Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhiệt:
Biến thể phồn thể: 熱;
Pinyin: re4;
Việt bính: jit6;
热 nhiệt
nhiệt, như "nhiệt huyết" (gdhn)
Pinyin: re4;
Việt bính: jit6;
热 nhiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 热
Giản thể của chữ 熱.nhiệt, như "nhiệt huyết" (gdhn)
Nghĩa của 热 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (熱)
[rè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: NHIỆT
1. nhiệt。 物体内部分子不规则运动放出的一种能。物质燃烧都能产生热。
2. nóng。温度高;感觉温度高(跟"冷"相对)。
热水。
nước nóng.
趁热打铁。
lợi dụng sắt nóng để rèn.
三伏天很热。
tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.
3. làm nóng; hâm nóng。使热;加热(多指食物)。
把菜汤热一下。
hâm nóng lại canh.
4. sốt。生病引起的高体温。
发热。
phát sốt.
退热。
hết sốt.
5. tình cảm nồng nàn。情意深厚。
亲热。
thân mật.
热爱。
thân ái.
热心肠儿。
lòng nhiệt tâm.
6. nóng lòng mong mỏi。形容非常羡慕或急切想得到。
眼热。
mong chờ mỏi mắt.
热中。
đang mong mỏi.
7. hoan nghênh; ưa chuộng。受很多人欢迎的。
热货。
hàng hoá được ưa chuộng.
热门儿。
hấp dẫn.
8. tính phóng xạ mạnh。放射性强。
热原子。
nguyên tử phóng xạ
Từ ghép:
热爱 ; 热病 ; 热肠 ; 热潮 ; 热忱 ; 热诚 ; 热处理 ; 热带 ; 热带鱼 ; 热电厂 ; 热电偶 ; 热电效应 ; 热定型 ; 热度 ; 热敷 ; 热功当量 ; 热固性 ; 热合 ; 热核反应 ; 热核武器 ; 热烘烘 ; 热乎 ; 热乎乎 ; 热化 ; 热火 ; 热火朝天 ; 热和 ; 热机 ; 热加工 ; 热辣辣 ; 热浪 ; 热泪 ; 热力 ; 热力学 ; 热恋 ; 热量 ; 热烈 ; 热流 ; 热门 ; 热敏电阻 ; 热敏性 ; 热闹 ; 热能 ; 热气 ; 热切 ; 热情 ; 热水袋 ; 热水瓶 ; 热塑性 ; 热腾腾 ;
热望 ; 热线 ; 热线 ; 热孝 ; 热心 ; 热心肠 ; 热学 ; 热血 ; 热压釜 ; 热罨 ; 热药 ; 热饮 ; 热源 ; 热战 ; 热障 ; 热症 ; 热中
[rè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: NHIỆT
1. nhiệt。 物体内部分子不规则运动放出的一种能。物质燃烧都能产生热。
2. nóng。温度高;感觉温度高(跟"冷"相对)。
热水。
nước nóng.
趁热打铁。
lợi dụng sắt nóng để rèn.
三伏天很热。
tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.
3. làm nóng; hâm nóng。使热;加热(多指食物)。
把菜汤热一下。
hâm nóng lại canh.
4. sốt。生病引起的高体温。
发热。
phát sốt.
退热。
hết sốt.
5. tình cảm nồng nàn。情意深厚。
亲热。
thân mật.
热爱。
thân ái.
热心肠儿。
lòng nhiệt tâm.
6. nóng lòng mong mỏi。形容非常羡慕或急切想得到。
眼热。
mong chờ mỏi mắt.
热中。
đang mong mỏi.
7. hoan nghênh; ưa chuộng。受很多人欢迎的。
热货。
hàng hoá được ưa chuộng.
热门儿。
hấp dẫn.
8. tính phóng xạ mạnh。放射性强。
热原子。
nguyên tử phóng xạ
Từ ghép:
热爱 ; 热病 ; 热肠 ; 热潮 ; 热忱 ; 热诚 ; 热处理 ; 热带 ; 热带鱼 ; 热电厂 ; 热电偶 ; 热电效应 ; 热定型 ; 热度 ; 热敷 ; 热功当量 ; 热固性 ; 热合 ; 热核反应 ; 热核武器 ; 热烘烘 ; 热乎 ; 热乎乎 ; 热化 ; 热火 ; 热火朝天 ; 热和 ; 热机 ; 热加工 ; 热辣辣 ; 热浪 ; 热泪 ; 热力 ; 热力学 ; 热恋 ; 热量 ; 热烈 ; 热流 ; 热门 ; 热敏电阻 ; 热敏性 ; 热闹 ; 热能 ; 热气 ; 热切 ; 热情 ; 热水袋 ; 热水瓶 ; 热塑性 ; 热腾腾 ;
热望 ; 热线 ; 热线 ; 热孝 ; 热心 ; 热心肠 ; 热学 ; 热血 ; 热压釜 ; 热罨 ; 热药 ; 热饮 ; 热源 ; 热战 ; 热障 ; 热症 ; 热中
Chữ gần giống với 热:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Biến thể giản thể: 热;
Pinyin: re4;
Việt bính: jit6
1. [狂熱] cuồng nhiệt 2. [熱烈] nhiệt liệt 3. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại 4. [親熱] thân nhiệt;
熱 nhiệt
◎Như: phát nhiệt 發熱 phát ra sức nóng, lãnh nhiệt 冷熱 lạnh và nóng.
(Danh) Khí nóng, hơi nóng.
◇Dương Hùng 揚雄: Địa tàng kì nhiệt 地藏其熱 (Giải trào 解嘲) Đất cất giữ khí nóng.
(Danh) Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng).
(Danh) Họ Nhiệt.
(Tính) Nóng.
◎Như: nhiệt thiên 熱天 trời mùa nóng, ngày hè, nhiệt thủy 熱水 nước nóng, nhiệt khí 熱氣 khí nóng.
(Tính) Nồng hậu, hăng hái, sốt sắng.
◎Như: nhiệt trúng 熱中 dốc cầu danh lợi, nhiệt tâm 熱心 lòng sốt sắng.
(Tính) Được ưa thích, được ham chuộng, hấp dẫn.
◎Như: nhiệt môn hóa 熱門貨 mặt hàng hấp dẫn, nhiệt môn học 熱門學 môn học lôi cuốn.
(Động) Hâm.
◎Như: bả giá oản thang nã khứ tái nhiệt nhất hạ 把這碗湯拿去再熱一下 đem bát canh hâm nóng lại một chút.
(Phó) Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nàn.
◎Như: nhiệt luyến 熱戀 mê say, nhiệt ái 熱愛 yêu nồng nàn.
nhiệt, như "nhiệt huyết" (vhn)
nhét, như "nhét vào" (btcn)
nhẹt, như "nhẽo nhẹt" (btcn)
Pinyin: re4;
Việt bính: jit6
1. [狂熱] cuồng nhiệt 2. [熱烈] nhiệt liệt 3. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại 4. [親熱] thân nhiệt;
熱 nhiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 熱
(Danh) Độ nóng, sức nóng.◎Như: phát nhiệt 發熱 phát ra sức nóng, lãnh nhiệt 冷熱 lạnh và nóng.
(Danh) Khí nóng, hơi nóng.
◇Dương Hùng 揚雄: Địa tàng kì nhiệt 地藏其熱 (Giải trào 解嘲) Đất cất giữ khí nóng.
(Danh) Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng).
(Danh) Họ Nhiệt.
(Tính) Nóng.
◎Như: nhiệt thiên 熱天 trời mùa nóng, ngày hè, nhiệt thủy 熱水 nước nóng, nhiệt khí 熱氣 khí nóng.
(Tính) Nồng hậu, hăng hái, sốt sắng.
◎Như: nhiệt trúng 熱中 dốc cầu danh lợi, nhiệt tâm 熱心 lòng sốt sắng.
(Tính) Được ưa thích, được ham chuộng, hấp dẫn.
◎Như: nhiệt môn hóa 熱門貨 mặt hàng hấp dẫn, nhiệt môn học 熱門學 môn học lôi cuốn.
(Động) Hâm.
◎Như: bả giá oản thang nã khứ tái nhiệt nhất hạ 把這碗湯拿去再熱一下 đem bát canh hâm nóng lại một chút.
(Phó) Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nàn.
◎Như: nhiệt luyến 熱戀 mê say, nhiệt ái 熱愛 yêu nồng nàn.
nhiệt, như "nhiệt huyết" (vhn)
nhét, như "nhét vào" (btcn)
nhẹt, như "nhẽo nhẹt" (btcn)
Chữ gần giống với 熱:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Pinyin: ruo4, re4;
Việt bính: jyut3;
爇 nhiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 爇
(Động) Đốt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi thúc tân nhiệt hỏa 乃束薪爇火 (Chân Hậu 甄后) Bèn bó củi đốt lửa.
Nghĩa của 爇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (焫)
[ruò]
châm; đốt。点燃;焚烧。
爇烛。
đốt nến.
[ruò]
châm; đốt。点燃;焚烧。
爇烛。
đốt nến.
Tự hình:

Dịch nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:
火气 《指人体中的热量。》热 《 物体内部分子不规则运动放出的一种能。物质燃烧都能产生热。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
| nhiệt | 熱: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: nhiệt Tìm thêm nội dung cho: nhiệt
