Từ: khiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khiểm:

傔 khiểm嗛 khiêm, hàm, khiểm慊 khiểm, khiếp歉 khiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiểm

khiểm [khiểm]

U+5094, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4;
Việt bính: him3;

khiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 傔

(Danh) Kẻ hầu, thị tòng.
§ Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, gọi là khiểm nhân
, cũng như chức thừa sai.

(Động)
Đầy đủ.

Chữ gần giống với 傔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傔 Tự hình chữ 傔 Tự hình chữ 傔 Tự hình chữ 傔

khiêm, hàm, khiểm [khiêm, hàm, khiểm]

U+55DB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, qian4, qian3, qie4;
Việt bính: haam4 him1 hip3;

khiêm, hàm, khiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 嗛

(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.
§ Cũng như khiêm
.Một âm là hàm.

(Động)
Ngậm.
§ Cũng như hàm .

(Động)
Ôm hận.Một âm là khiểm.

(Danh)
Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.

(Tính)
Mất mùa, thu hoạch kém.
§ Thông khiểm .

khem, như "kiêng khem" (vhn)
hàm, như "hàm (túi ở má khỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 嗛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。

Chữ gần giống với 嗛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛

khiểm, khiếp [khiểm, khiếp]

U+614A, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qie4;
Việt bính: him3 hip3;

khiểm, khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 慊

(Động) Oán hận, không thích ý.
◇Tào Phi
: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương (Yên ca hành ) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.

(Động)
Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
◇Trang Tử : Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp , , (Thiên vận ) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)

Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn

Chữ gần giống với 慊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Chữ gần giống 慊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊

khiểm [khiểm]

U+6B49, tổng 14 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4;
Việt bính: him3 hip3;

khiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 歉

(Tính) Ăn không đủ no.
◇Lí Thương Ẩn
: Phúc khiểm y thường đan (Hành thứ tây giao tác 西) Bụng không đủ no, áo quần đơn.

(Tính)
Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: khiểm thu thu hoạch kém, khiểm niên năm mất mùa.
◇Tống sử : Thị sử dân ngộ phong niên nhi tư khiểm tuế dã 使 (Hoàng Liêm truyện ) Là khiến cho dân gặp năm được mùa mà nghĩ đến năm mất mùa vậy.

(Tính)
Thiếu, kém.
◎Như: khiểm truất thiếu kém, không đủ.

(Danh)
Áy náy, trong lòng thấy có lỗi.
◎Như: đạo khiểm xin lỗi, bão khiểm áy náy, không yên lòng.

gồm, như "bao gồm" (gdhn)
khiểm, như "đạo khiểm (xin lỗi)" (gdhn)

Nghĩa của 歉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂM
1. mất mùa; thất mùa。收成不好。
歉年。
năm mất mùa.
以丰补歉。
lấy mùa được bù mùa thất.
2. áy náy; ân hận。对不住人的心情。
抱歉。
xin lỗi.
道歉。
nói xin lỗi.
深致歉意。
thành thật tỏ lòng xin lỗi.
Từ ghép:
歉疚 ; 歉收 ; 歉岁 ; 歉意

Chữ gần giống với 歉:

㰿, , , , , ,

Chữ gần giống 歉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歉 Tự hình chữ 歉 Tự hình chữ 歉 Tự hình chữ 歉

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiểm

khiểm:khiểm (bất mãn)
khiểm:đạo khiểm (xin lỗi)
khiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiểm Tìm thêm nội dung cho: khiểm