Từ: phạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phạn:

饭 phạn梵 phạm, phạn飯 phạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phạn

phạn [phạn]

U+996D, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飯;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;

phạn

Nghĩa Trung Việt của từ 饭

Giản thể của chữ .
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)

Nghĩa của 饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: PHẠN
1. cơm (các loại ngũ cốc)。煮熟的谷类食品。
稀饭
cháo
干饭
cơm khô
2. cơm (chỉ gạo nấu thành cơm)。特指大米饭。
吃饭吃面都行
ăn cơm hay ăn mì đều được.
3. bữa; bữa cơm。每天定时吃的食物。
早饭
bữa sáng
中饭
bữa trưa
晚饭
bữa tối
Từ ghép:
饭菜 ; 饭店 ; 饭馆 ; 饭盒 ; 饭局 ; 饭口 ; 饭粒 ; 饭量 ; 饭囊 ; 饭铺 ; 饭时 ; 饭食 ; 饭厅 ; 饭桶 ; 饭碗 ; 饭辙 ; 饭庄 ; 饭桌

Chữ gần giống với 饭:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饭

,

Chữ gần giống 饭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饭 Tự hình chữ 饭 Tự hình chữ 饭 Tự hình chữ 饭

phạm, phạn [phạm, phạn]

U+68B5, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan4;
Việt bính: faan4 faan6;

phạm, phạn

Nghĩa Trung Việt của từ 梵

(Danh) Phiên âm chữ "brahman" trong tiếng Phạn. Là nguyên lí tối thượng, nền tảng cơ bản nhất của hiện hữu trong tín ngưỡng Vệ-đà. Về sau, "brahman" được nhân cách hóa trở thành một vị thần, và cuối cùng trở thành vị thần hộ pháp trong Phật giáo.

(Danh)
Phạn ngữ nói tắt là phạm
.

(Danh)
Phạm thiên một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương , làm thị giả Phật.

(Tính)
Thanh tịnh.
◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh : Thường tu phạm hạnh (Quyển thượng ) Thường tu hạnh thanh tịnh.
§ Ghi chú: Phạm hạnh là giới hạnh của hàng xuất gia theo đạo Bà-la-môn và đạo Phật, là hạnh từ bỏ nhục dục giới tính.

(Tính)
Có liên quan tới Ấn Độ cổ.
◎Như: phạm ngữ ngôn ngữ Ấn Độ cổ, được dùng để ghi lại những bài kinh của Ðại thừa Phật pháp, nói chung là ngôn ngữ được sử dụng trong các Thánh kinh của Ấn Ðộ, phạm văn văn tự Ấn Độ cổ.
◇Pháp Hoa Kinh : Phạm âm thâm diệu, Lệnh nhân nhạo văn , (Tự phẩm đệ nhất ) Tiếng phạm thiên thâm thúy kì diệu, Khiến người thích nghe.

(Tính)
Phật giáo lấy thanh tịnh làm tông chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm.
◎Như: phạm cung cung thờ Phật, phạm chúng các chư sư, phạm âm tiếng Phạn.
§ Thông phạm .
§ Ghi chú: Còn đọc là phạn.
phạn, như "chữ phạn; phạn cung (chùa)" (gdhn)

Nghĩa của 梵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃

Chữ gần giống với 梵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵

phạn [phạn]

U+98EF, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [煮飯] chử phạn 2. [噴飯] phún phạn 3. [侊飯] quang phạn 4. [吹飯] xuy phạn;

phạn

Nghĩa Trung Việt của từ 飯

(Danh) Cơm.
◎Như: bạch mễ phạn
cơm gạo trắng, hi phạn cháo.

(Danh)
Bữa ăn chính định kì trong ngày.
◎Như: tảo phạn bữa sáng, vãn phạn bữa tối.

(Động)
Ăn.
◇Luận Ngữ : Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi , (Thuật nhi ) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.

(Động)
Cho ăn.
◇Sử Kí : Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.

(Động)
Chăn nuôi.
◇Trang Tử : Bách Lí Hề tước lộc bất nhập ư tâm, cố phạn ngưu nhi ngưu phì 祿, (Điền Tử Phương ) Bách Lí Hề, tước lộc không vào tới trong lòng (không hề bận tâm tới), cho nên chăn bò mà bò béo.
phạn, như "mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飯:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飯

,

Chữ gần giống 飯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飯 Tự hình chữ 飯 Tự hình chữ 飯 Tự hình chữ 飯

Dịch phạn sang tiếng Trung hiện đại:

饭罐。Phạn
《关于古代印度的。》
tiếng Phạn
梵语。
Phạn văn
梵文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạn

phạn:chữ phạn; phạn cung (chùa)
phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
phạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phạn Tìm thêm nội dung cho: phạn