Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ chử:

陼 chử渚 chử楮 chử煑 chử煮 chử䬡 chử

Đây là các chữ cấu thành từ này: chử

chử [chử]

U+967C, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3, du3;
Việt bính: zyu2;

chử

Nghĩa Trung Việt của từ 陼

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 陼:

,

Dị thể chữ 陼

,

Chữ gần giống 陼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陼 Tự hình chữ 陼 Tự hình chữ 陼 Tự hình chữ 陼

chử [chử]

U+6E1A, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3, ju4;
Việt bính: zyu2;

chử

Nghĩa Trung Việt của từ 渚

(Danh) Bãi nhỏ.
◇Tô Thức
: Ngư tiều ư giang chử chi thượng (Tiền Xích Bích phú ) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.

chã, như "lã chã" (vhn)
chả, như "chả làm" (btcn)
chớ, như "chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)" (btcn)
chứa, như "chứa chan" (btcn)
chử, như "giang chử (cù lao)" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
vã, như "vã mồ hôi" (btcn)
cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (gdhn)
chửa, như "có chửa" (gdhn)

Nghĩa của 渚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ

bãi; cồn; đảo。水中间的小块陆地。

Chữ gần giống với 渚:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渚

,

Chữ gần giống 渚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渚 Tự hình chữ 渚 Tự hình chữ 渚 Tự hình chữ 渚

chử [chử]

U+696E, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu3, zhu1;
Việt bính: cyu5
1. [楮墨] chử mặc 2. [楮墨難盡] chử mặc nan tận;

chử

Nghĩa Trung Việt của từ 楮

(Danh) Cây dó, vỏ dùng làm giấy.

(Danh)
Giấy.
◎Như: chử mặc nan tận
giấy mực nói khó hết lời.

(Danh)
Tiền (làm bằng giấy).
◇Tống sử : Trị thủy tai, quyên vạn chử dĩ chấn chi , (Thường Mậu truyện ) Gặp nạn lụt, góp vạn tiền cứu giúp.

(Danh)
Tiền giấy mã dùng để cúng tế.
◎Như: minh chử tiền giấy mã.

(Danh)
Họ Chử.

dó, như "cây dó, giấy dó" (vhn)
chử, như "chử thực (cây dâu)" (gdhn)

Nghĩa của 楮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: CHỬ
1. cây dướng làm giấy。楮树,落叶乔木,叶子卵形,叶子和茎上有硬毛,花淡绿色,雌雄异株。树皮是制造桑皮纸和宣纸的原料。也叫构或榖。

2. giấy。 纸。

Chữ gần giống với 楮:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 楮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楮 Tự hình chữ 楮 Tự hình chữ 楮 Tự hình chữ 楮

chử [chử]

U+7151, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3;
Việt bính: zyu2;

chử

Nghĩa Trung Việt của từ 煑

(Động) Nấu thổi.
§ Cũng như
.
chử, như "chử phạn (nấu ăn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 煑:

, , ,

Dị thể chữ 煑

,

Chữ gần giống 煑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煑 Tự hình chữ 煑 Tự hình chữ 煑 Tự hình chữ 煑

chử [chử]

U+716E, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3;
Việt bính: zyu2
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki 2. [煮飯] chử phạn;

chử

Nghĩa Trung Việt của từ 煮

(Động) Nấu, thổi.
◎Như: chử phạn
nấu cơm.
◇Đặng Trần Côn : Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan , (Chinh Phụ ngâm ) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm.
§ Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm.
§ Cũng viềt là .
chử, như "chử phạn (nấu ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 煮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煑)
[zhǔ]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
nấu; đun; luộc。把食物或其他东西放在有水的锅里烧。
煮饺子
luộc bánh chẻo; nấu vằn thắn.
饭还没煮好
cơm chưa nấu xong.
病人的碗筷每餐之后要煮一下。
chén đũa của người bệnh sau mỗi bữa phải luộc lại.
Từ ghép:
煮豆燃萁 ; 煮鹤焚琴

Chữ gần giống với 煮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Dị thể chữ 煮

, ,

Chữ gần giống 煮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煮 Tự hình chữ 煮 Tự hình chữ 煮 Tự hình chữ 煮

chử [chử]

U+4B21, tổng 18 nét, bộ Phi 飞 [飛]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4;
Việt bính: zyu3;

chử

Nghĩa Trung Việt của từ 䬡


§ Cũng như chử
.

Chữ gần giống với 䬡:

,

Dị thể chữ 䬡

,

Chữ gần giống 䬡

Tự hình:

Tự hình chữ 䬡 Tự hình chữ 䬡 Tự hình chữ 䬡 Tự hình chữ 䬡

Dịch chử sang tiếng Trung hiện đại:


铭记; 铭刻 《深深地记在心里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chử

chử:chử cữu (cái chày)
chử:chử thực (cây dâu)
chử:giang chử (cù lao)
chử𤀞: 
chử:chử phạn (nấu ăn)
chử:chử phạn (nấu ăn)
chử: 
chử:chử (tên họ)

Gới ý 15 câu đối có chữ chử:

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

chử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chử Tìm thêm nội dung cho: chử