Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ trại:
柴 sài, trại • 眥 tí, xải, trại • 眦 tí, xải, trại • 砦 trại • 寨 trại • 赛 tái, trại • 賽 tái, trại
Đây là các chữ cấu thành từ này: trại
Pinyin: chai2, zhai4, zi4;
Việt bính: caai4
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài;
柴 sài, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 柴
(Danh) Củi.◎Như: sài hỏa 柴火 củi để đốt.
(Danh) Họ Sài.
(Động) Đốt củi tế trời.
◇Lễ Kí 禮記: Sài vu thượng đế 柴于上帝 (Đại truyện 大傳) Đốt củi tế thượng đế.
(Động) Dùng củi che, che chở, bảo hộ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Sài Cơ Tử chi môn 柴箕子之門 (Đạo ứng 道應) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.
(Tính) Làm bằng củi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sài môn trú tảo tịnh âm âm 柴門晝掃凈陰陰 (Tức hứng 即興) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.Một âm là trại.
(Danh)
§ Thông trại 寨.
sài, như "sơ sài; sài thảo (củi)" (vhn)
thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
thài, như "rau thài lài" (btcn)
thày, như "thày giáo" (btcn)
sầy, như "sầy da" (gdhn)
xầy, như "giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)" (gdhn)
Nghĩa của 柴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机
Chữ gần giống với 柴:
柴,Tự hình:

Biến thể giản thể: 眦;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
眥 tí, xải, trại
◎Như: liệt tí 裂眥 giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.
(Tính) Nhai xải 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.
tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
眥 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眥
(Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt.◎Như: liệt tí 裂眥 giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.
(Tính) Nhai xải 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.
tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)
Dị thể chữ 眥
眦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 眥;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眦
Giản thể của chữ 眥.xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眥)
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
Tự hình:

Pinyin: zhai4, fu2;
Việt bính: zaai6
1. [鹿砦] lộc trại;
砦 trại
Nghĩa Trung Việt của từ 砦
(Danh) Cũng như trại 寨.◎Như: bảo trại 堡砦 bờ lũy phòng ngự bằng đá chồng chất lên thành.
trại, như "trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)" (gdhn)
Nghĩa của 砦 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhài]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào; trại; sơn trại。同"寨"。
鹿砦
hàng rào chướng ngại vật kiểu sừng hươu
2. họ Trại。姓。
Số nét: 11
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào; trại; sơn trại。同"寨"。
鹿砦
hàng rào chướng ngại vật kiểu sừng hươu
2. họ Trại。姓。
Chữ gần giống với 砦:
砦,Dị thể chữ 砦
寨,
Tự hình:

Pinyin: zhai4, xin2;
Việt bính: zaai6 zai6;
寨 trại
Nghĩa Trung Việt của từ 寨
(Danh) Trại, cắm tre cắm gỗ xung quanh để phòng giữ.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Huyền Đức binh quả bất thắng, thối tam thập lí hạ trại 玄德兵寡不勝, 退三十里下寨 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức (thấy) quân mình ít khó thắng được, lui ba mươi dặm đóng trại.
(Danh) Chỗ giặc cướp tụ tập.
◎Như: san trại 山寨 trại giặc tụ tập trên núi.
(Danh) Thôn trang.
◎Như: Tôn gia trại 孫家寨 trang trại nhà họ Tôn, Triệu trại 趙寨 trang trại họ Triệu.
trại, như "ấp trại" (vhn)
Nghĩa của 寨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhài]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào (phòng vệ)。防守用的栅栏。
山寨
hàng rào phòng vệ núi; sơn trại.
2. trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)。旧时驻兵的地方。
营寨
doanh trại
安营扎寨
cắm trại đóng quân
3. sơn trại。强盗聚居的地方;山寨。
寨主
trại chủ; thủ lĩnh
4. trại。寨子。
Từ ghép:
寨子
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào (phòng vệ)。防守用的栅栏。
山寨
hàng rào phòng vệ núi; sơn trại.
2. trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)。旧时驻兵的地方。
营寨
doanh trại
安营扎寨
cắm trại đóng quân
3. sơn trại。强盗聚居的地方;山寨。
寨主
trại chủ; thủ lĩnh
4. trại。寨子。
Từ ghép:
寨子
Dị thể chữ 寨
砦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賽;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;
赛 tái, trại
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;
赛 tái, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 赛
Giản thể của chữ 賽.tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Nghĩa của 赛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賽)
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑
Dị thể chữ 赛
賽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赛;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
賽 tái, trại
◎Như: cạnh tái 競賽 thi đua, tái bào 賽跑 chạy đua.
(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 賽西施 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西遊記: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
(Động) Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh 趙長卿: Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
(Động) Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần 賽神 rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
(Danh) Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
(Danh) Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
賽 tái, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 賽
(Động) Thi, đua.◎Như: cạnh tái 競賽 thi đua, tái bào 賽跑 chạy đua.
(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 賽西施 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西遊記: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh 奇花瑞草, 四時不謝賽蓬瀛 (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.
(Động) Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh 趙長卿: Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành 何日利名俱賽, 為予笑下愁城 (Thanh bình nhạc 清平樂, Hồng lai yến khứ từ 鴻來燕去詞) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.
(Động) Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần 賽神 rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng 這是未莊賽神的晚上 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) 這是未莊賽神的晚上 Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.
(Danh) Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái 田徑賽 cuộc thi tài về điền kinh.
(Danh) Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.
tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)
Dị thể chữ 賽
赛,
Tự hình:

Dịch trại sang tiếng Trung hiện đại:
寨; 寨子; 庄园 《四周有栅栏或围墙的村子。》doanh trại营寨。
cắm trại đóng quân
安营扎寨。
营房 《专供军队驻扎的房屋及其周围划定的地方。》
偏差; 不正确。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |

Tìm hình ảnh cho: trại Tìm thêm nội dung cho: trại
