Cao su chống va đập cửa
Từ: duyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ duyệt:
Biến thể giản thể: 悦;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai;
悅 duyệt
◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu 悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.
(Động) Làm cho vui thích.
◎Như: duyệt nhĩ 悅耳 làm vui tai, thưởng tâm duyệt mục 賞心悅目 khiến cho vui lòng đẹp mắt.
(Động) Yêu thích, ái mộ.
◎Như: duyệt kì san thủy 悅其山水 yêu thích núi sông ở đó.
◇Sử Kí 史記: Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
(Động) Phục tòng.
◎Như: tâm duyệt thành phục 心悅誠服 lòng thật tòng phục.
(Danh) Họ Duyệt.
dột, như "dại dột; ủ dột" (vhn)
duyệt, như "duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)" (btcn)
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai;
悅 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 悅
(Tính) Đẹp lòng, vui thích, phấn khởi.◎Như: hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu 悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.
(Động) Làm cho vui thích.
◎Như: duyệt nhĩ 悅耳 làm vui tai, thưởng tâm duyệt mục 賞心悅目 khiến cho vui lòng đẹp mắt.
(Động) Yêu thích, ái mộ.
◎Như: duyệt kì san thủy 悅其山水 yêu thích núi sông ở đó.
◇Sử Kí 史記: Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
(Động) Phục tòng.
◎Như: tâm duyệt thành phục 心悅誠服 lòng thật tòng phục.
(Danh) Họ Duyệt.
dột, như "dại dột; ủ dột" (vhn)
duyệt, như "duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)" (btcn)
Chữ gần giống với 悅:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悅
悦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 悅;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
悦 duyệt
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
悦 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 悦
Giản thể của chữ 悅Nghĩa của 悦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DUYỆT
1. vui mừng; hớn hở; vui vẻ。高兴;愉快。
喜悦
mừng vui
不悦
không vui
和颜悦 色
vui tươi; tươi roi rói
2. làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng。使愉快。
悦 耳
vui tai; nghe êm tai
悦 目
vui mắt; thích mắt
3. họ Duyệt。姓。
Từ ghép:
悦耳 ; 悦服 ; 悦目
Số nét: 11
Hán Việt: DUYỆT
1. vui mừng; hớn hở; vui vẻ。高兴;愉快。
喜悦
mừng vui
不悦
không vui
和颜悦 色
vui tươi; tươi roi rói
2. làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng。使愉快。
悦 耳
vui tai; nghe êm tai
悦 目
vui mắt; thích mắt
3. họ Duyệt。姓。
Từ ghép:
悦耳 ; 悦服 ; 悦目
Chữ gần giống với 悦:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悦
悅,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閱;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
阅 duyệt
duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (gdhn)
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
阅 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 阅
Giản thể của chữ 閱.duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (gdhn)
Nghĩa của 阅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閱)
[yuè]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: DUYỆT
1. đọc; xem; duyệt。看(文字)。
阅 览
đọc; xem
订阅 期刊
đặt tập san định kỳ
翻阅 文件
duyệt văn kiện
2. duyệt。检阅。
阅 兵
duyệt binh
3. trải qua; từng trải; kinh qua。经历;经过。
阅 历
từng trải
试行已阅 三月。
việc làm thử đã làm được ba tháng.
Từ ghép:
阅兵 ; 阅读 ; 阅卷 ; 阅览 ; 阅历 ; 阅世
[yuè]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: DUYỆT
1. đọc; xem; duyệt。看(文字)。
阅 览
đọc; xem
订阅 期刊
đặt tập san định kỳ
翻阅 文件
duyệt văn kiện
2. duyệt。检阅。
阅 兵
duyệt binh
3. trải qua; từng trải; kinh qua。经历;经过。
阅 历
từng trải
试行已阅 三月。
việc làm thử đã làm được ba tháng.
Từ ghép:
阅兵 ; 阅读 ; 阅卷 ; 阅览 ; 阅历 ; 阅世
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阅;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [呈閱] trình duyệt;
閱 duyệt
◎Như: duyệt binh 閱兵 xem xét binh lính tập luyện, duyệt quyển 閱卷 xem xét quyển bài.
(Động) Từng trải, trải qua, kinh qua.
◎Như: duyệt nhân đa hĩ 閱人多矣 từng trải về con người nhiều rồi.
◇Sử Kí 史記: Duyệt thiên hạ chi nghĩa lí đa hĩ 閱天下之義理多矣 (Hiếu Văn bổn kỉ 孝文本紀) Trải qua nghĩa lí trong thiên hạ nhiều rồi.
(Động) Đọc, xem.
◎Như: duyệt báo 閱報 xem báo, duyệt thư 閱書 đọc sách.
(Động) Dung dưỡng.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu? 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
(Động) Bẩm thụ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tự cổ cập kim, kì danh bất khứ, dĩ duyệt chúng phủ 自古及今, 其名不去, 以閱眾甫 (Chương 21) Từ xưa tới nay, tên đó không mất, (đạo) bẩm thụ muôn vật mà sinh ra.
(Động) Tóm, gom lại.
(Danh) Phiệt duyệt 閥閱: xem phiệt 閥.
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6
1. [呈閱] trình duyệt;
閱 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 閱
(Động) Xem xét, kiểm nghiệm, thị sát.◎Như: duyệt binh 閱兵 xem xét binh lính tập luyện, duyệt quyển 閱卷 xem xét quyển bài.
(Động) Từng trải, trải qua, kinh qua.
◎Như: duyệt nhân đa hĩ 閱人多矣 từng trải về con người nhiều rồi.
◇Sử Kí 史記: Duyệt thiên hạ chi nghĩa lí đa hĩ 閱天下之義理多矣 (Hiếu Văn bổn kỉ 孝文本紀) Trải qua nghĩa lí trong thiên hạ nhiều rồi.
(Động) Đọc, xem.
◎Như: duyệt báo 閱報 xem báo, duyệt thư 閱書 đọc sách.
(Động) Dung dưỡng.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu? 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
(Động) Bẩm thụ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tự cổ cập kim, kì danh bất khứ, dĩ duyệt chúng phủ 自古及今, 其名不去, 以閱眾甫 (Chương 21) Từ xưa tới nay, tên đó không mất, (đạo) bẩm thụ muôn vật mà sinh ra.
(Động) Tóm, gom lại.
(Danh) Phiệt duyệt 閥閱: xem phiệt 閥.
Dị thể chữ 閱
阅,
Tự hình:

Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
閲 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 閲
§ Cũng viết là 閱
duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (vhn)
dượt, như "tập dượt" (gdhn)
Dị thể chữ 閲
阅,
Tự hình:

Dịch duyệt sang tiếng Trung hiện đại:
检阅; 阅 《高级首长亲临军队或群众队伍的面前, 举行检验仪式。》duyệt đội quân danh dự检阅仪仗队。
duyệt binh
阅兵
批示 《(上级对下级的公文)用书面表示意见。》
duyệt công văn.
批阅文件。
批阅 《阅读并加以批示或批改。》
评阅 ; 批准; 审查。《阅览并评定。(试卷或作品)。》
经历。
lịch duyệt.
历练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: duyệt
| duyệt | 悅: | duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái) |
| duyệt | 閲: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |

Tìm hình ảnh cho: duyệt Tìm thêm nội dung cho: duyệt
