Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tuẫn:

侚 tuẫn徇 tuẫn, tuân狥 tuẫn殉 tuẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuẫn

tuẫn [tuẫn]

U+4F9A, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4;
Việt bính: seon1 seon6;

tuẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 侚

(Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.

(Động)

§ Thông tuẫn
, tuẫn .

Chữ gần giống với 侚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侚

, ,

Chữ gần giống 侚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侚 Tự hình chữ 侚 Tự hình chữ 侚 Tự hình chữ 侚

tuẫn, tuân [tuẫn, tuân]

U+5F87, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4, xun2;
Việt bính: seon1 seon6;

tuẫn, tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 徇

(Động) Trách mắng hay phạt người phạm lỗi và cho đi tuần hành để chỉ thị cho mọi người biết.
◇Sử Kí
: Toại trảm đội trường nhị nhân dĩ tuẫn (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Và cho chém hai người đội trưởng đem đi rong cho mọi người thấy.

(Động)
Đánh chiếm, đoạt lấy.
◇Sử Kí : Tịch vi tì tương, tuẫn hạ huyện , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng) Tịch làm tì tướng, đoạt lấy các quận huyện.

(Động)
Thuận theo, thuận tòng.
◇Tả truyện : Quốc nhân phất tuẫn (Văn công thập nhất niên ) Người trong nước không thuận theo.

(Động)
Hi sinh tính mệnh vì một mục đích hay lí tưởng nào đó.
§ Thông tuẫn .
◇Hán Thư : Tham phu tuẫn tài, liệt sĩ tuẫn danh , (Giả Nghị truyện ) Kẻ tham chết vì tiền của, liệt sĩ chết vì danh.

(Tính)
Nhanh nhẹn, tấn tốc.
§ Thông tuẫn .
◇Mặc Tử : Thân thể cường lương, tư lự tuẫn thông , (Công Mạnh ) Thân thể mạnh khỏe, suy tư nhanh nhẹn thông suốt.Một âm là tuân.

(Động)
Khiến, làm cho.
◇Trang Tử : Phù tuân nhĩ mục nội thông nhi ngoại ư tâm trí (Nhân gian thế ) Khiến cho tai mắt bên trong thông suốt mà để ra ngoài tâm trí.

(Động)
Mưu cầu.
◇Sử Kí : Kim bất tuất sĩ tốt nhi tuân kì tư, phi xã tắc chi thần , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay không thương xót sĩ tốt, lại mưu đồ việc riêng, thật không phải bầy tôi trung thành với nước.

toang, như "toang hoang" (gdhn)
toạng, như "tam toạng, tuệnh toạng" (gdhn)
tuân, như "tuân (nể)" (gdhn)
tuẫn, như "tuẫn tiết" (gdhn)

Nghĩa của 徇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (狥、侚)
[xùn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
1. thuận theo; đi theo。依从;曲从。
徇私
làm việc thiên tư (vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp)。
2. tuyên bố; nói cho mọi người biết。对众宣示。
3. hi sinh vì sự nghiệp; hi sinh vì lý tưởng。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
Từ ghép:
徇情 ; 徇私

Chữ gần giống với 徇:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 徇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇

tuẫn [tuẫn]

U+72E5, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4, xun2;
Việt bính: seon1;

tuẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 狥

Tục dùng như chữ tuẫn .

Chữ gần giống với 狥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Dị thể chữ 狥

, ,

Chữ gần giống 狥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狥 Tự hình chữ 狥 Tự hình chữ 狥 Tự hình chữ 狥

tuẫn [tuẫn]

U+6B89, tổng 10 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4;
Việt bính: seon1 seon6;

tuẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 殉

(Động) Chết theo hoặc táng vật theo người chết.
◎Như: quyết tâm nhất tử tuẫn phu
quyết tâm chết theo chồng.

(Động)
Hi sinh tính mạng để đạt được mục đích hoặc chết vì lí tưởng.
◎Như: tuẫn quốc chết vì nước.

(Động)
Đeo đuổi, tham cầu.
◎Như: tuẫn lợi đem thân quay cuồng theo lợi, tuẫn danh đem thân quay cuồng theo danh.
◇Nguyễn Du : Phù thế thao thao tử tuẫn danh (Nhị Sơ cố lí ) Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì háo danh.
tuẫn, như "tuẫn táng" (vhn)

Nghĩa của 殉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徇)
[xùn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 10
Hán Việt: TUẪN

1. tuẫn táng (chôn theo người chết)。殉葬。
2. chết cho lý tưởng; hi sinh cho sự nghiệp。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
殉难
hi sinh vì nước
殉国
hi sinh cho tổ quốc
以身殉职。
hi sinh vì nhiệm vụ
Từ ghép:
殉国 ; 殉节 ; 殉难 ; 殉情 ; 殉葬 ; 殉职

Chữ gần giống với 殉:

, , , , ,

Dị thể chữ 殉

, ,

Chữ gần giống 殉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殉 Tự hình chữ 殉 Tự hình chữ 殉 Tự hình chữ 殉

Dịch tuẫn sang tiếng Trung hiện đại:

殉。《因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuẫn

tuẫn:tuẫn tiết
tuẫn:tuẫn táng
tuẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuẫn Tìm thêm nội dung cho: tuẫn