Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhui1, chui2;
Việt bính: ceoi4 zeoi1
1. [頸椎] cảnh chuy 2. [椎骨] chuy cốt 3. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ;
椎 trùy, chuy
Nghĩa Trung Việt của từ 椎
(Danh) Cái vồ, cái dùi (dùng để đánh, đập). Cũng dùng làm binh khí.(Danh) Cái búi tóc hình như cái vồ.
§ Còn gọi là trùy kế 椎髻.
(Danh) Đầu hói (phương ngôn).
(Động) Đánh bằng trùy (vũ khí).
◇Sử Kí 史記: Chu Hợi tụ tứ thập cân thiết trùy, trùy sát Tấn Bỉ 朱亥袖四十斤鐵椎, 椎殺晉鄙 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Chu Hợi (rút) cây trùy sắt nặng bốn mươi cân giấu trong tay áo, đập chết Tấn Bỉ.
(Động) Phiếm chỉ nện, đánh, đấm.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Tảo nỗ nha đột chủy, quyền trùy cước thích, đả đích nhĩ khốc đề đề 早努牙突嘴, 拳椎腳踢, 打的你哭啼啼 (Cứu phong trần 救風塵, Đệ nhất chiệp) Sớm nghiến răng chẩu mỏ (vẻ phẫn nộ), tay đấm chân đá, đánh mi khóc hu hu.
(Tính) Chậm chạp, ngu độn.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: Mỗ chất tính trùy độn, học bất đốc chuyên, hành năng vô sở khả thủ 某質性椎鈍, 學不篤專, 行能無所可取 (Dữ Thái Linh tiên sanh thư 與采苓先生書) Tôi bổn chất ngu độn, học không chuyên nhất, tài năng chẳng có gì đáng kể.Một âm là chuy.
(Danh) Chuy cốt 椎骨 đốt xương sống.
chòi, như "cây chòi mòi" (vhn)
choi, như "loi choi" (btcn)
chuỳ, như "cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực)" (btcn)
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (btcn)
truy, như "truy (đốt sương sống)" (gdhn)
Nghĩa của 椎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CHUỲ
名
1. cái dùi; cái gậy; cái vồ; cái chày。捶击的工具。后亦为兵器。同"槌"。
动
2. đấm; nện; gõ; đánh; đập; giết người giấu xác。用椎打击。同"捶"。
形
3. đơn giản; giản dị; mộc mạc; đơn sơ。 朴实。
形
4. chậm chạp; uể oải; lờ đờ; chậm hiểu; tối dạ。迟钝。
Từ ghép:
椎心泣血
[zhuī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHUỲ
xương sống。椎骨。
脊椎
xương cột sống
颈椎
đốt sống cổ
胸椎
xương ức
Từ ghép:
椎骨 ; 椎间盘 ; 椎体
Số nét: 12
Hán Việt: CHUỲ
名
1. cái dùi; cái gậy; cái vồ; cái chày。捶击的工具。后亦为兵器。同"槌"。
动
2. đấm; nện; gõ; đánh; đập; giết người giấu xác。用椎打击。同"捶"。
形
3. đơn giản; giản dị; mộc mạc; đơn sơ。 朴实。
形
4. chậm chạp; uể oải; lờ đờ; chậm hiểu; tối dạ。迟钝。
Từ ghép:
椎心泣血
[zhuī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHUỲ
xương sống。椎骨。
脊椎
xương cột sống
颈椎
đốt sống cổ
胸椎
xương ức
Từ ghép:
椎骨 ; 椎间盘 ; 椎体
Chữ gần giống với 椎:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椎
槌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuy
| chuy | 淄: | Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều) |
| chuy | 萑: | (cỏ mọc nhiều; cỏ ích mẫu) |
| chuy | 鎚: | |
| chuy | 隹: | chuy (chim có đuôi ngắn) |
| chuy | 騅: |

Tìm hình ảnh cho: trùy, chuy Tìm thêm nội dung cho: trùy, chuy
