Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phạn:
Biến thể phồn thể: 飯;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;
饭 phạn
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;
饭 phạn
Nghĩa Trung Việt của từ 饭
Giản thể của chữ 飯.phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: PHẠN
1. cơm (các loại ngũ cốc)。煮熟的谷类食品。
稀饭
cháo
干饭
cơm khô
2. cơm (chỉ gạo nấu thành cơm)。特指大米饭。
吃饭吃面都行
ăn cơm hay ăn mì đều được.
3. bữa; bữa cơm。每天定时吃的食物。
早饭
bữa sáng
中饭
bữa trưa
晚饭
bữa tối
Từ ghép:
饭菜 ; 饭店 ; 饭馆 ; 饭盒 ; 饭局 ; 饭口 ; 饭粒 ; 饭量 ; 饭囊 ; 饭铺 ; 饭时 ; 饭食 ; 饭厅 ; 饭桶 ; 饭碗 ; 饭辙 ; 饭庄 ; 饭桌
Số nét: 14
Hán Việt: PHẠN
1. cơm (các loại ngũ cốc)。煮熟的谷类食品。
稀饭
cháo
干饭
cơm khô
2. cơm (chỉ gạo nấu thành cơm)。特指大米饭。
吃饭吃面都行
ăn cơm hay ăn mì đều được.
3. bữa; bữa cơm。每天定时吃的食物。
早饭
bữa sáng
中饭
bữa trưa
晚饭
bữa tối
Từ ghép:
饭菜 ; 饭店 ; 饭馆 ; 饭盒 ; 饭局 ; 饭口 ; 饭粒 ; 饭量 ; 饭囊 ; 饭铺 ; 饭时 ; 饭食 ; 饭厅 ; 饭桶 ; 饭碗 ; 饭辙 ; 饭庄 ; 饭桌
Dị thể chữ 饭
飯,
Tự hình:

Pinyin: fan4;
Việt bính: faan4 faan6;
梵 phạm, phạn
Nghĩa Trung Việt của từ 梵
(Danh) Phiên âm chữ "brahman" trong tiếng Phạn. Là nguyên lí tối thượng, nền tảng cơ bản nhất của hiện hữu trong tín ngưỡng Vệ-đà. Về sau, "brahman" được nhân cách hóa trở thành một vị thần, và cuối cùng trở thành vị thần hộ pháp trong Phật giáo.(Danh) Phạn ngữ nói tắt là phạm 梵.
(Danh) Phạm thiên 梵天 một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương 梵王, làm thị giả Phật.
(Tính) Thanh tịnh.
◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh 維摩詰所說經: Thường tu phạm hạnh 常修梵行 (Quyển thượng 卷上) Thường tu hạnh thanh tịnh.
§ Ghi chú: Phạm hạnh là giới hạnh của hàng xuất gia theo đạo Bà-la-môn và đạo Phật, là hạnh từ bỏ nhục dục giới tính.
(Tính) Có liên quan tới Ấn Độ cổ.
◎Như: phạm ngữ 梵語 ngôn ngữ Ấn Độ cổ, được dùng để ghi lại những bài kinh của Ðại thừa Phật pháp, nói chung là ngôn ngữ được sử dụng trong các Thánh kinh của Ấn Ðộ, phạm văn 梵文 văn tự Ấn Độ cổ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phạm âm thâm diệu, Lệnh nhân nhạo văn 梵音深妙, 令人樂聞 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tiếng phạm thiên thâm thúy kì diệu, Khiến người thích nghe.
(Tính) Phật giáo lấy thanh tịnh làm tông chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm.
◎Như: phạm cung 梵宮 cung thờ Phật, phạm chúng 梵眾 các chư sư, phạm âm 梵音 tiếng Phạn.
§ Thông phạm 范.
§ Ghi chú: Còn đọc là phạn.
phạn, như "chữ phạn; phạn cung (chùa)" (gdhn)
Nghĩa của 梵 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃
Chữ gần giống với 梵:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Biến thể giản thể: 饭;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [煮飯] chử phạn 2. [噴飯] phún phạn 3. [侊飯] quang phạn 4. [吹飯] xuy phạn;
飯 phạn
◎Như: bạch mễ phạn 白米飯 cơm gạo trắng, hi phạn 稀飯 cháo.
(Danh) Bữa ăn chính định kì trong ngày.
◎Như: tảo phạn 早飯 bữa sáng, vãn phạn 晚飯 bữa tối.
(Động) Ăn.
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Động) Cho ăn.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
(Động) Chăn nuôi.
◇Trang Tử 莊子: Bách Lí Hề tước lộc bất nhập ư tâm, cố phạn ngưu nhi ngưu phì 百里奚爵祿不入於心, 故飯牛而牛肥之 (Điền Tử Phương 田子方) Bách Lí Hề, tước lộc không vào tới trong lòng (không hề bận tâm tới), cho nên chăn bò mà bò béo.
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [煮飯] chử phạn 2. [噴飯] phún phạn 3. [侊飯] quang phạn 4. [吹飯] xuy phạn;
飯 phạn
Nghĩa Trung Việt của từ 飯
(Danh) Cơm.◎Như: bạch mễ phạn 白米飯 cơm gạo trắng, hi phạn 稀飯 cháo.
(Danh) Bữa ăn chính định kì trong ngày.
◎Như: tảo phạn 早飯 bữa sáng, vãn phạn 晚飯 bữa tối.
(Động) Ăn.
◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.
(Động) Cho ăn.
◇Sử Kí 史記: Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
(Động) Chăn nuôi.
◇Trang Tử 莊子: Bách Lí Hề tước lộc bất nhập ư tâm, cố phạn ngưu nhi ngưu phì 百里奚爵祿不入於心, 故飯牛而牛肥之 (Điền Tử Phương 田子方) Bách Lí Hề, tước lộc không vào tới trong lòng (không hề bận tâm tới), cho nên chăn bò mà bò béo.
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)
Dị thể chữ 飯
饭,
Tự hình:

Dịch phạn sang tiếng Trung hiện đại:
饭罐。Phạn梵 《关于古代印度的。》
tiếng Phạn
梵语。
Phạn văn
梵文。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạn
| phạn | 梵: | chữ phạn; phạn cung (chùa) |
| phạn | 飯: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: phạn Tìm thêm nội dung cho: phạn
