Từ: phu, phù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phu, phù:

夫 phu, phù枹 phu, phù, bao

Đây là các chữ cấu thành từ này: phu,phù

phu, phù [phu, phù]

U+592B, tổng 4 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, fu2;
Việt bính: fu1 fu4
1. [大夫] đại phu 2. [大丈夫] đại trượng phu 3. [薄夫] bạc phu 4. [鄙夫] bỉ phu 5. [僕夫] bộc phu 6. [更夫] canh phu 7. [功夫] công phu 8. [征夫] chinh phu 9. [狂夫] cuồng phu 10. [奸夫] gian phu 11. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 12. [凡夫] phàm phu 13. [夫人] phu nhân 14. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 15. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 16. [光祿大夫] quang lộc đại phu 17. [士夫] sĩ phu 18. [匹夫] thất phu 19. [前夫] tiền phu 20. [丈夫] trượng phu;

phu, phù

Nghĩa Trung Việt của từ 夫

(Danh) Đàn ông (thành niên).
◎Như: trượng phu
đàn ông, con trai thành niên.

(Danh)
Chỉ chung người bình thường.
◎Như: vạn phu mạc địch muôn người không chống lại được, thất phu người thường.

(Danh)
Người làm việc lao động.
◎Như: ngư phu , nông phu , xa phu , tiều phu .

(Danh)
Chồng.
◇Liêu trai chí dị : Thoa trị kỉ hà, tiên phu chi di trạch dã , (Vương Thành ) Thoa này chẳng đáng giá bao nhiêu, nhưng là của chồng tôi ngày xưa để lại.Một âm là phù.

(Trợ)
Thường dùng làm lời mở đầu một đoạn văn nghị luận.
◎Như: Phù đạt dã giả ôi đạt vậy ấy.
◇Âu Dương Tu : Phù thu, hình quan dã, ư thì vi âm; hựu binh tượng dã, ư hành vi kim , , ; , (Thu thanh phú ) Mùa thu, là thời kì của quan Hình (xử phạt), về thời tiết thì thuộc Âm; lại tượng trưng cho việc Binh, về ngũ hành là Kim.

(Trợ)
Ở cuối câu, lời nói đoạn rồi than.
◇Luận Ngữ : Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ : , (Tử Hãn ) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!

(Trợ)
Dùng giữa câu, không có nghĩa hoặc để thư hoãn ngữ khí.
◇Phạm Trọng Yêm : Dư quan phù Ba Lăng thắng trạng, tại Động Đình nhất hồ , (Nhạc Dương Lâu kí ) Ta coi thắng cảnh ở Ba Lăng, chỉ nhờ vào một hồ Động Đình.

(Đại)
Chỉ thị đại danh từ: cái đó, người ấy.
◇Luận Ngữ : Phù chấp dư giả vi thùy? 輿 (Vi Tử ) Người cầm cương xe đó là ai?

(Tính)
Chỉ thị hình dung từ: này, đây.
§ Tương đương với thử , bỉ .
◇Luận Ngữ : Phù nhân bất ngôn, ngôn tất hữu trúng , (Tiên tiến ) Con người đó không nói (nhiều), (nhưng) hễ nói thì trúng.
phu, như "phu phen tạp dịch" (vhn)

Nghĩa của 夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: PHU
1. chồng; ông xã。丈夫。
夫妻
vợ chồng
夫妇
vợ chồng
姐夫
anh rể
姑夫
dượng
2. đàn ông (con trai đã thành niên)。成年男子。
匹夫
người vô học; kẻ thất phu
一夫守关,万夫莫开。
một người trấn giữ cửa ải thì vạn người cũng không mở nổi.
3. phu; phu phen (người lao động chân tay.)。从事某种体力劳动的人。
渔夫
ngư phủ; người đánh cá
农夫
nông phu; người cày ruộng
轿夫
người khiêng kiệu
4. phu (lao dịch)。旧时服劳役的人,特指被统治阶级强迫去做苦工的人。
夫役
phu dịch
拉夫
bắt phu
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
夫唱妇随 ; 夫妇 ; 夫妻 ; 夫妻店 ; 夫权 ; 夫人 ; 夫役 ; 夫子 ; 夫子自道
[fú]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: PHÙ
1. này; kia。指示词。那;这。
独不见夫螳螂乎?
không thấy con bọ ngựa à?
2. nó; anh ấy; hắn。代词。他。
使夫往而学焉?
cho nó đến đây học?
3.

a. nói đến (dùng ở đầu câu) 。用在一句话的开始。
夫战,勇气也?
chiến tranh là vấn đề dũng khí?
b. (dùng cuối câu hoặc giữa câu biểu thị cảm thán) 。用在一句话的末尾或句中停顿的地方表示感叹。
人定胜天,信夫。
nhân định thắng thiên quả đúng như vậy.
Ghi chú: 另见 fū

Chữ gần giống với 夫:

, , , , ,

Chữ gần giống 夫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫 Tự hình chữ 夫

phu, phù, bao [phu, phù, bao]

U+67B9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;

phu, phù, bao

Nghĩa Trung Việt của từ 枹

(Danh) Dùi trống.
◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh
(dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.

(Danh)
Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)

Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。

Chữ gần giống với 枹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹

Nghĩa chữ nôm của chữ: phù

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
phù:phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
phù:phù trì
phù:phù (cái dùi trống)
phù:phù (cái dùi trống)
phù:Phù tang
phù:phù sa
phù:phù chú
phù:phù (cây có hoa làm thuốc)
phù:phù (hoa sen); phù dung
phù:phù (cỏ phù)
phù:con phù du
phù:con phù du
phù:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phu, phù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phu, phù Tìm thêm nội dung cho: phu, phù