Từ: Mâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ Mâu:

牟 mưu, mâu缪 mâu, cù, mậu, mục蝥 mâu, mao繆 mâu, cù, mậu, mục

Đây là các chữ cấu thành từ này: Mâu

mưu, mâu [mưu, mâu]

U+725F, tổng 6 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mou2, mu4, mao4;
Việt bính: mau4;

mưu, mâu

Nghĩa Trung Việt của từ 牟

(Động) Cướp, lấy.
◎Như: mưu lợi
trục lợi.

(Động)
Ngang bằng.
§ Thông .

(Danh)
Lúa mạch to.
§ Thông .

(Danh)
Họ Mưu.

(Tính)
To, lớn.
◇Lã Thị Xuân Thu : Hiền giả chi đạo, mưu nhi nan tri, diệu nhi nan kiến , , (Hữu thủy lãm , Cẩn thính ) Đạo của bậc hiền tài, to lớn khó biết, mầu nhiệm khó thấy.(Trạng thanh) Tiếng bò kêu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là mâu.

màu, như "màu sắc" (vhn)
mâu, như "mâu lợi (tìm kiếm)" (btcn)
mầu, như "mầu nhiệm" (btcn)
mào, như "mào gà" (gdhn)
mưu, như "mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)" (gdhn)

Nghĩa của 牟 trong tiếng Trung hiện đại:

[móu]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 6
Hán Việt: MÂU
1. kiếm; kiếm lấy。牟取。
牟利。
kiếm lời.
2. họ Mâu。(Móu)姓。
Từ ghép:
牟利 ; 牟取
[mù]
Bộ: 牛(Ngưu)
Hán Việt: MẬU
Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。牟平,县名,在中国山东。

Chữ gần giống với 牟:

, , ,

Dị thể chữ 牟

,

Chữ gần giống 牟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牟 Tự hình chữ 牟 Tự hình chữ 牟 Tự hình chữ 牟

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]

U+7F2A, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繆;
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;

mâu, cù, mậu, mục

Nghĩa Trung Việt của từ 缪

Giản thể của chữ .
mậu, như "trù mậu" (gdhn)

Nghĩa của 缪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繆)
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。

Chữ gần giống với 缪:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 缪

,

Chữ gần giống 缪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缪 Tự hình chữ 缪 Tự hình chữ 缪 Tự hình chữ 缪

mâu, mao [mâu, mao]

U+8765, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao2, mou2, wu2, wu4;
Việt bính: maau4;

mâu, mao

Nghĩa Trung Việt của từ 蝥

(Danh) Loài xén tóc.
§ Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là
.Một âm là mao.

(Danh)
Ban mao sâu ban miêu.
§ Sâu này mình đen, vỏ cứng, chân nhỏ mà dài, trên cánh có vằn vàng và đen, bay được, tính tàn bạo, bắt sâu bọ khác ăn thịt, có thể dùng làm thuốc. Còn có những tên sau: ban miêu , ban mâu , mâu , hổ giáp trùng .
miêu, như "ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蝥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝥

,

Chữ gần giống 蝥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥 Tự hình chữ 蝥

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]

U+7E46, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6 muk6
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;

mâu, cù, mậu, mục

Nghĩa Trung Việt của từ 繆

(Động) Kết, buộc.
◎Như: trù mâu
ràng buộc.Một âm là .

(Động)
Vặn, thắt.
◇Hán Thư : Tức tự cù tử (Ngoại thích truyện hạ ) Liền tự thắt cổ chết.Một âm là mậu.

(Danh)
Lầm lỗi.
§ Thông mậu .

(Danh)
Họ Mậu.

(Tính)
Sai, lầm.
§ Thông mậu .
◇Trang Tử : Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý , , (Đạo Chích ) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.

(Động)
Giả dối, trá ngụy.
◇Hán Thư : Mậu vi cung kính (Tư Mã Tương Như truyện ) Giả vờ cung kính.Một âm là mục.

(Danh)
Thứ bậc trong tông miếu thời xưa.
§ Thông mục .Một âm là liễu.

(Động)
Quấn vòng, triền nhiễu.
§ Thông liễu .
◇Hán Thư : Liễu nhiễu ngọc tuy (Tư Mã Tương Như truyện ) Quấn vòng dây đeo ngọc.
mậu, như "trù mậu" (gdhn)

Chữ gần giống với 繆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 繆

,

Chữ gần giống 繆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆 Tự hình chữ 繆

Dịch Mâu sang tiếng Trung hiện đại:

《古代兵器, 横刃, 用青铜或铁制成, 装有长柄。》
《古代兵器, 在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头。》
矛盾 《矛和盾是古代两种作用不同的武器。古代故事传说, 有一个人卖矛和盾, 夸他的盾最坚固, 什么东西也戳不破; 又夸他的矛最锐利, 什么东西都能刺进去。旁人问他, "拿你的矛来刺你的盾怎么样?"那人 没法回答了(见于《韩非子·难一》)。后来"矛盾"连举, 比喻言语行为自相抵触。》
Mâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Mâu Tìm thêm nội dung cho: Mâu