Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thát:
Biến thể phồn thể: 撻;
Pinyin: ta4, jia1, xia2;
Việt bính: taat3;
挞 thát
thát, như "thát (đánh đòn)" (gdhn)
Pinyin: ta4, jia1, xia2;
Việt bính: taat3;
挞 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 挞
Giản thể của chữ 撻.thát, như "thát (đánh đòn)" (gdhn)
Nghĩa của 挞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撻)
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THÁT
đánh; quất; vụt; đánh (bằng roi hay gậy)。用鞭子、棍子等打人。
鞭挞
đánh bằng roi; quất bằng roi
Từ ghép:
挞伐
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THÁT
đánh; quất; vụt; đánh (bằng roi hay gậy)。用鞭子、棍子等打人。
鞭挞
đánh bằng roi; quất bằng roi
Từ ghép:
挞伐
Chữ gần giống với 挞:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挞
撻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闥;
Pinyin: ta4, kai1;
Việt bính: taat3;
闼 thát
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: ta4, kai1;
Việt bính: taat3;
闼 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 闼
Giản thể của chữ 闥.thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 闼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闥)
[tà]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: THÁT
cửa; cửa nhỏ。门;小门。
排闼直入(推门就进去)。
đẩy cửa đi vào.
[tà]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: THÁT
cửa; cửa nhỏ。门;小门。
排闼直入(推门就进去)。
đẩy cửa đi vào.
Dị thể chữ 闼
闥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挞;
Pinyin: ta4;
Việt bính: daat3 taat3;
撻 thát
◎Như: tiên thát 鞭撻 đánh roi.
(Động) Đánh, đập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thát tì, tì tự ải tử, thử án vị kết 撻婢, 婢自縊死, 此案未結 (Chương A Đoan 章阿端) Đánh đập đứa hầu gái, nó thắt cổ tự tử, vụ kiện chưa xong.
(Động) Công kích.
◎Như: thát trách 撻責 công kích chỉ trích.
(Tính) Nhanh chóng, mau mắn.
◇Thi Kinh 詩經:
◇Thi Kinh 詩經: Thát bỉ Ân vũ, Phấn phạt Kinh Sở 撻彼殷武, 奮伐荊楚 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Mau lẹ thay, oai võ nhà Ân, Phấn chấn đánh phạt (nước) Kinh Sở.
dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (vhn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
thát, như "thát (đánh đòn)" (btcn)
Pinyin: ta4;
Việt bính: daat3 taat3;
撻 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 撻
(Động) Đánh bằng roi hoặc gậy.◎Như: tiên thát 鞭撻 đánh roi.
(Động) Đánh, đập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thát tì, tì tự ải tử, thử án vị kết 撻婢, 婢自縊死, 此案未結 (Chương A Đoan 章阿端) Đánh đập đứa hầu gái, nó thắt cổ tự tử, vụ kiện chưa xong.
(Động) Công kích.
◎Như: thát trách 撻責 công kích chỉ trích.
(Tính) Nhanh chóng, mau mắn.
◇Thi Kinh 詩經:
◇Thi Kinh 詩經: Thát bỉ Ân vũ, Phấn phạt Kinh Sở 撻彼殷武, 奮伐荊楚 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Mau lẹ thay, oai võ nhà Ân, Phấn chấn đánh phạt (nước) Kinh Sở.
dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (vhn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
thát, như "thát (đánh đòn)" (btcn)
Dị thể chữ 撻
挞,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 韃;
Pinyin: da2;
Việt bính: taat3;
鞑 thát
thát, như "người Thát đát" (gdhn)
Pinyin: da2;
Việt bính: taat3;
鞑 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 鞑
Giản thể của chữ 韃.thát, như "người Thát đát" (gdhn)
Nghĩa của 鞑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韃)
[dá]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: THÁT
dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)。(鞑靼)古时汉族对北方各游牧民族的统称。明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部。
[dá]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: THÁT
dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)。(鞑靼)古时汉族对北方各游牧民族的统称。明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部。
Dị thể chữ 鞑
韃,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 獺;
Pinyin: ta4, ta3;
Việt bính: caat3;
獭 thát
thát, như "thát (con rái cá)" (gdhn)
Pinyin: ta4, ta3;
Việt bính: caat3;
獭 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 獭
Giản thể của chữ 獺.thát, như "thát (con rái cá)" (gdhn)
Nghĩa của 獭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獺)
[tǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: LẠT, THÁT
rái cá。水獭、旱獭、海獭的统称,通常指水獭。
Từ ghép:
獭祭
[tǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: LẠT, THÁT
rái cá。水獭、旱獭、海獭的统称,通常指水獭。
Từ ghép:
獭祭
Dị thể chữ 獭
獺,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 獭;
Pinyin: ta3, ta4;
Việt bính: caat3;
獺 thát
§ Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm.
§ Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là thát tế ngư 獺祭魚. Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.
rái, như "con rái" (vhn)
thát, như "thát (con rái cá)" (btcn)
Pinyin: ta3, ta4;
Việt bính: caat3;
獺 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 獺
(Danh) Con rái cá.§ Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm.
§ Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là thát tế ngư 獺祭魚. Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.
rái, như "con rái" (vhn)
thát, như "thát (con rái cá)" (btcn)
Dị thể chữ 獺
獭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闼;
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3
1. [閨闥] khuê thát;
闥 thát
(Danh) Phiếm chỉ cửa, nhà.
◎Như: bài thát nhi nhập 排闥而入 đẩy cửa mà vào.
(Danh) Phòng trong.
◎Như: khuê thát 閨闥 khuê phòng.
(Phó) Vèo, nhanh.
◎Như: thát nhĩ 闥爾 nhanh, vụt.
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3
1. [閨闥] khuê thát;
闥 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 闥
(Danh) Cửa nhỏ, cửa trong.(Danh) Phiếm chỉ cửa, nhà.
◎Như: bài thát nhi nhập 排闥而入 đẩy cửa mà vào.
(Danh) Phòng trong.
◎Như: khuê thát 閨闥 khuê phòng.
(Phó) Vèo, nhanh.
◎Như: thát nhĩ 闥爾 nhanh, vụt.
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 闥:
闥,Dị thể chữ 闥
闼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鞑;
Pinyin: da2, ta4;
Việt bính: taat3;
韃 thát
thát, như "người Thát đát" (gdhn)
Pinyin: da2, ta4;
Việt bính: taat3;
韃 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 韃
(Danh) Thát Đát 韃靼 một bộ lạc ở phía bắc nước Tàu, tộc Khất Đan 契丹, lập ra nhà Nguyên 元. Ngày nay thuộc vùng Mông Cổ 蒙古.thát, như "người Thát đát" (gdhn)
Chữ gần giống với 韃:
韃,Dị thể chữ 韃
鞑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thát
| thát | 挞: | thát (đánh đòn) |
| thát | 撻: | thát (đánh đòn) |
| thát | 獭: | thát (con rái cá) |
| thát | 獺: | thát (con rái cá) |
| thát | 闼: | thát (cánh cửa nhỏ) |
| thát | 闥: | thát (cánh cửa nhỏ) |
| thát | 鞑: | người Thát đát |
| thát | 韃: | người Thát đát |

Tìm hình ảnh cho: thát Tìm thêm nội dung cho: thát
