Từ: cú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ cú:
Pinyin: ju4, gou1;
Việt bính: gau1 geoi3
1. [警句] cảnh cú 2. [句讀] cú đậu 3. [句斷] cú đoạn 4. [句格] cú cách 5. [句法] cú pháp 6. [章句] chương cú 7. [佳句] giai cú 8. [傑句] kiệt cú;
句 cú, câu, cấu
Nghĩa Trung Việt của từ 句
(Danh) Câu.◎Như: thi cú 詩句 câu thơ, ngữ cú 語句 câu nói.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương 因字而生句, 積句而成章 (Chương cú 章句) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho lời.
◎Như: tam cú thoại 三句話 ba câu nói.
(Danh) Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa).
◇Nhan Sư Cổ 顏師古: Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã 上傳語告下為臚, 下告上為句也 Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".Một âm là câu.
(Động) Cong lại, khuất khúc.
◇Phó Huyền 傅玄: Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh 句爪縣芒, 足如枯荊 (Ưng phú 鷹賦) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.
(Động) Kính, khiêm cung.
(Động) Tìm bắt.
◎Như: câu hồn 句魂 bắt hồn.
(Danh) Móc câu.
§ Cũng như câu 鉤.
◎Như: điếu câu 釣句 móc câu.
(Danh) Cũng như câu 勾.
(Danh) Họ Câu.
(Phó) Ràng buộc, đình trệ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ 未能拋得杭州去, 一半句留是此湖 (Xuân đề hồ thượng 春題湖上) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.
câu, như "câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)" (vhn)
cú, như "cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ" (btcn)
Nghĩa của 句 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CÂU
nước Câu Li (tên nước cổ, sau này thường dùng làm tên người như Câu Tiễn, vua nước Việt thời Xuân Thu.)。高句骊,古国名。又人名用字,句践,春秋时越国国王。
Ghi chú: 另见jù
[jù]
Bộ: 勹(Bao)
Hán Việt: CÚ
1. câu。句子。
语句。
câu cú.
词句。
câu từ.
造句。
đặt câu
2. câu (lượng từ)。量词,用于语言。
三句话不离本行。
ba câu không rời ngành nghề; chỉ quan tâm đến công việc, công tác mình đang làm.
写了两句诗。
đã viết mấy câu thơ.
Ghi chú: 另见gōu。
Từ ghép:
句读 ; 句法 ; 句号 ; 句子 ; 句子成分
Chữ gần giống với 句:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
够 cú, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 够
Cũng như 夠.cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)
Nghĩa của 够 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
1. đủ; đầy đủ。数量上可以满足需要。
钱够不够?
đủ tiền không?
老觉得时间不够用。
luôn cảm thấy không đủ thời gian.
2. đạt (một mức độ nhất định)。达到某一点或某种程度。
够格
đúng quy cách
够结实
khá chắc chắn
3. với; với tới; với tay; với lấy。(用于等)伸向不易达到的地方去接触或拿来。
够不着
với không tới
够得着
với tới
Từ ghép:
够本 ; 够格 ; 够交情 ; 够劲儿 ; 够朋友 ; 够呛 ; 够戗 ; 够瞧的 ; 够受的 ; 够味儿 ; 够意思
Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
夠 cú, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 夠
(Phó) Đủ (số lượng).◎Như: giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục 這點錢不夠買件衣服 số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát 這瓶飲料只夠一個人喝 cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
(Phó) Đủ, đạt tới (trình độ).
◎Như: cú khoái 夠快 đủ nhanh, cú hảo 夠好 đủ tốt, thái cú bất cú hàm? 菜夠不夠鹹 món ăn đủ mặn chưa?
◇Bá Dương 柏楊: Đáo na nhất đại tài năng cú hảo khởi lai? 到哪一代才能夠好起來 (Xú lậu đích Trung Quốc nhân 醜陋的中國人) Ðến đời nào thì mới thật khá lên được?
(Phó) Nhàm chán, ngán, ngấy.
◎Như: đại ngư đại nhục ngã dĩ kinh cật cú liễu 大魚大肉我已經吃夠了 món ngon vật béo tôi đã ăn chán ngán cả rồi, giá chủng thoại ngã thính cú liễu 這種話我聽夠了 những lời nói như thế tôi đã chán nghe lắm rồi.
§ Ta quen đọc là hú.
§ Cũng viết là 够.
cấu, như "cấu cách (đủ tài)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;
笱 cú, cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 笱
(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).§ Cũng đọc là cẩu.
càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)
Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Chữ gần giống với 笱:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Dịch cú sang tiếng Trung hiện đại:
句。《用词和词组构成的、能够表达完整的意思的语言单位。每个句子都有一定的语调, 表示陈述、疑问、祈使或感叹的语气。在连续说话时, 句子和句子中间有一个较大的停顿。在书面上每个句子的末尾用句 号、问号或叹号。》拳头。《手指向内弯曲合拢的手。》
动
鸱枭; 猫头鹰。《鸟, 身体淡褐色, 多黑斑, 头部有角状的羽毛, 眼睛大而圆, 昼伏夜出, 吃鼠、麻雀等小动物, 对人类有益。常在深夜发出凄厉的叫声, 迷信的人认为是一种不吉祥的鸟。也叫鸱鸺, 有的地区 叫夜猫子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cú
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cú | 笱: | |
| cú | 苟: | |
| cú | : | chim cú, mắt cú vọ, cú mèo |
| cú | 𫚱: | chim cú, mắt cú vọ, cú mèo |
| cú | 鴝: | chim cú, mắt cú vọ, cú mèo |
Gới ý 15 câu đối có chữ cú:
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang
Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

Tìm hình ảnh cho: cú Tìm thêm nội dung cho: cú
