Cao su chống va đập cửa

Từ: niết, khiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ niết, khiết:

啮 niết, khiết齧 niết, khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: niết,khiết

niết, khiết [niết, khiết]

U+556E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚙;
Pinyin: nie4;
Việt bính: jit6 ngat6;

niết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 啮

Giản thể của , .

giảo, như "trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm)" (gdhn)
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

Nghĩa của 啮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (囓、齧、嚙)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGHIẾT
cắn; gặm; nhấm (chuột, thỏ)。(鼠、兔等动物)用牙啃或咬。
Từ ghép:
啮齿目 ; 啮合

Chữ gần giống với 啮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啮

,

Chữ gần giống 啮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮 Tự hình chữ 啮

niết, khiết [niết, khiết]

U+9F67, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;

niết, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 齧

(Động) Cắn.
◇Liễu Tông Nguyên
: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả , (Bộ xà giả thuyết ) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.

(Động)
Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh : Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.

(Danh)
Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử : Kiếm chi chiết tất hữu niết (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 齧:

, , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

Dị thể chữ 齧

, 𫜩,

Chữ gần giống 齧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiết

khiết:khiết tà (nháy mắt có ý gian)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
khiết:khiết (xem Ngật)
khiết:khiết quyến (mang người nhà đi theo)
khiết:tinh khiết
khiết𣸲:tinh khiết
khiết:tinh khiết
khiết:khiết (dê cừu đực)
khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
khiết󰛇:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
niết, khiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niết, khiết Tìm thêm nội dung cho: niết, khiết