Từ: chủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chủng:

种 chủng, chúng歱 chủng種 chủng, chúng踵 chủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủng

chủng, chúng [chủng, chúng]

U+79CD, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 種;
Pinyin: zhong3, chong2, zhong4;
Việt bính: cung4 zung2;

chủng, chúng

Nghĩa Trung Việt của từ 种

Giản thể của chữ .
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (gdhn)

Nghĩa của 种 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (種)
[chóng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: XUNG
họ Xung。姓。
[zhǒng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
1. loài。物种的简称。
猫是哺乳动物猫科猫属的一种。
mèo là động vật có vú và là một loài thuộc họ mèo.
2. giống người; nhân chủng。人种。
黄种
người da vàng
黑种
người da đen
白种
người da trắng
3. giống。(种儿)生物传代繁殖的物质。
高粱种
cao lương
麦种
lúa mạch
传种
truyền giống
配种
phối giống
4. dũng khí; khí phách; bạo gan; gan góc。指胆量或骨气(跟"有、没有"连用)。
5. loại 。量词,表示种类,用于人和任何事物。
两种人
hai loại người
三种布
ba loại vải
各种情况。
các loại hoàn cảnh
菊花的颜色有好几种。
màu hoa cúc có rất nhiều loại.
6. họ Chủng。姓。
Từ ghép:
种差 ; 种畜 ; 种蛋 ; 种类 ; 种禽 ; 种群 ; 种仁 ; 种条 ; 种姓 ; 种鱼 ; 种种 ; 种子 ; 种族 ; 种族歧视 ; 种族主义
Từ phồn thể: (種)
[zhòng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
trồng; trồng trọt。种植。
种田
làm ruộng
种麦子
trồng lúa mạch
种棉花
trồng bông
种牛痘
chủng đậu; chích ngừa
Từ ghép:
种地 ; 种痘 ; 种瓜得瓜,种豆得豆 ; 种花 ; 种田 ; 种植

Chữ gần giống với 种:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

Dị thể chữ 种

, ,

Chữ gần giống 种

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 种 Tự hình chữ 种 Tự hình chữ 种 Tự hình chữ 种

chủng [chủng]

U+6B71, tổng 13 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong3;
Việt bính: zung2;

chủng

Nghĩa Trung Việt của từ 歱

Cũng như chữ chủng .

Chữ gần giống với 歱:

, , , 𣦍, 𣦎,

Dị thể chữ 歱

,

Chữ gần giống 歱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歱 Tự hình chữ 歱 Tự hình chữ 歱 Tự hình chữ 歱

chủng, chúng [chủng, chúng]

U+7A2E, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
Việt bính: zung2 zung3
1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;

chủng, chúng

Nghĩa Trung Việt của từ 種

(Danh) Giống, hạt giống.
◎Như: tuyển chủng
chọn giống, chủng tử hạt giống.

(Danh)
Giống người.
◎Như: hoàng chủng giống người da vàng.

(Danh)
Thứ, loại, hạng.
◎Như: binh chủng loại quân, chủng loại hạng loại.

(Danh)
Đảm lược, khí cốt.
◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai có gan thì ra đây.

(Danh)
Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
◎Như: lưỡng chủng nhân hai hạng người, tam chủng hoa sắc ba loại màu hoa, các chủng tình huống các thứ tình huống.Một âm là chúng.

(Động)
Giồng, trồng, gieo.
◎Như: chúng thụ trồng cây, chủng hoa trồng hoa.

(Động)
Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
◎Như: chủng ngưu đậu chủng đậu mùa.

chõng, như "giường chõng" (vhn)
chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
trồng, như "trồng trọt" (gdhn)

Chữ gần giống với 種:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

Dị thể chữ 種

,

Chữ gần giống 種

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 種 Tự hình chữ 種 Tự hình chữ 種 Tự hình chữ 種

chủng [chủng]

U+8E35, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhong3, zhong4;
Việt bính: dung2 zung2
1. [舉踵] cử chủng 2. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 3. [踵接] chủng tiếp;

chủng

Nghĩa Trung Việt của từ 踵

(Danh) Gót chân.
◎Như: tiếp chủng nhi chí
nối gót chân mà đến.

(Danh)
Gót giày.
◇Trang Tử : Tróc câm nhi trửu kiến, nạp lũ nhi chủng quyết , (Nhượng vương ) Xốc vạt áo thì khuỷu tay hở, xỏ giày thì gót giày sứt.

(Động)
Theo sau, đuổi theo.
◇Tả truyện : Ngô chủng Sở, nhi cương tràng vô bị , (Chiêu Công nhị thập tứ niên ) Quân Ngô đuổi theo quân Sở, mà biên giới không phòng bị.

(Động)
Kế thừa, kế tục, nối tiếp.
◇Khuất Nguyên : Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, Cập tiền vương chi chủng vũ , (Li tao ) Bỗng bôn tẩu phía trước phía sau hề, Nối tiếp sự nghiệp các vua trước.

(Động)
Đến tận nơi.
◎Như: chủng tạ đến tận nơi cảm tạ.
chủng, như "chủng tiếp (nối gót)" (gdhn)

Nghĩa của 踵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: CHỦNG

1. gót chân; gót。脚后跟。
举踵
cất gót; giở gót
接踵
tiếp gót
2. đến tận nơi; thân hành đến。亲到。
踵门道谢
thân hành đến nơi cảm tạ
3. theo; theo sau。跟随。
踵至(跟在后面来到)。
theo đến
Từ ghép:
踵事增华 ; 踵武

Chữ gần giống với 踵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Dị thể chữ 踵

,

Chữ gần giống 踵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踵 Tự hình chữ 踵 Tự hình chữ 踵 Tự hình chữ 踵

Dịch chủng sang tiếng Trung hiện đại:

人种 《具有共同起源和共同遗传特征的人群。世界上的人种主要有尼格罗一澳大利亚人种(即黑种)。蒙古人种(即黄钟), 欧罗巴人种(即白种)。》
《物种的简称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủng

chủng: 
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
chủng𥵾: 
chủng:chủng tiếp (nối gót)

Gới ý 11 câu đối có chữ chủng:

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

chủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủng Tìm thêm nội dung cho: chủng