Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ điềm:
Pinyin: tian2, wu1, wu4;
Việt bính: tim4 tim5;
恬 điềm
Nghĩa Trung Việt của từ 恬
(Tính) Yên ổn, an nhiên.◎Như: điềm thích 恬適 an nhiên tự tại.
(Tính) Lặng lẽ, yên lặng.
◎Như: phong điềm lãng tĩnh 風恬浪靜 gió yên sóng lặng.
(Tính) Đạm bạc.
◎Như: điềm đạm 恬淡 thanh đạm, dửng dưng trước danh lợi.
◇Trang Tử 莊子: Phù hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi giả, thiên địa chi bình, nhi đạo đức chi chí 夫虛靜恬淡, 寂漠無為者, 天地之平, 而道德之至 (Thiên đạo 天道) Kìa hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi, đó là mức thăng bằng của trời đất, và là chỗ đến của đạo đức.
(Động) Thản nhiên, bình thản, không động lòng.
◎Như: điềm bất vi quái 恬不為怪 thản nhiên chẳng cho làm lạ.
◇Tấn Thư 晉書: Điềm ư vinh nhục 恬於榮辱 (Tạ Côn truyện 謝鯤傳) Bình thản trước vinh nhục.
điềm, như "điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên" (vhn)
đềm, như "êm đềm" (gdhn)
Nghĩa của 恬 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀM
1. điềm tĩnh。恬静。
恬适
điềm tĩnh
2. thản nhiên; không để ý; bỏ ngoài tai。满不在乎;坦然。
恬不知耻
trơ ra không biết nhục
Từ ghép:
恬不知耻 ; 恬淡 ; 恬静 ; 恬然 ; 恬适
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀM
1. điềm tĩnh。恬静。
恬适
điềm tĩnh
2. thản nhiên; không để ý; bỏ ngoài tai。满不在乎;坦然。
恬不知耻
trơ ra không biết nhục
Từ ghép:
恬不知耻 ; 恬淡 ; 恬静 ; 恬然 ; 恬适
Chữ gần giống với 恬:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Pinyin: tian2;
Việt bính: tim4
1. [甜睡] điềm thụy;
甜 điềm
Nghĩa Trung Việt của từ 甜
(Tính) Ngọt.◎Như: giá tây qua chân điềm 這西瓜真甜 trái dưa hấu này ngọt thật.
(Tính) Tốt đẹp.
◎Như: điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語 lời ngon tiếng ngọt.
(Phó) Say, ngon.
◎Như: tha thụy đắc ngận điềm 她睡得很甜 nó ngủ rất say.
điềm, như "hảo điềm (ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 甜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甛)
[tián]
Bộ: 甘 - Cam
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỀM
1. ngọt。像糖和蜜的味道。
这西瓜真甜
quả dưa này rất ngọt.
话说得很甜
lời lẽ ngọt ngào
2. say; ngon。形容舒适、愉快。
他睡得真甜。
anh ấy ngủ rất say. anh ấy ngủ rất ngon.
Từ ghép:
甜菜 ; 甜点 ; 甜活儿 ; 甜津津 ; 甜美 ; 甜蜜 ; 甜面酱 ; 甜润 ; 甜食 ; 甜水 ; 甜丝丝 ; 甜头 ; 甜言蜜语
[tián]
Bộ: 甘 - Cam
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỀM
1. ngọt。像糖和蜜的味道。
这西瓜真甜
quả dưa này rất ngọt.
话说得很甜
lời lẽ ngọt ngào
2. say; ngon。形容舒适、愉快。
他睡得真甜。
anh ấy ngủ rất say. anh ấy ngủ rất ngon.
Từ ghép:
甜菜 ; 甜点 ; 甜活儿 ; 甜津津 ; 甜美 ; 甜蜜 ; 甜面酱 ; 甜润 ; 甜食 ; 甜水 ; 甜丝丝 ; 甜头 ; 甜言蜜语
Tự hình:

Pinyin: tian2, ji1;
Việt bính: tim4;
菾 điềm
Nghĩa Trung Việt của từ 菾
(Danh) Cây cỏ điềm, tức điềm thái 甜菜, rễ mập mạp, chứa chất đường, dùng làm nguyên liệu chế tạo đường (Beta vulgaris).§ Tục gọi là quân đạt thái 莙薘菜.
điềm, như "điềm thái (củ cải ngọt làm đường)" (gdhn)
Nghĩa của 菾 trong tiếng Trung hiện đại:
[tián]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỀM
củ cải đường。菾菜:同"甜菜"。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỀM
củ cải đường。菾菜:同"甜菜"。
Chữ gần giống với 菾:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Dịch điềm sang tiếng Trung hiện đại:
卜 《占卜。》前兆 《某些事物在没有暴露或发作之前的一些征兆。》征兆; 兆头; 预兆 《预先显露出来的迹象。》
điềm báo không tốt
不祥的预兆。
điềm lành
吉祥的预兆。
điềm lành
好兆头。
điềm xấu
坏兆头。
điềm có mưa to gió lớn.
暴风雨的兆头。
主 《预示(吉凶祸福、自然变化等)。》
mắt trái nháy là điềm được của, mắt phải nháy là điềm phải vạ.
左眼跳主财, 右眼跳主灾(迷信)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: điềm
| điềm | 兆: | điềm lành |
| điềm | 恬: | điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên |
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |
| điềm | 菾: | điềm thái (củ cải ngọt làm đường) |

Tìm hình ảnh cho: điềm Tìm thêm nội dung cho: điềm
