Cao su chống va đập cửa

Từ: duyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ duyệt:

悅 duyệt悦 duyệt阅 duyệt閱 duyệt閲 duyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: duyệt

duyệt [duyệt]

U+6085, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai;

duyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 悅

(Tính) Đẹp lòng, vui thích, phấn khởi.
◎Như: hòa nhan duyệt sắc
.
◇Đào Uyên Minh : Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu , (Quy khứ lai từ ) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.

(Động)
Làm cho vui thích.
◎Như: duyệt nhĩ làm vui tai, thưởng tâm duyệt mục khiến cho vui lòng đẹp mắt.

(Động)
Yêu thích, ái mộ.
◎Như: duyệt kì san thủy yêu thích núi sông ở đó.
◇Sử Kí : Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng , , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.

(Động)
Phục tòng.
◎Như: tâm duyệt thành phục lòng thật tòng phục.

(Danh)
Họ Duyệt.

dột, như "dại dột; ủ dột" (vhn)
duyệt, như "duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)" (btcn)

Chữ gần giống với 悅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悅

,

Chữ gần giống 悅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悅 Tự hình chữ 悅 Tự hình chữ 悅 Tự hình chữ 悅

duyệt [duyệt]

U+60A6, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 悅;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;

duyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 悦

Giản thể của chữ

Nghĩa của 悦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DUYỆT
1. vui mừng; hớn hở; vui vẻ。高兴;愉快。
喜悦
mừng vui
不悦
không vui
和颜悦 色
vui tươi; tươi roi rói
2. làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng。使愉快。
悦 耳
vui tai; nghe êm tai
悦 目
vui mắt; thích mắt
3. họ Duyệt。姓。
Từ ghép:
悦耳 ; 悦服 ; 悦目

Chữ gần giống với 悦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悦

,

Chữ gần giống 悦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悦 Tự hình chữ 悦 Tự hình chữ 悦 Tự hình chữ 悦

duyệt [duyệt]

U+9605, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閱;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;

duyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 阅

Giản thể của chữ .
duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (gdhn)

Nghĩa của 阅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閱)
[yuè]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: DUYỆT
1. đọc; xem; duyệt。看(文字)。
阅 览
đọc; xem
订阅 期刊
đặt tập san định kỳ
翻阅 文件
duyệt văn kiện
2. duyệt。检阅。
阅 兵
duyệt binh
3. trải qua; từng trải; kinh qua。经历;经过。
阅 历
từng trải
试行已阅 三月。
việc làm thử đã làm được ba tháng.
Từ ghép:
阅兵 ; 阅读 ; 阅卷 ; 阅览 ; 阅历 ; 阅世

Chữ gần giống với 阅:

, , , ,

Dị thể chữ 阅

, ,

Chữ gần giống 阅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阅 Tự hình chữ 阅 Tự hình chữ 阅 Tự hình chữ 阅

duyệt [duyệt]

U+95B1, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [呈閱] trình duyệt;

duyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 閱

(Động) Xem xét, kiểm nghiệm, thị sát.
◎Như: duyệt binh
xem xét binh lính tập luyện, duyệt quyển xem xét quyển bài.

(Động)
Từng trải, trải qua, kinh qua.
◎Như: duyệt nhân đa hĩ từng trải về con người nhiều rồi.
◇Sử Kí : Duyệt thiên hạ chi nghĩa lí đa hĩ (Hiếu Văn bổn kỉ ) Trải qua nghĩa lí trong thiên hạ nhiều rồi.

(Động)
Đọc, xem.
◎Như: duyệt báo xem báo, duyệt thư đọc sách.

(Động)
Dung dưỡng.
◇Thi Kinh : Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu? , (Bội phong , Cốc phong ) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?

(Động)
Bẩm thụ.
◇Đạo Đức Kinh : Tự cổ cập kim, kì danh bất khứ, dĩ duyệt chúng phủ , , (Chương 21) Từ xưa tới nay, tên đó không mất, (đạo) bẩm thụ muôn vật mà sinh ra.

(Động)
Tóm, gom lại.

(Danh)
Phiệt duyệt : xem phiệt .

Chữ gần giống với 閱:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 閱

,

Chữ gần giống 閱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閱 Tự hình chữ 閱 Tự hình chữ 閱 Tự hình chữ 閱

duyệt [duyệt]

U+95B2, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;

duyệt

Nghĩa Trung Việt của từ 閲


§ Cũng viết là


duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (vhn)
dượt, như "tập dượt" (gdhn)

Chữ gần giống với 閲:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 閲

,

Chữ gần giống 閲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閲 Tự hình chữ 閲 Tự hình chữ 閲 Tự hình chữ 閲

Dịch duyệt sang tiếng Trung hiện đại:

检阅; 阅 《高级首长亲临军队或群众队伍的面前, 举行检验仪式。》duyệt đội quân danh dự
检阅仪仗队。
duyệt binh
阅兵
批示 《(上级对下级的公文)用书面表示意见。》
duyệt công văn.
批阅文件。
批阅 《阅读并加以批示或批改。》
评阅 ; 批准; 审查。《阅览并评定。(试卷或作品)。》
经历。
lịch duyệt.
历练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyệt

duyệt:duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)
duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
duyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duyệt Tìm thêm nội dung cho: duyệt