Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ mê:
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4
1. [低迷] đê mê 2. [執迷] chấp mê 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ;
迷 mê
Nghĩa Trung Việt của từ 迷
(Động) Lạc, không phân biệt phương hướng.◎Như: mê lộ 迷路 lạc đường.
(Động) Lầm lạc.
◎Như: tài mê tâm khiếu 財迷心竅 tiền bạc làm sai trái lòng người ta.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc 君子有攸往, 先迷後得 (Khôn quái 坤卦) Người quân có chỗ đến (có việc gì làm), khởi lên trước thì lầm lạc, theo sau thì được (nên việc).
(Động) Mị hoặc, mất sáng suốt.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Phụng khuyến thế nhân hưu ái sắc, Ái sắc chi nhân bị sắc mê 奉勸世人休愛色, 愛色之人被色迷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔) Khuyên nhủ người đời thôi ham thích sắc đẹp, Người ham thích sắc đẹp sẽ bị sắc đẹp làm cho mê muội.
(Động) Đắm đuối, say đắm, ham thích quá độ.
◎Như: nhập mê say đắm, trầm mê 沉迷 chìm đắm.
(Tính) Không rõ ràng, làm cho rối trí, làm cho sai lầm.
◎Như: mê đồ 迷途 đường lối sai lạc, mê cung 迷宮 (1) đường lối quanh co, phức tạp, khó thấy được phương hướng để đi ra. (2) cục diện hỗn loạn, tình huống phức tạp khó tìm được giải pháp.
(Tính) Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng.
(Danh) Người ham thích, say đắm một thứ gì.
◎Như: ảnh mê 影迷 người say mê điện ảnh, cầu mê 球迷 người mê túc cầu, ca mê 歌迷 người mê ca hát.
mê, như "mê mải" (vhn)
mài, như "miệt mài" (btcn)
mế, như "đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)" (btcn)
mơ, như "nằm mơ" (btcn)
muồi, như "ngủ muồi" (btcn)
me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)
Nghĩa của 迷 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: MÊ
1. không phân biệt; không nhận ra。分辨不清,失去判断能力。
迷了路。
lạc đường.
迷了方向。
lạc hướng.
2. thích; say đắm; đam mê。因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。
迷恋。
say đắm.
看电影入了迷。
thích xem phim; mê xem phim.
3. mê; đam mê。沉醉于某一事物的人。
球迷。
mê xem đá bóng; mê bóng đá.
戏迷。
mê xem kịch.
4. mê hoặc; làm say mê。使看不清;使迷惑;使陶醉。
金钱迷住心窍。
tiền bạc đã làm mê muội con tim.
景色迷人。
cảnh sắc mê hoặc lòng người.
Từ ghép:
迷瞪 ; 迷航 ; 迷糊 ; 迷魂汤 ; 迷魂阵 ; 迷惑 ; 迷津 ; 迷离 ; 迷恋 ; 迷路 ; 迷路 ; 迷漫 ; 迷茫 ; 迷梦 ; 迷失 ; 迷途 ; 迷惘 ; 迷雾 ; 迷信 ; 迷走神经
Số nét: 13
Hán Việt: MÊ
1. không phân biệt; không nhận ra。分辨不清,失去判断能力。
迷了路。
lạc đường.
迷了方向。
lạc hướng.
2. thích; say đắm; đam mê。因对某人或某一事物发生特殊爱好而沉醉。
迷恋。
say đắm.
看电影入了迷。
thích xem phim; mê xem phim.
3. mê; đam mê。沉醉于某一事物的人。
球迷。
mê xem đá bóng; mê bóng đá.
戏迷。
mê xem kịch.
4. mê hoặc; làm say mê。使看不清;使迷惑;使陶醉。
金钱迷住心窍。
tiền bạc đã làm mê muội con tim.
景色迷人。
cảnh sắc mê hoặc lòng người.
Từ ghép:
迷瞪 ; 迷航 ; 迷糊 ; 迷魂汤 ; 迷魂阵 ; 迷惑 ; 迷津 ; 迷离 ; 迷恋 ; 迷路 ; 迷路 ; 迷漫 ; 迷茫 ; 迷梦 ; 迷失 ; 迷途 ; 迷惘 ; 迷雾 ; 迷信 ; 迷走神经
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 謎;
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4 mai6;
谜 mê
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4 mai6;
谜 mê
Nghĩa Trung Việt của từ 谜
Giản thể của chữ 謎.Nghĩa của 谜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詸、謎)
[měi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MÊ
câu đố。谜语。
Từ ghép:
谜儿
[mí]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MÊ
1. đố chữ; ẩn ngữ; câu đố。谜语。
2. câu đố; thách đố。比喻还没有弄明白的或难以理解的事物。
这个问题到现在还是一个谜,谁也猜不透。
vấn đề này cho đến nay vẫn còn là một thách đố, chưa ai giải quyết được.
Từ ghép:
谜底 ; 谜面 ; 谜语
[měi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: MÊ
câu đố。谜语。
Từ ghép:
谜儿
[mí]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MÊ
1. đố chữ; ẩn ngữ; câu đố。谜语。
2. câu đố; thách đố。比喻还没有弄明白的或难以理解的事物。
这个问题到现在还是一个谜,谁也猜不透。
vấn đề này cho đến nay vẫn còn là một thách đố, chưa ai giải quyết được.
Từ ghép:
谜底 ; 谜面 ; 谜语
Dị thể chữ 谜
謎,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谜;
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4 mai6;
謎 mê
◇Tây du kí 西遊記: Nguyên lai na Hầu vương, dĩ đả phá bàn trung chi mê, ám ám tại tâm, sở dĩ bất dữ chúng nhân tranh cạnh, chỉ thị nhẫn nại vô ngôn 原來那猴王, 已打破盤中之謎, 暗暗在心, 所以不與眾人爭競, 只是忍耐無言 (Đệ nhị hồi) Nguyên là Hầu vương, đã hiểu ra ẩn ý (của tổ sư), âm thầm trong lòng, vì vậy không tranh cãi với mọi người, mà chỉ nhẫn nại không nói.
(Danh) Việc khó hiểu, khó giải thích.
◎Như: vũ trụ đích thần bí áo diệu, đối nhân loại lai thuyết nhưng thị cá mê 宇宙的神祕奧妙, 對人類來說仍是個謎 những điều thần bí ảo diệu trong vũ trũ, đối với con người vẫn là điều khó hiểu.
mê, như "nói mê" (vhn)
Pinyin: mi2, mei4, mi4;
Việt bính: mai4 mai6;
謎 mê
Nghĩa Trung Việt của từ 謎
(Danh) Câu đố, ẩn ngữ.◇Tây du kí 西遊記: Nguyên lai na Hầu vương, dĩ đả phá bàn trung chi mê, ám ám tại tâm, sở dĩ bất dữ chúng nhân tranh cạnh, chỉ thị nhẫn nại vô ngôn 原來那猴王, 已打破盤中之謎, 暗暗在心, 所以不與眾人爭競, 只是忍耐無言 (Đệ nhị hồi) Nguyên là Hầu vương, đã hiểu ra ẩn ý (của tổ sư), âm thầm trong lòng, vì vậy không tranh cãi với mọi người, mà chỉ nhẫn nại không nói.
(Danh) Việc khó hiểu, khó giải thích.
◎Như: vũ trụ đích thần bí áo diệu, đối nhân loại lai thuyết nhưng thị cá mê 宇宙的神祕奧妙, 對人類來說仍是個謎 những điều thần bí ảo diệu trong vũ trũ, đối với con người vẫn là điều khó hiểu.
mê, như "nói mê" (vhn)
Dị thể chữ 謎
谜,
Tự hình:

Dịch mê sang tiếng Trung hiện đại:
爱 《男女间有情。》háo sắc; mê gái爱色。
爱怜 《十分疼爱, 喜爱。》
痴狂 《形容(对人或事物)极度地迷峦。》
耽; 疯魔 《沉溺; 入迷。》
mê chơi
耽玩
耽迷 《沉醉; 沉迷。》
酣 《泛指尽兴、畅快。》
mê ngủ; ngủ say sưa; ngủ ngon
酣睡。
酷爱 《非常爱好。》
mê âm nhạc。
酷爱音乐。
书
愦 《糊涂; 昏乱。》
hôn mê.
昏愦。
迷 《沉醉于某一事物的人。》
mê xem đá bóng; mê bóng đá.
球迷。
mê xem kịch.
戏迷。
癖好 《对某种事物的特别爱好。》
anh ấy rất mê thư pháp và hội hoạ.
他对于书画有很深的癖好。 瘾 《泛指浓厚的兴趣。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mê
| mê | : | hôn mê |
| mê | 詸: | nói mê |
| mê | 謎: | nói mê |
| mê | 迷: | mê mải |
| mê | 醚: | say mê; mê mệt |
| mê | 麋: | mê lộc (nai lớn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mê:

Tìm hình ảnh cho: mê Tìm thêm nội dung cho: mê
