Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngụy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ngụy:
Biến thể phồn thể: 偽僞;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6;
伪 ngụy
nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6;
伪 ngụy
Nghĩa Trung Việt của từ 伪
Giản thể của chữ 偽.Giản thể của chữ 僞.nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)
Nghĩa của 伪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (偽)
[wěi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGUỴ
1. giả; nguỵ。有意做作掩盖本来面貌的;虚假(跟"真"相对)。
伪钞
tiền giả
去伪存真。
bỏ cái giả giữ cái thật.
2. nguỵ; phi pháp (cái bất hợp pháp không được dân ủng hộ)。不合法的;窃取政权、不为人民所拥护的。
伪政权
chính quyền nguỵ; nguỵ quyền
伪军
quân nguỵ; nguỵ quân
Từ ghép:
伪君子 ; 伪善 ; 伪书 ; 伪托 ; 伪造 ; 伪装 ; 伪足
[wěi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGUỴ
1. giả; nguỵ。有意做作掩盖本来面貌的;虚假(跟"真"相对)。
伪钞
tiền giả
去伪存真。
bỏ cái giả giữ cái thật.
2. nguỵ; phi pháp (cái bất hợp pháp không được dân ủng hộ)。不合法的;窃取政权、不为人民所拥护的。
伪政权
chính quyền nguỵ; nguỵ quyền
伪军
quân nguỵ; nguỵ quân
Từ ghép:
伪君子 ; 伪善 ; 伪书 ; 伪托 ; 伪造 ; 伪装 ; 伪足
Chữ gần giống với 伪:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Biến thể giản thể: 伪;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6
1. [真偽] chân ngụy 2. [偽本] ngụy bổn 3. [偽證] ngụy chứng 4. [偽名] ngụy danh 5. [偽學] ngụy học 6. [偽言] ngụy ngôn 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [偽造] ngụy tạo 9. [偽書] ngụy thư 10. [偽裝] ngụy trang;
偽 ngụy
◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã 人之性惡, 其善者偽也 (Tính ác 性惡).
(Tính) Giả, trá.
◎Như: ngụy sao 偽鈔 bản sao giả mạo, ngụy chứng 偽證 bằng chứng giả.
(Tính) Không phải chính thống, không hợp pháp.
◎Như: ngụy triều 偽朝 triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra, ngụy chánh quyền 偽政權 chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.
(Phó) Giả đò, giả vờ.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ 然則舜偽喜者與 (Vạn Chương thượng 萬章上) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?Cũng viết là ngụy 僞.
nguỵ, như "giặc nguỵ" (vhn)
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6
1. [真偽] chân ngụy 2. [偽本] ngụy bổn 3. [偽證] ngụy chứng 4. [偽名] ngụy danh 5. [偽學] ngụy học 6. [偽言] ngụy ngôn 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [偽造] ngụy tạo 9. [偽書] ngụy thư 10. [偽裝] ngụy trang;
偽 ngụy
Nghĩa Trung Việt của từ 偽
(Động) Làm giả, dối trá.◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã 人之性惡, 其善者偽也 (Tính ác 性惡).
(Tính) Giả, trá.
◎Như: ngụy sao 偽鈔 bản sao giả mạo, ngụy chứng 偽證 bằng chứng giả.
(Tính) Không phải chính thống, không hợp pháp.
◎Như: ngụy triều 偽朝 triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra, ngụy chánh quyền 偽政權 chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.
(Phó) Giả đò, giả vờ.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ 然則舜偽喜者與 (Vạn Chương thượng 萬章上) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?Cũng viết là ngụy 僞.
nguỵ, như "giặc nguỵ" (vhn)
Chữ gần giống với 偽:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偽
伪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 伪;
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6;
僞 ngụy
nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)
Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: ngai6;
僞 ngụy
Nghĩa Trung Việt của từ 僞
Xem ngụy 偽.nguỵ, như "giặc nguỵ" (gdhn)
Chữ gần giống với 僞:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僞
伪,
Tự hình:

Pinyin: wei4, wei2, wei1;
Việt bính: ngai6
1. [阿魏] a ngùy;
魏 ngụy, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 魏
(Danh) Nước Ngụy 魏, thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam 河南 và phía tây tỉnh Sơn Tây 山西.(Danh) Nhà Ngụy 魏 (220-265). Tào Phi 曹丕 cướp ngôi nhà Hán 漢 lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn 晉. Đến đời Đông Tấn 東晉 lại có Đông Ngụy 東魏 (534-550) và Tây Ngụy 西魏 (534-556).
(Danh) Họ Ngụy.Một âm là nguy.
(Tính) Cao, lớn.
§ Thông nguy 巍.
nguỵ, như "nước Nguỵ" (vhn)
Nghĩa của 魏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ
名
1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ
名
1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙
Dị thể chữ 魏
巍,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ngụy Tìm thêm nội dung cho: ngụy
