghĩa của 远 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VIỄN
1. xa; viễn。空间或时间的距离长(跟"近"相对)。
远 处
nơi xa; chốn xa
路远
đường xa
广州离北京很远 。
Quảng Châu cách Bắc Kinh rất xa.
远 古
viễn cổ
远 景
viễn cảnh
眼光要看得远
cần phải nhìn xa
2. sơ sơ; không thân; xa (quan hệ huyết thống)。(血统关系)疏远。
远 亲
bà con xa
远 房
bà con xa; chi họ xa
3. xa; khác nhau xa。(差别)程度大。
差得远
khác nhau xa
远 远 超过
vượt xa hẳn.
4. không gần; không tiếp cận。不接近。
敬而远 之。
kính nhi viễn chi (tôn trọng ngưỡng mộ, nhưng không thân mật.)
5. họ Viễn。姓。
Từ ghép:
远程 ; 远大 ; 远道 ; 远地点 ; 远东 ; 远方 ; 远房 ; 远古 ; 远海 ; 远航 ; 远见 ; 远交近攻 ; 远郊 ; 远近 ; 远景 ; 远客 ; 远虑 ; 远略 ; 远门 ; 远谋 ; 远亲 ; 远日点 ; 远视 ; 远水解不了近渴 ; 远水救不了近火 ; 远扬 ; 远洋 ; 远因 ; 远征 ; 远志 ; 远走高飞 ; 远足 ; 远祖

Chữ gần giống với 远:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 远

, ,

Chữ gần giống 远

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 远 Tự hình chữ 远 Tự hình chữ 远 Tự hình chữ 远

viễn [viễn]

U+903A, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: ;

viễn

Nghĩa Trung Việt của từ 逺

Một dạng của chữ .

Nghĩa của 逺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎn]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "远"。古同"远"。

Chữ gần giống với 逺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逺 Tự hình chữ 逺 Tự hình chữ 逺 Tự hình chữ 逺

viễn [viễn]

U+9060, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan3, yuan4;
Việt bính: jyun5 jyun6
1. [邊遠] biên viễn 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 6. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 7. [永遠] vĩnh viễn;

viễn

Nghĩa Trung Việt của từ 遠

(Tính) Xa, dài, lâu. Đối lại với cận .
◎Như: diêu viễn xa xôi, vĩnh viễn lâu dài mãi mãi.

(Tính)
Sâu xa, thâm áo.
◎Như: thâm viễn sâu xa.
◇Dịch Kinh : Kì chỉ viễn, kì từ văn, kì ngôn khúc nhi trúng , , (Hệ từ hạ ) Ý nghĩa (của Dịch) sâu xa, lời thì văn vẻ, câu giảng thì khúc mắc nhưng mà đúng sự việc.

(Tính)
Có họ xa (liên hệ máu mủ không gần).
◎Như: viễn thích họ hàng xa.

(Danh)
Họ Viễn.

(Động)
Tránh xa, không ở gần.
◇Luận Ngữ : Vụ dân chi nghĩa, kính quỷ thần nhi viễn chi, khả vị trí hĩ , , (Ung dã ) Chuyên tâm làm việc nghĩa giúp người, kính trọng quỷ thần nhưng tránh xa, như thế gọi là trí vậy.
◇Văn tuyển : Thân hiền thần, viễn tiểu nhân , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Thân gần với bề tôi hiền tài, tránh xa kẻ tiểu nhân.

viễn, như "vĩnh viễn, viễn đông (xa)" (vhn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (gdhn)
viển, như "viển vông" (gdhn)
vỏn, như "vỏn vẹn" (gdhn)

Chữ gần giống với 遠:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遠

,

Chữ gần giống 遠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遠 Tự hình chữ 遠 Tự hình chữ 遠 Tự hình chữ 遠

Dịch viễn sang tiếng Trung hiện đại:

《空间或时间的距离长(跟"近"相对)。》viễn cảnh
远景。

Nghĩa chữ nôm của chữ: viễn

viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Gới ý 15 câu đối có chữ viễn:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

viễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viễn Tìm thêm nội dung cho: viễn