Từ: thát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ thát:

挞 thát闼 thát撻 thát鞑 thát獭 thát獺 thát闥 thát韃 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này: thát

thát [thát]

U+631E, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撻;
Pinyin: ta4, jia1, xia2;
Việt bính: taat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 挞

Giản thể của chữ .
thát, như "thát (đánh đòn)" (gdhn)

Nghĩa của 挞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撻)
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THÁT
đánh; quất; vụt; đánh (bằng roi hay gậy)。用鞭子、棍子等打人。
鞭挞
đánh bằng roi; quất bằng roi
Từ ghép:
挞伐

Chữ gần giống với 挞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挞

,

Chữ gần giống 挞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挞 Tự hình chữ 挞 Tự hình chữ 挞 Tự hình chữ 挞

thát [thát]

U+95FC, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闥;
Pinyin: ta4, kai1;
Việt bính: taat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 闼

Giản thể của chữ .
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 闼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闥)
[tà]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: THÁT
cửa; cửa nhỏ。门;小门。
排闼直入(推门就进去)。
đẩy cửa đi vào.

Chữ gần giống với 闼:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闼

,

Chữ gần giống 闼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闼 Tự hình chữ 闼 Tự hình chữ 闼 Tự hình chữ 闼

thát [thát]

U+64BB, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ta4;
Việt bính: daat3 taat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 撻

(Động) Đánh bằng roi hoặc gậy.
◎Như: tiên thát
đánh roi.

(Động)
Đánh, đập.
◇Liêu trai chí dị : Thát tì, tì tự ải tử, thử án vị kết , , (Chương A Đoan ) Đánh đập đứa hầu gái, nó thắt cổ tự tử, vụ kiện chưa xong.

(Động)
Công kích.
◎Như: thát trách công kích chỉ trích.

(Tính)
Nhanh chóng, mau mắn.
◇Thi Kinh :
◇Thi Kinh : Thát bỉ Ân vũ, Phấn phạt Kinh Sở , (Thương tụng , Ân vũ ) Mau lẹ thay, oai võ nhà Ân, Phấn chấn đánh phạt (nước) Kinh Sở.

dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (vhn)
đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
thát, như "thát (đánh đòn)" (btcn)

Chữ gần giống với 撻:

, , , , , ,

Dị thể chữ 撻

,

Chữ gần giống 撻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撻 Tự hình chữ 撻 Tự hình chữ 撻 Tự hình chữ 撻

thát [thát]

U+9791, tổng 15 nét, bộ Cách 革
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韃;
Pinyin: da2;
Việt bính: taat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 鞑

Giản thể của chữ .
thát, như "người Thát đát" (gdhn)

Nghĩa của 鞑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韃)
[dá]
Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: THÁT
dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)。(鞑靼)古时汉族对北方各游牧民族的统称。明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部。

Chữ gần giống với 鞑:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞑

,

Chữ gần giống 鞑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞑 Tự hình chữ 鞑 Tự hình chữ 鞑 Tự hình chữ 鞑

thát [thát]

U+736D, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獺;
Pinyin: ta4, ta3;
Việt bính: caat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 獭

Giản thể của chữ .
thát, như "thát (con rái cá)" (gdhn)

Nghĩa của 獭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獺)
[tǎ]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: LẠT, THÁT
rái cá。水獭、旱獭、海獭的统称,通常指水獭。
Từ ghép:
獭祭

Chữ gần giống với 獭:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Dị thể chữ 獭

,

Chữ gần giống 獭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獭 Tự hình chữ 獭 Tự hình chữ 獭 Tự hình chữ 獭

thát [thát]

U+737A, tổng 19 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ta3, ta4;
Việt bính: caat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 獺

(Danh) Con rái cá.
§ Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm.
§ Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là thát tế ngư
. Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.

rái, như "con rái" (vhn)
thát, như "thát (con rái cá)" (btcn)

Chữ gần giống với 獺:

, , , ,

Dị thể chữ 獺

,

Chữ gần giống 獺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獺 Tự hình chữ 獺 Tự hình chữ 獺 Tự hình chữ 獺

thát [thát]

U+95E5, tổng 20 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ta4;
Việt bính: taat3
1. [閨闥] khuê thát;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 闥

(Danh) Cửa nhỏ, cửa trong.

(Danh)
Phiếm chỉ cửa, nhà.
◎Như: bài thát nhi nhập
đẩy cửa mà vào.

(Danh)
Phòng trong.
◎Như: khuê thát khuê phòng.

(Phó)
Vèo, nhanh.
◎Như: thát nhĩ nhanh, vụt.
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闥:

,

Dị thể chữ 闥

,

Chữ gần giống 闥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闥 Tự hình chữ 闥 Tự hình chữ 闥 Tự hình chữ 闥

thát [thát]

U+97C3, tổng 21 nét, bộ Cách 革
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: da2, ta4;
Việt bính: taat3;

thát

Nghĩa Trung Việt của từ 韃

(Danh) Thát Đát một bộ lạc ở phía bắc nước Tàu, tộc Khất Đan , lập ra nhà Nguyên . Ngày nay thuộc vùng Mông Cổ .
thát, như "người Thát đát" (gdhn)

Chữ gần giống với 韃:

,

Dị thể chữ 韃

,

Chữ gần giống 韃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韃 Tự hình chữ 韃 Tự hình chữ 韃 Tự hình chữ 韃

Nghĩa chữ nôm của chữ: thát

thát:thát (đánh đòn)
thát:thát (đánh đòn)
thát:thát (con rái cá)
thát:thát (con rái cá)
thát:thát (cánh cửa nhỏ)
thát:thát (cánh cửa nhỏ)
thát:người Thát đát
thát:người Thát đát
thát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thát Tìm thêm nội dung cho: thát