Từ: chủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ chủng:
Pinyin: zhong3, chong2, zhong4;
Việt bính: cung4 zung2;
种 chủng, chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 种
Giản thể của chữ 種.chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (gdhn)
Nghĩa của 种 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: XUNG
họ Xung。姓。
[zhǒng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
1. loài。物种的简称。
猫是哺乳动物猫科猫属的一种。
mèo là động vật có vú và là một loài thuộc họ mèo.
2. giống người; nhân chủng。人种。
黄种
người da vàng
黑种
người da đen
白种
người da trắng
3. giống。(种儿)生物传代繁殖的物质。
高粱种
cao lương
麦种
lúa mạch
传种
truyền giống
配种
phối giống
4. dũng khí; khí phách; bạo gan; gan góc。指胆量或骨气(跟"有、没有"连用)。
5. loại 。量词,表示种类,用于人和任何事物。
两种人
hai loại người
三种布
ba loại vải
各种情况。
các loại hoàn cảnh
菊花的颜色有好几种。
màu hoa cúc có rất nhiều loại.
6. họ Chủng。姓。
Từ ghép:
种差 ; 种畜 ; 种蛋 ; 种类 ; 种禽 ; 种群 ; 种仁 ; 种条 ; 种姓 ; 种鱼 ; 种种 ; 种子 ; 种族 ; 种族歧视 ; 种族主义
Từ phồn thể: (種)
[zhòng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
trồng; trồng trọt。种植。
种田
làm ruộng
种麦子
trồng lúa mạch
种棉花
trồng bông
种牛痘
chủng đậu; chích ngừa
Từ ghép:
种地 ; 种痘 ; 种瓜得瓜,种豆得豆 ; 种花 ; 种田 ; 种植
Tự hình:

Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
Việt bính: zung2 zung3
1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;
種 chủng, chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 種
(Danh) Giống, hạt giống.◎Như: tuyển chủng 選種 chọn giống, chủng tử 種籽 hạt giống.
(Danh) Giống người.
◎Như: hoàng chủng 黃種 giống người da vàng.
(Danh) Thứ, loại, hạng.
◎Như: binh chủng 兵種 loại quân, chủng loại 種類 hạng loại.
(Danh) Đảm lược, khí cốt.
◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai 有種的站出來 có gan thì ra đây.
(Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
◎Như: lưỡng chủng nhân 兩種人 hai hạng người, tam chủng hoa sắc 三種花色 ba loại màu hoa, các chủng tình huống 各種情況 các thứ tình huống.Một âm là chúng.
(Động) Giồng, trồng, gieo.
◎Như: chúng thụ 種種 trồng cây, chủng hoa 種花 trồng hoa.
(Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
◎Như: chủng ngưu đậu 種牛痘 chủng đậu mùa.
chõng, như "giường chõng" (vhn)
chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
trồng, như "trồng trọt" (gdhn)
Dị thể chữ 種
种,
Tự hình:

Pinyin: zhong3, zhong4;
Việt bính: dung2 zung2
1. [舉踵] cử chủng 2. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 3. [踵接] chủng tiếp;
踵 chủng
Nghĩa Trung Việt của từ 踵
(Danh) Gót chân.◎Như: tiếp chủng nhi chí 接踵而至 nối gót chân mà đến.
(Danh) Gót giày.
◇Trang Tử 莊子: Tróc câm nhi trửu kiến, nạp lũ nhi chủng quyết 捉衿而肘見, 納屨而踵決 (Nhượng vương 讓王) Xốc vạt áo thì khuỷu tay hở, xỏ giày thì gót giày sứt.
(Động) Theo sau, đuổi theo.
◇Tả truyện 左傳: Ngô chủng Sở, nhi cương tràng vô bị 吳踵楚, 而疆場無備 (Chiêu Công nhị thập tứ niên 昭公二十四年) Quân Ngô đuổi theo quân Sở, mà biên giới không phòng bị.
(Động) Kế thừa, kế tục, nối tiếp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, Cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Bỗng bôn tẩu phía trước phía sau hề, Nối tiếp sự nghiệp các vua trước.
(Động) Đến tận nơi.
◎Như: chủng tạ 踵謝 đến tận nơi cảm tạ.
chủng, như "chủng tiếp (nối gót)" (gdhn)
Nghĩa của 踵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CHỦNG
书
1. gót chân; gót。脚后跟。
举踵
cất gót; giở gót
接踵
tiếp gót
2. đến tận nơi; thân hành đến。亲到。
踵门道谢
thân hành đến nơi cảm tạ
3. theo; theo sau。跟随。
踵至(跟在后面来到)。
theo đến
Từ ghép:
踵事增华 ; 踵武
Chữ gần giống với 踵:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踵
歱,
Tự hình:

Dịch chủng sang tiếng Trung hiện đại:
人种 《具有共同起源和共同遗传特征的人群。世界上的人种主要有尼格罗一澳大利亚人种(即黑种)。蒙古人种(即黄钟), 欧罗巴人种(即白种)。》种 《物种的简称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủng
| chủng | 偅: | |
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
| chủng | 種: | chủng tộc; chủng chẳng |
| chủng | 𥵾: | |
| chủng | 踵: | chủng tiếp (nối gót) |
Gới ý 11 câu đối có chữ chủng:
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Tìm hình ảnh cho: chủng Tìm thêm nội dung cho: chủng

