Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấn:
引 dẫn, dấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: dấn
Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5
1. [汲引] cấp dẫn 2. [勾引] câu dẫn 3. [執引] chấp dẫn 4. [指引] chỉ dẫn 5. [證引] chứng dẫn 6. [引渡] dẫn độ 7. [引證] dẫn chứng 8. [引誘] dẫn dụ 9. [引力] dẫn lực 10. [引言] dẫn ngôn 11. [引決] dẫn quyết 12. [引述] dẫn thuật 13. [吸引] hấp dẫn 14. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 15. [發引] phát dẫn 16. [援引] viện dẫn;
引 dẫn, dấn
Nghĩa Trung Việt của từ 引
(Động) Giương cung.◎Như: dẫn mãn 引滿 giương hết cữ cung.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân tử dẫn nhi bất phát 君子引而不發 (Tận tâm thượng 盡心上) Người quân tử giương cung mà không bắn.
(Động) Dắt, kéo.
◎Như: dẫn nhi tiến chi 引而進之 dắt mà tiến lên, dẫn thằng 引繩 dẫn dắt nhau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khách đại cụ, khủng tương cập kỉ, tiềm dẫn bị phủ thủ, bế tức nhẫn yết dĩ thính chi 客大懼, 恐將及己, 潛引被覆首, 閉息忍咽以聽之 (Thi biến 尸變) Người khách kinh hoảng, sợ tới phiên mình (bị xác chết thành ma đến thổi vào mặt), ngầm kéo chăn trùm lên đầu, nín hơi nhịn thở để nghe.
(Động) Lĩnh đạo, cầm đầu.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ dẫn binh tây đồ Hàm Dương, sát Tần hàng vương Tử Anh 項羽引兵西屠咸陽, 殺秦降王子嬰 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương cầm quân về hướng tây làm cỏ thành Hàm Dương, giết vua Tần đã đầu hàng là Tử Anh.
(Động) Rút ra.
◎Như: dẫn đao 引刀 rút dao, dẫn kiếm 引劍 tuốt gươm.
(Động) Bỏ đi, rút lui.
◎Như: dẫn thoái 引退 rút lui, từ chức, dẫn tị 引避 lui về, tránh.
(Động) Kéo dài, vươn.
◎Như: dẫn cảnh thụ hình 引頸受刑 vươn cổ chịu hình, dẫn nhi thân chi 引而伸之 kéo cho duỗi ra.
(Động) Đưa đến, gây ra.
◎Như: dẫn nhân thâm tư 引人深思 làm cho người ta phải suy nghĩ sâu xa.
(Động) Đưa ra làm chứng.
◎Như: dẫn chứng 引證 đưa ra bằng cớ.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tuy dẫn cổ sự, nhi mạc thủ cựu từ 雖引古事, 而莫取舊辭 (Sự loại 事類) Tuy viện dẫn việc xưa, mà không giữ lấy lời cũ.
(Động) Tiến cử, đề bạt.
◎Như: dẫn trọng 引重 cùng tiến cử.
◇Tiền Khởi 錢起: Hà thì khai cáp dẫn thư sanh? 何時開閤引書生 (Lạc du 樂遊) Bao giờ mở cửa điện tuyển bạt thư sinh?
(Động) Dẫn dụ, nhử.
◎Như: dẫn nhập quyển sáo 引入圈套 dụ vào tròng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vân Trường khả vu Hoa Dong tiểu lộ cao san chi xứ, đôi tích sài thảo, phóng khởi nhất bả hỏa yên, dẫn Tào Tháo lai 云長可于華容小路高山之處, 堆積柴草, 放起一把火煙, 引曹操來 (Đệ tứ thập cửu hồi) Vân Trường nên đến chỗ núi cao đường hẹp ở Hoa Dung, chất củi cỏ đốt lửa lên, để nhử Tào Tháo đến.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài: Mười trượng là một dẫn. (2) Đơn vị trọng lượng: Hai trăm cân là một dẫn. $ Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, nên chỗ bán muối gọi là dẫn ngạn 引岸, số bán được bao nhiêu gọi là dẫn ngạch 引額. Các hàng hóa khác cũng có khi dùng chữ ấy.
◎Như: trà dẫn 茶引 số trà bán được, tích dẫn 錫引 số thiếc bán được.
(Danh) Giấy thông hành.
◎Như: lộ dẫn 路引 giấy phép đi đường.
(Danh) Tiền giấy.Một âm là dấn.
(Danh) Dây kéo xe đám ma (xe chở linh cữu).
◎Như: phát dấn 發引 đưa linh cữu đi chôn.
(Danh) Khúc hát.
◎Như: Sái Ung nhà Hán có bài Tư quy dấn 思歸引.
(Danh) Tên thể văn cũng như bài tựa.
◎Như: tiểu dấn 小引 bài tựa ngắn.
dẫn, như "dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn" (vhn)
dợn, như "dợn tóc gáy" (btcn)
giỡn, như "đùa giỡn" (btcn)
dận, như "dận chân, dận xuống" (gdhn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)
Nghĩa của 引 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 4
Hán Việt: DẪN
1. giương; kéo。牵引;拉。
引 弓
giương cung
引 车卖浆。
đẩy xe bán sữa đậu.
2. dẫn; dắt。引导。
引 路
dẫn đường
引 港
hoa tiêu
3. rời bỏ; xa rời; chia lìa。离开。
引 避(因避嫌而辞官)。
tránh đi
引 退
rút lui; từ chức
4. vươn ra。伸着。
引 领
nghển cổ trông chờ
引 颈
vươn cổ
5. dẫn tới; khơi ra; gợi ra。引起;使出现。
用纸引 火。
dùng giấy nhóm lửa.
抛砖引 玉。
tung gạch nhữ ngọc; thả con tép bắt con tôm.
6. khiến cho; khiến。惹3. 。
他这一句话,引 得大家笑了起来。
câu nói của anh ấy khiến cho mọi người cười ồ.
7. dẫn ra。用来做证据或理由。
引 书
dẫn sách
引 证
dẫn chứng
8. dây dẫn áo quan (kéo quan tài ra nghĩa địa theo tục lệ cũ)。 旧俗出殡时牵引棺材的白布。
发引
phát dẫn; động quan; khiên linh cữu.
9. dẫn (đơn vị đo chiều dài thời xưa của Trung Quốc, mười trượng là một dẫn, 15 dẫn là một dặm.)。长度单位。10丈等于1引,15引等于1里。
Từ ghép:
引爆 ; 引柴 ; 引产 ; 引导 ; 引得 ; 引动 ; 引逗 ; 引渡 ; 引而不发 ; 引发 ; 引港 ; 引吭高歌 ; 引航 ; 引号 ; 引河 ; 引火 ; 引火烧身 ; 引见 ; 引荐 ; 引酵 ; 引进 ; 引经据典 ; 引颈 ; 引咎 ; 引狼入室 ; 引力 ; 引例 ; 引领 ; 引流 ; 引路 ; 引起 ; 引桥 ; 引擎 ; 引人入胜 ; 引蛇出洞 ; 引申 ; 引述 ; 引水 ; 引退 ; 引文 ; 引线 ; 引信 ; 引言 ; 引用 ; 引诱 ; 引玉之砖 ; 引证 ; 引致 ; 引种 ; 引种 ;
引子
Số nét: 4
Hán Việt: DẪN
1. giương; kéo。牵引;拉。
引 弓
giương cung
引 车卖浆。
đẩy xe bán sữa đậu.
2. dẫn; dắt。引导。
引 路
dẫn đường
引 港
hoa tiêu
3. rời bỏ; xa rời; chia lìa。离开。
引 避(因避嫌而辞官)。
tránh đi
引 退
rút lui; từ chức
4. vươn ra。伸着。
引 领
nghển cổ trông chờ
引 颈
vươn cổ
5. dẫn tới; khơi ra; gợi ra。引起;使出现。
用纸引 火。
dùng giấy nhóm lửa.
抛砖引 玉。
tung gạch nhữ ngọc; thả con tép bắt con tôm.
6. khiến cho; khiến。惹3. 。
他这一句话,引 得大家笑了起来。
câu nói của anh ấy khiến cho mọi người cười ồ.
7. dẫn ra。用来做证据或理由。
引 书
dẫn sách
引 证
dẫn chứng
8. dây dẫn áo quan (kéo quan tài ra nghĩa địa theo tục lệ cũ)。 旧俗出殡时牵引棺材的白布。
发引
phát dẫn; động quan; khiên linh cữu.
9. dẫn (đơn vị đo chiều dài thời xưa của Trung Quốc, mười trượng là một dẫn, 15 dẫn là một dặm.)。长度单位。10丈等于1引,15引等于1里。
Từ ghép:
引爆 ; 引柴 ; 引产 ; 引导 ; 引得 ; 引动 ; 引逗 ; 引渡 ; 引而不发 ; 引发 ; 引港 ; 引吭高歌 ; 引航 ; 引号 ; 引河 ; 引火 ; 引火烧身 ; 引见 ; 引荐 ; 引酵 ; 引进 ; 引经据典 ; 引颈 ; 引咎 ; 引狼入室 ; 引力 ; 引例 ; 引领 ; 引流 ; 引路 ; 引起 ; 引桥 ; 引擎 ; 引人入胜 ; 引蛇出洞 ; 引申 ; 引述 ; 引水 ; 引退 ; 引文 ; 引线 ; 引信 ; 引言 ; 引用 ; 引诱 ; 引玉之砖 ; 引证 ; 引致 ; 引种 ; 引种 ;
引子
Tự hình:

Dịch dấn sang tiếng Trung hiện đại:
摁。《 (用手)按>置身; 涉身。《 把自己放在; 存身(于)。》dấn thân vào hiểm địa.
置身险地。
加油; 加油儿; 努力。《比喻进一步努力; 加劲儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dấn
| dấn | 𢪉: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| dấn | 𱧳: | dấn bước, làm dấn lên |
| dấn | 𤂪: | dấn bước, làm dấn lên |
| dấn | 𤄱: | dấn bước, làm dấn lên |
| dấn | 鎮: | dấn bước, làm dấn lên |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |

Tìm hình ảnh cho: dấn Tìm thêm nội dung cho: dấn
