Từ: hất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hất:

扢 cột, hất迄 hất忾 hi, khái, khải, hất愾 hi, khái, khải, hất

Đây là các chữ cấu thành từ này: hất

cột, hất [cột, hất]

U+6262, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, ge1, xi4;
Việt bính: gwat1 ngat6;

cột, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 扢

(Động) Xoa, xát.Một âm là hất.

(Tính)
. Oai võ.
◇Trang Tử
: Tử Lộ hất nhiên chấp can nhi vũ (Nhượng vương ) Tử Lộ oai nghi cầm cây mộc mà múa.

ngắt, như "ngắt bông hoa" (vhn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
ngấc, như "đầu ngấc lên" (btcn)
ngất, như "ngất trời" (btcn)
hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)

Nghĩa của 扢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
2. giương; nhướng。扬起。

Chữ gần giống với 扢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢

hất [hất]

U+8FC4, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4;
Việt bính: hat1 ngat6;

hất

Nghĩa Trung Việt của từ 迄

(Động) Đến, tới.
◎Như: hất kim
đến nay (kể từ trước đến nay).
◇Nguyễn Du : Thử sự hất kim dĩ kinh cổ (Kì lân mộ ) Việc đó đến nay đã lâu rồi.

(Phó)
Cuối cùng, vẫn.
◎Như: hất vô âm tấn vẫn không có tin tức.
◇Hậu Hán Thư : Nhi tài sơ ý quảng, hất vô thành công (Khổng Dung truyện ) Mà chí lớn tài mọn, cuối cùng vẫn không thành công.

hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
hắt, như "hắt hủi" (btcn)
khật, như "khật khừ; khật khưỡng" (gdhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

Nghĩa của 迄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: NGẬT
1. đến。到。
迄今。
đến nay.
2. mãi đến; trước sau (dùng trước"末"hoặc"无") 。始终;一直(用于"未"或"无"前)。
迄未见效。
mãi đến nay vẫn chưa có hiệu quả.
迄无音信。
mãi đến nay vẫn chưa có tin tức gì.
Từ ghép:
迄今

Chữ gần giống với 迄:

, , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

Chữ gần giống 迄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迄 Tự hình chữ 迄 Tự hình chữ 迄 Tự hình chữ 迄

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愾;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;

hi, khái, khải, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 忾

Giản thể của chữ .
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

Nghĩa của 忾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愾)
[kài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
căm thù; căm ghét; căm giận。愤恨。
同仇敌忾。
căm thù như địch.

Chữ gần giống với 忾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 忾

,

Chữ gần giống 忾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾 Tự hình chữ 忾

hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

U+613E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai4;
Việt bính: koi3;

hi, khái, khải, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 愾

(Động) Thở dài.
◇Thi Kinh
: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh , (Tào phong , Hạ tuyền ) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.

(Động)
Căm giận.
◎Như: đồng cừu địch khái cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.

(Tính)
Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.

(Động)
Đến.
§ Cũng như chữ .
khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

Chữ gần giống với 愾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 愾

,

Chữ gần giống 愾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾

Dịch hất sang tiếng Trung hiện đại:

《拨动。》踢开。
拨; 揭 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》
Hất
《多用于人名。》
Dương Thiệt Hất (đại phu nước Tấn thời Xuân Thu).
羊舌肸, 春秋时晋国大夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hất

hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hất Tìm thêm nội dung cho: hất