Từ: Môn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ Môn:

瞒 man, môn瞞 man, môn亹 vỉ, mên, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này: Môn

man, môn [man, môn]

U+7792, tổng 15 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瞞;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞒

Giản thể của chữ .
man, như "mê man" (gdhn)

Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瞞)
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海

Chữ gần giống với 瞒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Dị thể chữ 瞒

,

Chữ gần giống 瞒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒

man, môn [man, môn]

U+779E, tổng 16 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞞

(Động) Dối, lừa, giấu giếm.
◎Như: ẩn man
che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện : Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ , , (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.

(Động)
Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn : Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y , (Tăng ni cộng phạm , Đệ tứ chiệp ).

(Động)
Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí (), , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.

(Tính)
Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai : Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm , (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.

(Tính)
Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử : Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên , , (Phi thập nhị tử ) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.

(Tính)
Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử : Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)

Chữ gần giống với 瞞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

Dị thể chữ 瞞

,

Chữ gần giống 瞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞

vỉ, mên, môn [vỉ, mên, môn]

U+4EB9, tổng 22 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, men2;
Việt bính: mei5 mun4
1. [亹亹] vĩ vĩ;

vỉ, mên, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 亹

(Phó, tính) Vỉ vỉ : (1) Liên tục không mỏi mệt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lộ vỉ vỉ nhi đàm, ngôn ngôn tinh áo , (Đệ đệ lục thập cửu hồi) Lộ thao thao bàn luận, lời nào cũng sâu sắc. (2) Dáng tiến tới trước.
◇Tống Ngọc : Thì vỉ vỉ nhi quá trung hề, kiển yêm lưu nhi vô thành , (Cửu biện ) Thời giờ đi tới quá nửa rồi, chậm chạp chần chờ thì sao mà thành công.Một âm là mên.

(Danh)
Tiếng dùng để đặt tên đất.
◎Như: huyện Mên Nguyên của tỉnh Thanh Hải .
§ Cũng đọc là môn.

Nghĩa của 亹 trong tiếng Trung hiện đại:

[mén]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 21
Hán Việt: MÔN
huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
[wěi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: VĨ
1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
Ghi chú: 另见mén

Chữ gần giống với 亹:

,

Chữ gần giống 亹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹

Dịch Môn sang tiếng Trung hiện đại:

功课 《学生按照规定学习的知识、技能。》ở trường môn nào nó cũng học rất giỏi.
他在学校里每门功课都很好。 科 《学术或业务的类别。》
môn văn
文科。
môn lý
理科。
科目 《按事物的性质划分的类别(多指关于学术或 账目的)。》
《教学的科目。》
môn chính.
主课。
môn ngữ văn.
语文课。
门; 门户 《传统指称跟师傅有关的。》
bái môn.
拜门。
đồng môn.
同门。
môn đồ.
门徒。
ba môn học.
三门功课。
hai môn kỹ thuật.
两门技术。
门类 《依照事物的特性把相同的集中在一起而分成的类。》
专业 《高等学校的一个系里或中等专业学校里, 根据科学分工或生产部门的分工把学业分成的门类。》
伙伴 《古代兵制十人为一火, 火长一人管炊事, 同火者称为火伴, 现在泛指共同参加某种组织或从事某种活动的人, 写作伙伴。》

芋头仔 《多年生草本植物, 块茎椭圆形或卵形, 叶子略呈卵形, 有长柄, 花穗轴在苞内, 雄花黄色, 雌花绿色。块茎含淀粉很多, 供食用。》

Gới ý 39 câu đối có chữ Môn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Môn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Môn Tìm thêm nội dung cho: Môn