Từ: nhiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhiệt:

热 nhiệt熱 nhiệt爇 nhiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiệt

nhiệt [nhiệt]

U+70ED, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 熱;
Pinyin: re4;
Việt bính: jit6;

nhiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 热

Giản thể của chữ .
nhiệt, như "nhiệt huyết" (gdhn)

Nghĩa của 热 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (熱)
[rè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: NHIỆT
1. nhiệt。 物体内部分子不规则运动放出的一种能。物质燃烧都能产生热。
2. nóng。温度高;感觉温度高(跟"冷"相对)。
热水。
nước nóng.
趁热打铁。
lợi dụng sắt nóng để rèn.
三伏天很热。
tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.
3. làm nóng; hâm nóng。使热;加热(多指食物)。
把菜汤热一下。
hâm nóng lại canh.
4. sốt。生病引起的高体温。
发热。
phát sốt.
退热。
hết sốt.
5. tình cảm nồng nàn。情意深厚。
亲热。
thân mật.
热爱。
thân ái.
热心肠儿。
lòng nhiệt tâm.
6. nóng lòng mong mỏi。形容非常羡慕或急切想得到。
眼热。
mong chờ mỏi mắt.
热中。
đang mong mỏi.
7. hoan nghênh; ưa chuộng。受很多人欢迎的。
热货。
hàng hoá được ưa chuộng.
热门儿。
hấp dẫn.
8. tính phóng xạ mạnh。放射性强。
热原子。
nguyên tử phóng xạ
Từ ghép:
热爱 ; 热病 ; 热肠 ; 热潮 ; 热忱 ; 热诚 ; 热处理 ; 热带 ; 热带鱼 ; 热电厂 ; 热电偶 ; 热电效应 ; 热定型 ; 热度 ; 热敷 ; 热功当量 ; 热固性 ; 热合 ; 热核反应 ; 热核武器 ; 热烘烘 ; 热乎 ; 热乎乎 ; 热化 ; 热火 ; 热火朝天 ; 热和 ; 热机 ; 热加工 ; 热辣辣 ; 热浪 ; 热泪 ; 热力 ; 热力学 ; 热恋 ; 热量 ; 热烈 ; 热流 ; 热门 ; 热敏电阻 ; 热敏性 ; 热闹 ; 热能 ; 热气 ; 热切 ; 热情 ; 热水袋 ; 热水瓶 ; 热塑性 ; 热腾腾 ;
热望 ; 热线 ; 热线 ; 热孝 ; 热心 ; 热心肠 ; 热学 ; 热血 ; 热压釜 ; 热罨 ; 热药 ; 热饮 ; 热源 ; 热战 ; 热障 ; 热症 ; 热中

Chữ gần giống với 热:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 热

, ,

Chữ gần giống 热

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 热 Tự hình chữ 热 Tự hình chữ 热 Tự hình chữ 热

nhiệt [nhiệt]

U+71B1, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: re4;
Việt bính: jit6
1. [狂熱] cuồng nhiệt 2. [熱烈] nhiệt liệt 3. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại 4. [親熱] thân nhiệt;

nhiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 熱

(Danh) Độ nóng, sức nóng.
◎Như: phát nhiệt
phát ra sức nóng, lãnh nhiệt lạnh và nóng.

(Danh)
Khí nóng, hơi nóng.
◇Dương Hùng : Địa tàng kì nhiệt (Giải trào ) Đất cất giữ khí nóng.

(Danh)
Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng).

(Danh)
Họ Nhiệt.

(Tính)
Nóng.
◎Như: nhiệt thiên trời mùa nóng, ngày hè, nhiệt thủy nước nóng, nhiệt khí khí nóng.

(Tính)
Nồng hậu, hăng hái, sốt sắng.
◎Như: nhiệt trúng dốc cầu danh lợi, nhiệt tâm lòng sốt sắng.

(Tính)
Được ưa thích, được ham chuộng, hấp dẫn.
◎Như: nhiệt môn hóa mặt hàng hấp dẫn, nhiệt môn học môn học lôi cuốn.

(Động)
Hâm.
◎Như: bả giá oản thang nã khứ tái nhiệt nhất hạ đem bát canh hâm nóng lại một chút.

(Phó)
Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nàn.
◎Như: nhiệt luyến mê say, nhiệt ái yêu nồng nàn.

nhiệt, như "nhiệt huyết" (vhn)
nhét, như "nhét vào" (btcn)
nhẹt, như "nhẽo nhẹt" (btcn)

Chữ gần giống với 熱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

Dị thể chữ 熱

𤍠, ,

Chữ gần giống 熱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熱 Tự hình chữ 熱 Tự hình chữ 熱 Tự hình chữ 熱

nhiệt [nhiệt]

U+7207, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ruo4, re4;
Việt bính: jyut3;

nhiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 爇

(Động) Đốt.
◇Liêu trai chí dị
: Nãi thúc tân nhiệt hỏa (Chân Hậu ) Bèn bó củi đốt lửa.

Nghĩa của 爇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (焫)
[ruò]
châm; đốt。点燃;焚烧。
爇烛。
đốt nến.

Chữ gần giống với 爇:

, ,

Chữ gần giống 爇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爇 Tự hình chữ 爇 Tự hình chữ 爇 Tự hình chữ 爇

Dịch nhiệt sang tiếng Trung hiện đại:

火气 《指人体中的热量。》
《 物体内部分子不规则运动放出的一种能。物质燃烧都能产生热。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt:nhiệt huyết
nhiệt:nhiệt huyết
nhiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiệt Tìm thêm nội dung cho: nhiệt