Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ bề:
Chữ gần giống với 箆:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 bei6;
篦 bề
Nghĩa Trung Việt của từ 篦
(Danh) Cái lược (dùng để chải tóc hoặc cài đầu trang sức).◇Đỗ Phủ 杜甫: Phát đoản bất thắng bề 髮短不勝篦 (Thủy túc khiển hứng 水宿遣興) Tóc ngắn không cài lược.
(Danh) Trúc bề 竹篦 gậy tre dùng làm hình cụ thời xưa.
§ Cũng gọi là phê đầu côn 批頭棍.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.
xế, như "xế đầu (chải tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 篦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (笓)
[bì]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: BÍ
名
1. lược dầy; lược chải chí; lược bí。 (篦子)中间有横木,两侧有密齿的梳头用具。
动
2. chảy lược bí; chải chí。用篦子梳。
篦头
chải đầu bằng lược bí
Từ ghép:
篦子
[bì]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: BÍ
名
1. lược dầy; lược chải chí; lược bí。 (篦子)中间有横木,两侧有密齿的梳头用具。
动
2. chảy lược bí; chải chí。用篦子梳。
篦头
chải đầu bằng lược bí
Từ ghép:
篦子
Chữ gần giống với 篦:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篦
笓,
Tự hình:

Pinyin: bi4, bi1, pi1;
Việt bính: bai1 pei1;
鎞 bề
Nghĩa Trung Việt của từ 鎞
(Danh) Tức kim bề 金鎞: (1) Con dao trổ, là một công cụ ngày xưa để nạo mắt chữa bệnh, hình như mũi tên. (2) Một loại thủ sức của phụ nữ thời xưa. Cũng dùng để chải đầu.§ Cũng viết là kim bề 金篦. (3) Miếng bằng kim loại để gảy đàn tranh.
Nghĩa của 鎞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 金- Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BỀ
lược bí; lược dầy。古通"篦",篦子。
Số nét: 18
Hán Việt: BỀ
lược bí; lược dầy。古通"篦",篦子。
Chữ gần giống với 鎞:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎞
𫔇,
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
鼙 bề
Nghĩa Trung Việt của từ 鼙
(Danh) Trống trận (một loại trống nhỏ dùng trong quân đội ngày xưa).§ Từ nhà Hán về sau còn gọi là kị cổ 騎鼓.
◎Như: cổ bề 鼓鼙.
§ Xem thêm chữ cổ 鼓.
(Danh) Một loại trống nhỏ dùng cho nhạc đội.
bề (gdhn)
tì, như "tì (trống trận)" (gdhn)
Nghĩa của 鼙 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 25
Hán Việt: BỀ
trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。鼙鼓。
Từ ghép:
鼙鼓
Số nét: 25
Hán Việt: BỀ
trống nhỏ (dùng trong quân đội thời xưa)。鼙鼓。
Từ ghép:
鼙鼓
Tự hình:

Dịch bề sang tiếng Trung hiện đại:
方面; 方向。ba bề bốn hướng四面八方。 阶层
bề trên
上层
Nghĩa chữ nôm của chữ: bề
| bề | 佊: | bề dày, bề trên |
| bề | 𣃣: | |
| bề | 皮: | bề bộn |
| bề | 鼙: |

Tìm hình ảnh cho: bề Tìm thêm nội dung cho: bề
