Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khan, san có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khan, san:
Pinyin: kan1;
Việt bính: hon1 hon2
1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;
刊 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 刊
(Động) Chặt.◎Như: khan mộc 刊木 chặt cây.
(Động) Tước bỏ.
◎Như: danh luận bất khan 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được.
(Động) Sửa chữa, cải chính.
◎Như: khan ngộ 刊誤 đính chính, khan định 刊定 hiệu đính.
(Động) Khắc.
◎Như: khan bản 刊本 khắc bản in, khan thạch 刊石 khắc chữ vào đá.
(Động) Đăng tải, xuất bản.
◎Như: khan tái 刊載 đăng tải.
(Danh) Sách báo xuất bản theo định kì.
◎Như: phó khan 副刊 phụ trang, chu khan 週刊 tuần báo, nguyệt khan 月刊 nguyệt san, chuyên khan 專刊 tập san định kì chuyên môn.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là san.
san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
khan, như "khan (xem San)" (gdhn)
Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (栞)
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载
Dị thể chữ 刊
刋,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 慳;
Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;
悭 khan, san
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: han1;
悭 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 悭
Giản thể của chữ 慳khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
Nghĩa của 悭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慳)
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝
[qiān]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KIÊN
1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
2. khiếm khuyết。缺欠。
缘悭一面(缺少一面之缘)。
khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
Từ ghép:
悭吝
Chữ gần giống với 悭:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悭
慳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 悭;
Pinyin: qian1;
Việt bính: haan1 han1;
慳 khan, san
◎Như: khan lận 慳吝 keo lận, nhất phá khan nang 一破慳囊 một phá túi keo.
(Danh) Người keo kiệt.
◇Nam sử 南史: Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan 劉秀之儉吝,(孝武)常呼為老慳 (Vương Huyền Mô truyện 王玄謨傳) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.
(Động) Trở ngại, gian nan.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan 這恩愛前慳後慳, 這姻緣左難右難 (Tử thoa kí 紫釵記) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.
(Động) Thiếu.
◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức 緣慳一面, 兩人至今仍互不相識 thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là san.
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (btcn)
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: haan1 han1;
慳 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 慳
(Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn.◎Như: khan lận 慳吝 keo lận, nhất phá khan nang 一破慳囊 một phá túi keo.
(Danh) Người keo kiệt.
◇Nam sử 南史: Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan 劉秀之儉吝,(孝武)常呼為老慳 (Vương Huyền Mô truyện 王玄謨傳) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.
(Động) Trở ngại, gian nan.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan 這恩愛前慳後慳, 這姻緣左難右難 (Tử thoa kí 紫釵記) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.
(Động) Thiếu.
◎Như: duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức 緣慳一面, 兩人至今仍互不相識 thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là san.
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (btcn)
khiên, như "khiên lận (hà tiện quá)" (gdhn)
kiên, như "kiên lận (bủn xỉn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 慳:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慳
悭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: san
| san | 飡: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
| san | 刪: | san sẻ |
| san | 删: | san sẻ |
| san | 姗: | san (trễ): san san lai trì (đến trễ) |
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| san | 栅: | Lưới trong bóng điện: San cực |
| san | 湌: | san sẻ |
| san | 珊: | san hô |
| san | 舢: | san bản (thuyền con) |
| san | 蟮: | san (giun đất) |
| san | 跚: | bàn san (đi tập tễnh) |
| san | 鏟: | san phẳng |
| san | 𩚏: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 飧: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |

Tìm hình ảnh cho: khan, san Tìm thêm nội dung cho: khan, san
