Từ: khan, san có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khan, san:

刊 khan, san悭 khan, san慳 khan, san

Đây là các chữ cấu thành từ này: khan,san

khan, san [khan, san]

U+520A, tổng 5 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan1;
Việt bính: hon1 hon2
1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;

khan, san

Nghĩa Trung Việt của từ 刊

(Động) Chặt.
◎Như: khan mộc
chặt cây.

(Động)
Tước bỏ.
◎Như: danh luận bất khan lời bàn hay không bao giờ bỏ được.

(Động)
Sửa chữa, cải chính.
◎Như: khan ngộ đính chính, khan định hiệu đính.

(Động)
Khắc.
◎Như: khan bản khắc bản in, khan thạch khắc chữ vào đá.

(Động)
Đăng tải, xuất bản.
◎Như: khan tái đăng tải.

(Danh)
Sách báo xuất bản theo định kì.
◎Như: phó khan phụ trang, chu khan tuần báo, nguyệt khan nguyệt san, chuyên khan tập san định kì chuyên môn.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là san.

san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
khan, như "khan (xem San)" (gdhn)

Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (栞)
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载

Chữ gần giống với 刊:

, , , , , , , 𠚯,

Dị thể chữ 刊

,

Chữ gần giống 刊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊

khan, san [khan, san]

U+60AD, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慳;
Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;

khan, san

Nghĩa Trung Việt của từ 悭

Giản thể của chữ
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)

Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慳)
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝

Chữ gần giống với 悭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悭

,

Chữ gần giống 悭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭 Tự hình chữ 悭

khan, san [khan, san]

U+6173, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1;
Việt bính: haan1 han1;

khan, san

Nghĩa Trung Việt của từ 慳

(Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn.
◎Như: khan lận
keo lận, nhất phá khan nang một phá túi keo.

(Danh)
Người keo kiệt.
◇Nam sử : Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan ,() (Vương Huyền Mô truyện ) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.

(Động)
Trở ngại, gian nan.
◇Thang Hiển Tổ : Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan , (Tử thoa kí ) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.

(Động)
Thiếu.
◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức , thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là san.

ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (btcn)
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 慳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Dị thể chữ 慳

,

Chữ gần giống 慳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳 Tự hình chữ 慳

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san:san (ăn): dã san (picnic)
san:nguyệt san, san bằng
san:san sẻ
san:san sẻ
san:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san:quan san (quan sơn)
san:Lưới trong bóng điện: San cực
san:san sẻ
san:san hô
san:san bản (thuyền con)
san:san (giun đất)
san:bàn san (đi tập tễnh)
san:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
khan, san tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khan, san Tìm thêm nội dung cho: khan, san