Từ: cú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ cú:

句 cú, câu, cấu够 cú, hú夠 cú, hú笱 cú, cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cú, câu, cấu [cú, câu, cấu]

U+53E5, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, gou1;
Việt bính: gau1 geoi3
1. [警句] cảnh cú 2. [句讀] cú đậu 3. [句斷] cú đoạn 4. [句格] cú cách 5. [句法] cú pháp 6. [章句] chương cú 7. [佳句] giai cú 8. [傑句] kiệt cú;

cú, câu, cấu

Nghĩa Trung Việt của từ 句

(Danh) Câu.
◎Như: thi cú
câu thơ, ngữ cú câu nói.
◇Văn tâm điêu long : Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương , (Chương cú ) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho lời.
◎Như: tam cú thoại ba câu nói.

(Danh)
Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa).
◇Nhan Sư Cổ : Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã , Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".Một âm là câu.

(Động)
Cong lại, khuất khúc.
◇Phó Huyền : Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh , (Ưng phú ) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.

(Động)
Kính, khiêm cung.

(Động)
Tìm bắt.
◎Như: câu hồn bắt hồn.

(Danh)
Móc câu.
§ Cũng như câu .
◎Như: điếu câu móc câu.

(Danh)
Cũng như câu .

(Danh)
Họ Câu.

(Phó)
Ràng buộc, đình trệ.
◇Bạch Cư Dị : Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ , (Xuân đề hồ thượng ) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.

câu, như "câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (btcn)

Nghĩa của 句 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CÂU
nước Câu Li (tên nước cổ, sau này thường dùng làm tên người như Câu Tiễn, vua nước Việt thời Xuân Thu.)。高句骊,古国名。又人名用字,句践,春秋时越国国王。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CÚ
1. câu。句子。
语句。
câu cú.
词句。
câu từ.
造句。
đặt câu
2. câu (lượng từ)。量词,用于语言。
三句话不离本行。
ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc, công tác mình đang làm.
写了两句诗。
đã viết mấy câu thơ.
Ghi chú: 另见gōu。
Từ ghép:
句读 ; 句法 ; 句号 ; 句子 ; 句子成分

Chữ gần giống với 句:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 句

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句 Tự hình chữ 句

cú, hú [cú, hú]

U+591F, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 夠;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cú, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 够

Cũng như .
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

Nghĩa của 够 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夠)
[gòu]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
钱够不够?
đủ tiền không?
老觉得时间不够用。
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
够格
đúng quy cách
够结实
khá chắc chắn
3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
够不着
với không tới
够得着
với tới
Từ ghép:
够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思

Chữ gần giống với 够:

, , 𡖡,

Dị thể chữ 够

, , ,

Chữ gần giống 够

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够 Tự hình chữ 够

cú, hú [cú, hú]

U+5920, tổng 11 nét, bộ Tịch 夕
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cú, hú

Nghĩa Trung Việt của từ 夠

(Phó) Đủ (số lượng).
◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục
số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.

(Phó)
Đủ, đạt tới (trình độ).
◎Như: cú khoái đủ nhanh, cú hảo đủ tốt, thái cú bất cú hàm? món ăn đủ mặn chưa?
◇Bá Dương : Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? (Xú lậu đích Trung Quốc nhân ) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?

(Phó)
Nhàm chán, ngán, ngấy.
◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
§ Ta quen đọc là .
§ Cũng viết là .
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 夠:

, , 𡖡,

Dị thể chữ 夠

, ,

Chữ gần giống 夠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠 Tự hình chữ 夠

cú, cẩu [cú, cẩu]

U+7B31, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

cú, cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 笱

(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).
§ Cũng đọc là cẩu.


càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)

Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。

Chữ gần giống với 笱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱

Dịch cú sang tiếng Trung hiện đại:

句。《用词和词组构成的、能够表达完整的意思的语言单位。每个句子都有一定的语调, 表示陈述、疑问、祈使或感叹的语气。在连续说话时, 句子和句子中间有一个较大的停顿。在书面上每个句子的末尾用句 号、问号或叹号。》
拳头。《手指向内弯曲合拢的手。》

鸱枭; 猫头鹰。《鸟, 身体淡褐色, 多黑斑, 头部有角状的羽毛, 眼睛大而圆, 昼伏夜出, 吃鼠、麻雀等小动物, 对人类有益。常在深夜发出凄厉的叫声, 迷信的人认为是一种不吉祥的鸟。也叫鸱鸺, 有的地区 叫夜猫子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cú

:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
: 
: 
󰚐:chim cú, mắt cú vọ, cú mèo
𫚱:chim cú, mắt cú vọ, cú mèo
:chim cú, mắt cú vọ, cú mèo

Gới ý 15 câu đối có chữ cú:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

滿

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

cú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cú Tìm thêm nội dung cho: cú