Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ bề:

箆 bề篦 bề鎞 bề鼙 bề

Đây là các chữ cấu thành từ này: bề

bề [bề]

U+7B86, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: ;

bề

Nghĩa Trung Việt của từ 箆

Tục dùng như chữ bề .

Chữ gần giống với 箆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箆

, , , , , 箿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箆 Tự hình chữ 箆 Tự hình chữ 箆 Tự hình chữ 箆

bề [bề]

U+7BE6, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 bei6;

bề

Nghĩa Trung Việt của từ 篦

(Danh) Cái lược (dùng để chải tóc hoặc cài đầu trang sức).
◇Đỗ Phủ
: Phát đoản bất thắng bề (Thủy túc khiển hứng 宿) Tóc ngắn không cài lược.

(Danh)
Trúc bề gậy tre dùng làm hình cụ thời xưa.
§ Cũng gọi là phê đầu côn .
◇Thủy hử truyện : Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ , , (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.
xế, như "xế đầu (chải tóc)" (gdhn)

Nghĩa của 篦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (笓)
[bì]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: BÍ

1. lược dầy; lược chải chí; lược bí。 (篦子)中间有横木,两侧有密齿的梳头用具。

2. chảy lược bí; chải chí。用篦子梳。
篦头
chải đầu bằng lược bí
Từ ghép:
篦子

Chữ gần giống với 篦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篦

,

Chữ gần giống 篦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篦 Tự hình chữ 篦 Tự hình chữ 篦 Tự hình chữ 篦

bề [bề]

U+939E, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, bi1, pi1;
Việt bính: bai1 pei1;

bề

Nghĩa Trung Việt của từ 鎞

(Danh) Tức kim bề : (1) Con dao trổ, là một công cụ ngày xưa để nạo mắt chữa bệnh, hình như mũi tên. (2) Một loại thủ sức của phụ nữ thời xưa. Cũng dùng để chải đầu.
§ Cũng viết là kim bề . (3) Miếng bằng kim loại để gảy đàn tranh.

Nghĩa của 鎞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 金- Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BỀ
lược bí; lược dầy。古通"篦",篦子。

Chữ gần giống với 鎞:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎞

𫔇,

Chữ gần giống 鎞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎞 Tự hình chữ 鎞 Tự hình chữ 鎞 Tự hình chữ 鎞

bề [bề]

U+9F19, tổng 21 nét, bộ Cổ 鼓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;

bề

Nghĩa Trung Việt của từ 鼙

(Danh) Trống trận (một loại trống nhỏ dùng trong quân đội ngày xưa).
§ Từ nhà Hán về sau còn gọi là kị cổ
.
◎Như: cổ bề .
§ Xem thêm chữ cổ .

(Danh)
Một loại trống nhỏ dùng cho nhạc đội.

bề (gdhn)
tì, như "tì (trống trận)" (gdhn)

Nghĩa của 鼙 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 25
Hán Việt: BỀ
trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。鼙鼓。
Từ ghép:
鼙鼓

Chữ gần giống với 鼙:

, , , ,

Chữ gần giống 鼙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼙 Tự hình chữ 鼙 Tự hình chữ 鼙 Tự hình chữ 鼙

Dịch bề sang tiếng Trung hiện đại:

方面; 方向。ba bề bốn hướng
四面八方。 阶层
bề trên
上层

Nghĩa chữ nôm của chữ: bề

bề:bề dày, bề trên
bề𣃣: 
bề:bề bộn
bề: 
bề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bề Tìm thêm nội dung cho: bề