Từ: cừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ cừ:

渠 cừ蕖 cừ磲 cừ璩 cừ蘧 cừ, cù鐻 cự, cừ籧 cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cừ

cừ [cừ]

U+6E20, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, ju4;
Việt bính: keoi4
1. [渠魁] cừ khôi 2. [渠帥] cừ súy 3. [渠率] cừ súy 4. [溝渠] câu cừ;

cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 渠

(Danh) Kênh, ngòi, lạch.
◇Pháp Hoa Kinh
: Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì , (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.

(Tính)
Lớn.
◎Như: cừ khôi to lớn.

(Đại)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v.
◇Nguyễn Trãi : Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc , (Côn San ca ) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.

cừ, như "rất cừ; bờ cừ; cừ khôi" (vhn)
gừa, như "cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)" (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)

Nghĩa của 渠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (佢)
[qú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: CỪ
1. kênh; mương。人工开凿的水道。
沟渠。
mương máng.
红旗渠。
kênh đào Hồng Kì.
水到渠成。
nước chảy đến thành mương.
这条渠的最深处是一丈五。
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
2. to; lớn。大。
渠师(首领)。
chủ soái; cừ soái.
3. họ Cừ。(Qú)。姓。
4. anh ta; anh ấy。他。
Từ ghép:
渠道

Chữ gần giống với 渠:

, , , ,

Chữ gần giống 渠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渠 Tự hình chữ 渠 Tự hình chữ 渠 Tự hình chữ 渠

cừ [cừ]

U+8556, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;

cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 蕖

(Danh) Phù cừ : xem phù .
cừ, như "phù cừ (hoa sen)" (gdhn)

Nghĩa của 蕖 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: CỪ
hoa sen。荷花。见〖芙蕖〗(fúqú)。

Chữ gần giống với 蕖:

, , ,

Chữ gần giống 蕖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕖 Tự hình chữ 蕖 Tự hình chữ 蕖 Tự hình chữ 蕖

cừ [cừ]

U+78F2, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;

cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 磲

(Danh) Xa cừ : xem xa .
cừ, như "cây xà cừ; tủ khảm xà cừ" (gdhn)

Nghĩa của 磲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: CỪ
xà cừ。软体动物,介壳略呈三角形,大的长达一米左右。生活在热带海底。壳可以做器物,肉可以吃。见〖砗磲〗(chēqú)。

Chữ gần giống với 磲:

, ,

Chữ gần giống 磲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磲 Tự hình chữ 磲 Tự hình chữ 磲 Tự hình chữ 磲

cừ [cừ]

U+74A9, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;

cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 璩

(Danh) Ngọc giống như vòng ngọc hoàn .

(Danh)
Họ Cừ.

Nghĩa của 璩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 18
Hán Việt: CỪ
1. vòng ngọc。玉环。
2. họ Cừ。(Qú)姓。

Chữ gần giống với 璩:

, 㻿, , , , , , , 𤪊,

Chữ gần giống 璩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璩 Tự hình chữ 璩 Tự hình chữ 璩 Tự hình chữ 璩

cừ, cù [cừ, cù]

U+8627, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, qu4;
Việt bính: keoi4
1. [蘧蘧] cừ cừ 2. [蘧廬] cừ lư 3. [蘧然] cừ nhiên;

cừ, cù

Nghĩa Trung Việt của từ 蘧

(Danh) Cừ mạch một thứ cỏ, có hạt như hạt thóc, dùng làm thuốc (Dianthus superbus).

(Danh)
Họ Cừ.
◎Như: Cừ Bá Ngọc .

(Phó)
Kinh ngạc.
◎Như: cừ cừ kinh động, ngạc nhiên.
◇Trang Tử : Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã. Tự dụ thích chí dữ! bất tri Chu dã. Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã. Bất tri Chu chi mộng vi hồ điệp dư, hồ điệp chi mộng vi Chu dư? Chu dữ hồ điệp, tắc tất hữu phân hĩ. Thử chi vị Vật hóa , ? ! ?, ? , ? , ? (Tề Vật luận ) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới là bướm thật. Tự thấy thích chăng, chẳng biết đến Chu nữa. Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu. Không biết Chu chiêm bao làm bướm chăng, bướm chiêm bao làm Chu chăng? Chu cùng bướm thì có phân biệt rồi. Ấy thế gọi là Vật hóa.Một âm là .
§ Thông .

Nghĩa của 蘧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
họ Cừ。(Qú)姓。
Từ ghép:
蘧然

Chữ gần giống với 蘧:

, ,

Chữ gần giống 蘧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧 Tự hình chữ 蘧

cự, cừ [cự, cừ]

U+943B, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6 keoi4;

cự, cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 鐻

(Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng.
◇Trang Tử
: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần , , (Đạt sanh ) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.

(Danh)
Giá chuông, giá trống. Cũng viết là .
◇Sử Kí : Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.Một âm là cừ.

(Danh)
Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.

cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (vhn)
cự (btcn)

Nghĩa của 鐻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。

Chữ gần giống với 鐻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Chữ gần giống 鐻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻

cừ [cừ]

U+7C67, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu2, ju3;
Việt bính: keoi4;

cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 籧

(Danh) Cừ trừ : (1) Chiếu thô làm bằng tre.
◇Tấn Thư : Dĩ cừ trừ khỏa thi (Hoàng Phủ Mật truyện ) Lấy chiếu tre thô bọc thây. (2) Người mắc xú bệnh không cúi mình được.

(Danh)
Đồ hình tròn, làm bằng tre.
§ Thông cử .
◎Như: cừ khuông nong nuôi tằm.

Nghĩa của 籧 trong tiếng Trung hiện đại:

[qú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 23
Hán Việt: CỪ
chiếu thô。籧篨。
Từ ghép:
籧篨

Chữ gần giống với 籧:

,

Chữ gần giống 籧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籧 Tự hình chữ 籧 Tự hình chữ 籧 Tự hình chữ 籧

Dịch cừ sang tiếng Trung hiện đại:

到家 《达到相当高的水平或标准。》呱呱叫; 棒; 好 《形容极好。》
能干 《有才能, 会办事。》
桩子。《一端或全部埋在土中的柱形物, 多用于建筑或做分界的标志。》
cừ bờ ao
在池旁打桩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừ

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
cừ:phù cừ (hoa sen)
cừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cừ Tìm thêm nội dung cho: cừ