Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: túc, tú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ túc, tú:
Pinyin: zu2, ju4;
Việt bính: zeoi3 zuk1
1. [殷足] ân túc 2. [不足] bất túc 3. [補足] bổ túc 4. [高足] cao túc 5. [給足] cấp túc 6. [舉足] cử túc 7. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 8. [容足地] dung túc địa 9. [豐衣足食] phong y túc thực 10. [充足] sung túc 11. [足球] túc cầu 12. [足下] túc hạ 13. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;
足 túc, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 足
(Danh) Chân người.◎Như: cử túc 舉足 nhấc chân, thất túc điệt giao 失足跌跤 trượt chân ngã.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Túc xuyên thục bì ngoa 足穿熟皮靴 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.
(Danh) Chân loài vật.
◎Như: họa xà thiêm túc 畫蛇添足 vẽ rắn thêm chân.
(Danh) Chân các đồ đạc.
◎Như: đỉnh túc 鼎足 chân vạc.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thế phân tam túc đỉnh 勢分三足鼎 (Thục Tiên Chủ miếu 蜀先主廟) Thế chia ba chân vạc.
(Động) Bước.
◎Như: tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh bước được trước.
(Động) Đủ.
◎Như: túc số 足數 đủ số.
◇Lễ Kí 禮記: Học nhiên hậu tri bất túc 學然後知不足 (Học kí 學記) Học rồi sau mới biết không đủ.
(Tính) Đầy đủ.
◎Như: phong y túc thực 豐衣足食 cơm no áo ấm (đủ áo đủ cơm).
(Tính) Dồi dào.
◎Như: phú túc 富足 dồi dào.
(Trợ) Khả dĩ, cũng đủ, có thể.
◎Như: túc dĩ tự hào 足以自豪 cũng đủ tự hào.
(Trợ) Đáng, đáng kể.
◎Như: bất túc đạo 不足道 không đáng kể, bất túc vi kì 不足爲奇 không đáng làm lạ.
(Phó) Đến (nói về số lượng).
◎Như: lộ thượng túc túc tẩu liễu lưỡng cá chung đầu 路上足足走了兩個鍾頭 trên đường đi mất đến hai tiếng đồng hồ.Một âm là tú.
(Phó) Thái quá, quá.
◎Như: tú cung 足恭 kính trọng thái quá.
túc, như "sung túc" (vhn)
Nghĩa của 足 trong tiếng Trung hiện đại:
[zú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 7
Hán Việt: TÚC
1. chân; giò。脚;腿。
足迹
dấu chân
足球
bóng đá; túc cầu
手舞足蹈
khoa tay múa chân
画蛇添足
vẽ rắn thêm chân
2. chân (phần dưới của máy móc đồ đạc)。器物下部形状像腿的支撑部分。
鼎足
chân đỉnh
3. sung túc; đầy đủ; dồi dào。充足;足够。
富足
giàu có sung túc
十足
đầy đủ; hoàn toàn
丰衣足食
no cơm ấm áo; cơm no áo ấm.
劲头很足
sức lực rất dồi dào; dồi dào sức lực; sung sức.
4. đủ; đạt tới; đạt đến。够得上某种数量或程度。
这棵菜足有十几斤。
cây rau này phải tới mười mấy cân.
这些事有三小时足能做完。
những việc này ba giờ đồng hồ có thể làm xong.
5. đủ để (thường dùng ở câu phủ định)。足以(多用于否定式)。
不足为凭
không đủ bằng chứng
微不足道
không đáng kể
Từ ghép:
足本 ; 足尺 ; 足赤 ; 足够 ; 足迹 ; 足见 ; 足金 ; 足力 ; 足球 ; 足色 ; 足岁 ; 足坛 ; 足下 ; 足以 ; 足银 ; 足月 ; 足智多谋 ; 足足
Số nét: 7
Hán Việt: TÚC
1. chân; giò。脚;腿。
足迹
dấu chân
足球
bóng đá; túc cầu
手舞足蹈
khoa tay múa chân
画蛇添足
vẽ rắn thêm chân
2. chân (phần dưới của máy móc đồ đạc)。器物下部形状像腿的支撑部分。
鼎足
chân đỉnh
3. sung túc; đầy đủ; dồi dào。充足;足够。
富足
giàu có sung túc
十足
đầy đủ; hoàn toàn
丰衣足食
no cơm ấm áo; cơm no áo ấm.
劲头很足
sức lực rất dồi dào; dồi dào sức lực; sung sức.
4. đủ; đạt tới; đạt đến。够得上某种数量或程度。
这棵菜足有十几斤。
cây rau này phải tới mười mấy cân.
这些事有三小时足能做完。
những việc này ba giờ đồng hồ có thể làm xong.
5. đủ để (thường dùng ở câu phủ định)。足以(多用于否定式)。
不足为凭
không đủ bằng chứng
微不足道
không đáng kể
Từ ghép:
足本 ; 足尺 ; 足赤 ; 足够 ; 足迹 ; 足见 ; 足金 ; 足力 ; 足球 ; 足色 ; 足岁 ; 足坛 ; 足下 ; 足以 ; 足银 ; 足月 ; 足智多谋 ; 足足
Tự hình:

Pinyin: su4, xiu3, xiu4;
Việt bính: sau3 suk1
1. [安宿] an túc 2. [寄宿] kí túc 3. [借宿] tá túc 4. [住宿] trú túc;
宿 túc, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 宿
(Danh) Chỗ nghỉ ngơi, nơi trú ngụ.◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
◇Chu Lễ 周禮: Tam thập lí hữu túc, túc hữu lộ thất 三十里有宿, 宿有路室 (Địa quan 地官, Di nhân 遺人) Ba mươi dặm có chỗ trú ngụ, chỗ trú ngụ có nhà khách.
(Danh) Nước Túc, nay ở tại tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Túc.
(Động) Nghỉ đêm.
◇Luận Ngữ 論語: Chỉ Tử Lộ túc, sát kê vi thử nhi tứ chi 止子路宿, 殺雞為黍而食之 (Vi tử 微子) Mời Tử Lộ nghỉ đêm, giết gà làm cơm đãi.
(Động) Dừng lại, đỗ lại.
(Động) Giữ.
◎Như: túc trực 宿直 phòng giữ, canh gác ban đêm.
§ Ghi chú: Ngày xưa, các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh gọi là túc trực.
(Động) Ở yên.
◇Tả truyện 左傳: Quan túc kì nghiệp 官宿其業 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Quan ở yên với sự nghiệp của mình.
(Tính) Cũ, xưa, đã có từ trước.
◎Như: túc oán 宿怨 oán cũ, túc ưu 宿憂 mối lo có từ trước.
(Tính) Cách đêm.
◎Như: túc vũ 宿雨 mưa hồi đêm, túc túy 宿醉 say đêm trước.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Thụy đáo lê minh, túc tửu dĩ tiêu 睡到黎明, 宿酒已消 (Đệ tứ hồi) Ngủ tới sáng, rượu đêm qua đã tiêu tan.
(Tính) Đời trước.
◎Như: túc duyên 宿緣 duyên tiền kiếp, túc thế 宿世 đời quá khứ, túc nhân 宿因 nhân đã gây từ đời trước.
(Tính) Lão luyện, già giặn.
§ Thông túc 夙.
◎Như: túc tướng 宿將 tướng giỏi, túc học 宿學 học giỏi, túc nho 宿儒 học giả lão luyện.
(Phó) Vốn đã, từ trước đến giờ, thường luôn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Linh Đế túc văn kì danh (Lưu Đào truyện 劉陶傳) Linh Đế vốn đã nghe tiếng ông ta.
(Phó) Trước, sẵn.
◎Như: túc định 宿定 định từ trước.
◇Tam quốc chí 三國志: Thiện thuộc văn, cử bút tiện thành, vô sở cải định, thì nhân thường dĩ vi túc cấu 善屬文, 舉筆便成, 無所改定, 時人常以為宿構 (Ngụy thư, Vương Xán truyện) Giỏi làm văn, cất bút là thành bài, không phải sửa đổi, người đương thời cho là ông đã soạn sẵn.Một âm là tú.
(Danh) Ngôi sao.
◎Như: nhị thập bát tú 二十八宿 hai mươi tám ngôi sao.
(Danh) Đêm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thương nghị dĩ định, nhất tú vô thoại 商議已定, 一宿無話 (Đệ tứ thập bát hồi) Bàn bạc xong, cả đêm không nói gì nữa.
túc, như "túc chí; ký túc xá" (vhn)
tú, như "tinh tú" (gdhn)
Nghĩa của 宿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: TÚC
1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
宿舍。
trú ngủ.
宿营。
doanh trại bộ đội.
住宿。
trú ngụ.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. họ Túc。(Sù)姓。
3. vốn có。旧有的;一向有的。
宿愿。
nguyện vọng lâu nay.
宿志。
chí nguyện xưa.
4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
耆宿。
kì lão; già lão.
宿将(jiàng)。
lão tướng.
Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
Từ ghép:
宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
[xiǔ]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚC
(量)
đêm。用于计算夜。
住了一宿。
đã ở một đêm
谈了半宿
đã nói đến nửa đêm
三天两宿
ba ngày hai đêm
Ghi chú: 另见sù; xiù
[xiù]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚ
(名)
chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
星宿
tinh tú
二十八宿
nhị thập bát tú
Ghi chú: 另见sù; xiǔ
Số nét: 11
Hán Việt: TÚC
1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
宿舍。
trú ngủ.
宿营。
doanh trại bộ đội.
住宿。
trú ngụ.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. họ Túc。(Sù)姓。
3. vốn có。旧有的;一向有的。
宿愿。
nguyện vọng lâu nay.
宿志。
chí nguyện xưa.
4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
耆宿。
kì lão; già lão.
宿将(jiàng)。
lão tướng.
Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
Từ ghép:
宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
[xiǔ]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚC
(量)
đêm。用于计算夜。
住了一宿。
đã ở một đêm
谈了半宿
đã nói đến nửa đêm
三天两宿
ba ngày hai đêm
Ghi chú: 另见sù; xiù
[xiù]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚ
(名)
chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
星宿
tinh tú
二十八宿
nhị thập bát tú
Ghi chú: 另见sù; xiǔ
Dị thể chữ 宿
㝛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tú
| tú | 宿: | tinh tú |
| tú | 秀: | tú tài |
| tú | 綉: | cẩm tú |
| tú | 绣: | cẩm tú |
| tú | 繡: | cẩm tú |
| tú | 蓿: | tú (một loại cỏ) |
| tú | 銹: | tú (rỉ sét) |
| tú | 锈: | tú (rỉ sét) |
| tú | 鏽: | tú (rỉ sét) |

Tìm hình ảnh cho: túc, tú Tìm thêm nội dung cho: túc, tú
