Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thưởng, thương, thướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thưởng, thương, thướng:

thưởng, thương, thướng [thưởng, thương, thướng]

U+62A2, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 搶;
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng2;

thưởng, thương, thướng

Nghĩa Trung Việt của từ 抢

Giản thể của chữ .

sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 抢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (搶)
[qiāng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. va; đập。触;撞。
呼天抢地。
kêu trời đạp đất.
2. ngược; đối ngược; trái。方向相对;逆。
Ghi chú: 另见qiǎng
Từ phồn thể: (搶)
[qiǎng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THƯỞNG, THẢNG, SẢNG
1. cướp; cướp đoạt; giành giật。抢夺。
抢球。
cướp bóng.
他把书抢走了。
anh ấy giành lấy quyển sách rồi.
2. tranh đua; tranh giành。抢先;争先。
抢步上前。
tranh vượt lên phía trước.
抢着说了几句。
tranh nói vài câu.
大家都抢着参加义务劳动。
mọi người tranh nhau tham gia nghĩa vụ lao động.
3. gấp gáp; đột xuất; gấp。赶紧;突击。
抢修。
sửa gấp.
抢收抢种。
thu hoạch gấp, gieo trồng nhanh.
4. tróc; lột; mài; miết; chà; cạ; cạo。刮掉或擦掉物体表面的一层。
磨剪子抢菜刀。
mài kéo mài dao.
锅底有锅巴,抢一抢再洗。
đáy nồi có cơm cháy, chà một tí rồi rửa.
摔了一交,膝盖上抢去了一块皮。
té một cái, đầu gối mất một miếng da.
Từ ghép:
抢白 ; 抢渡 ; 抢夺 ; 抢购 ; 抢劫 ; 抢救 ; 抢掠 ; 抢亲 ; 抢墒 ; 抢收 ; 抢先 ; 抢险 ; 抢修 ; 抢占 ; 抢种 ; 抢嘴

Chữ gần giống với 抢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 抢

,

Chữ gần giống 抢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抢 Tự hình chữ 抢 Tự hình chữ 抢 Tự hình chữ 抢

thưởng, thương, thướng, sang [thưởng, thương, thướng, sang]

U+6436, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1 coeng2
1. [搶白] thương bạch;

thưởng, thương, thướng, sang

Nghĩa Trung Việt của từ 搶

(Động) Cướp, đoạt.
◎Như: thưởng đoạt
cướp giật.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sang đoạt.

(Động)
Trầy, xước, sây sát.
◎Như: bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì không coi chừng bị trầy xước một mảng da.

(Động)
Mài, giũa, làm cho sắc bén.
◎Như: tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu , kéo mới mài, sắc lắm.Một âm là thương.

(Động)
Đập, húc.
◎Như: dĩ đầu thương địa lấy đầu húc xuống đất.

(Động)
Đẩy, lôi kéo.
◇Cảnh thế thông ngôn : Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ (Lí trích tiên túy thảo hách man thư ) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.Lại một âm là thướng.

(Động)
Ngược gió mà tiến lên.
◎Như: trạo thướng người chở thuyền.
◇Dữu Xiển : Đĩnh tử thướng phong (Dương đô phú ) Thuyền con ngược gió.

(Phó)
Tranh trước, tranh giành.
◎Như: thưởng trước thuyết thoại tranh nói trước.

sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 搶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搶

,

Chữ gần giống 搶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶

thưởng, thương, thướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thưởng, thương, thướng Tìm thêm nội dung cho: thưởng, thương, thướng