Từ: trại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ trại:

sài, trại [sài, trại]

U+67F4, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai2, zhai4, zi4;
Việt bính: caai4
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài;

sài, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 柴

(Danh) Củi.
◎Như: sài hỏa
củi để đốt.

(Danh)
Họ Sài.

(Động)
Đốt củi tế trời.
◇Lễ Kí : Sài vu thượng đế (Đại truyện ) Đốt củi tế thượng đế.

(Động)
Dùng củi che, che chở, bảo hộ.
◇Hoài Nam Tử : Sài Cơ Tử chi môn (Đạo ứng ) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.

(Tính)
Làm bằng củi.
◇Nguyễn Trãi : Sài môn trú tảo tịnh âm âm (Tức hứng ) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.Một âm là trại.

(Danh)

§ Thông trại .

sài, như "sơ sài; sài thảo (củi)" (vhn)
thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
thài, như "rau thài lài" (btcn)
thày, như "thày giáo" (btcn)
sầy, như "sầy da" (gdhn)
xầy, như "giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)" (gdhn)

Nghĩa của 柴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机

Chữ gần giống với 柴:

,

Chữ gần giống 柴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴 Tự hình chữ 柴

tí, xải, trại [tí, xải, trại]

U+7725, tổng 11 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;

tí, xải, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 眥

(Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt.
◎Như: liệt tí
giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.

(Tính)
Nhai xải dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên : Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ , , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.

tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)

Chữ gần giống với 眥:

, ,

Dị thể chữ 眥

,

Chữ gần giống 眥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥 Tự hình chữ 眥

tí, xải, trại [tí, xải, trại]

U+7726, tổng 11 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 眥;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;

tí, xải, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 眦

Giản thể của chữ .
xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)

Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (眥)
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。

Chữ gần giống với 眦:

, ,

Dị thể chữ 眦

, ,

Chữ gần giống 眦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦 Tự hình chữ 眦

trại [trại]

U+7826, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhai4, fu2;
Việt bính: zaai6
1. [鹿砦] lộc trại;

trại

Nghĩa Trung Việt của từ 砦

(Danh) Cũng như trại .
◎Như: bảo trại bờ lũy phòng ngự bằng đá chồng chất lên thành.
trại, như "trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)" (gdhn)

Nghĩa của 砦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhài]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào; trại; sơn trại。同"寨"。
鹿砦
hàng rào chướng ngại vật kiểu sừng hươu
2. họ Trại。姓。

Chữ gần giống với 砦:

,

Dị thể chữ 砦

,

Chữ gần giống 砦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砦 Tự hình chữ 砦 Tự hình chữ 砦 Tự hình chữ 砦

trại [trại]

U+5BE8, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhai4, xin2;
Việt bính: zaai6 zai6;

trại

Nghĩa Trung Việt của từ 寨

(Danh) Trại, cắm tre cắm gỗ xung quanh để phòng giữ.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Huyền Đức binh quả bất thắng, thối tam thập lí hạ trại , 退 (Đệ nhất hồi ) Huyền Đức (thấy) quân mình ít khó thắng được, lui ba mươi dặm đóng trại.

(Danh)
Chỗ giặc cướp tụ tập.
◎Như: san trại trại giặc tụ tập trên núi.

(Danh)
Thôn trang.
◎Như: Tôn gia trại trang trại nhà họ Tôn, Triệu trại trang trại họ Triệu.
trại, như "ấp trại" (vhn)

Nghĩa của 寨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhài]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào (phòng vệ)。防守用的栅栏。
山寨
hàng rào phòng vệ núi; sơn trại.
2. trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)。旧时驻兵的地方。
营寨
doanh trại
安营扎寨
cắm trại đóng quân
3. sơn trại。强盗聚居的地方;山寨。
寨主
trại chủ; thủ lĩnh
4. trại。寨子。
Từ ghép:
寨子

Chữ gần giống với 寨:

, , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

Dị thể chữ 寨

,

Chữ gần giống 寨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寨 Tự hình chữ 寨 Tự hình chữ 寨 Tự hình chữ 寨

tái, trại [tái, trại]

U+8D5B, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賽;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;

tái, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 赛

Giản thể của chữ .

tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)

Nghĩa của 赛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賽)
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑

Chữ gần giống với 赛:

, , , ,

Dị thể chữ 赛

,

Chữ gần giống 赛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛

tái, trại [tái, trại]

U+8CFD, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

tái, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 賽

(Động) Thi, đua.
◎Như: cạnh tái
thi đua, tái bào chạy đua.

(Động)
Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 西 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh , (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.

(Động)
Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh : Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành , (Thanh bình nhạc , Hồng lai yến khứ từ ) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.

(Động)
Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn : Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng (A Q chánh truyện Q) Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.

(Danh)
Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái cuộc thi tài về điền kinh.

(Danh)
Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.

tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賽:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 賽

,

Chữ gần giống 賽

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽

Dịch trại sang tiếng Trung hiện đại:

寨; 寨子; 庄园 《四周有栅栏或围墙的村子。》doanh trại
营寨。
cắm trại đóng quân
安营扎寨。
营房 《专供军队驻扎的房屋及其周围划定的地方。》
偏差; 不正确。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại

trại:ấp trại
trại:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
trại:nói trại đi
trại:trại (đua, vượt qua)
trại:trại (đua, vượt qua)
trại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trại Tìm thêm nội dung cho: trại