Từ: trịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ trịch:

掷 trịch踯 trịch擲 trịch蹢 trịch, đích躑 trịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: trịch

trịch [trịch]

U+63B7, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擲;
Pinyin: zhi2, zhi1, zhi4;
Việt bính: zaak6;

trịch

Nghĩa Trung Việt của từ 掷

Giản thể của chữ .

trệch, như "đi trệch" (vhn)
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (btcn)
trạnh, như "trạnh lòng" (gdhn)

Nghĩa của 掷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擲)
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊCH
ném; quăng; bỏ vào。扔;投。
投掷
bỏ vào
弃掷
vứt bỏ; quăng đi
ném dĩa
掷铅球
ném dĩa
ném tạ; đẩy tạ.
手榴弹掷远比赛。
thi ném lựu đạn.
Từ ghép:
掷弹筒 ; 掷地有声 ; 掷还

Chữ gần giống với 掷:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掷

, ,

Chữ gần giống 掷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掷 Tự hình chữ 掷 Tự hình chữ 掷 Tự hình chữ 掷

trịch [trịch]

U+8E2F, tổng 15 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躑;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6;

trịch

Nghĩa Trung Việt của từ 踯

Giản thể của chữ .
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)

Nghĩa của 踯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躑)
[zhí]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỊCH

đi tới đi lui; đi đi lại lại。踯躅,徘徊1.。

Chữ gần giống với 踯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Dị thể chữ 踯

,

Chữ gần giống 踯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踯 Tự hình chữ 踯 Tự hình chữ 踯 Tự hình chữ 踯

trịch [trịch]

U+64F2, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, zhi2, zhi1;
Việt bính: zaak6
1. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch;

trịch

Nghĩa Trung Việt của từ 擲

(Động) Ném, gieo xuống.
◎Như: trịch thiết bính
ném đĩa sắt (thể thao).
◇Đặng Trần Côn : Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao (Chinh Phụ ngâm ) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.

(Động)
Bỏ, vứt bỏ.
◇Đào Uyên Minh : Nhật nguyệt trịch nhân khứ (Tạp thi ) Ngày tháng bỏ người đi.

(Động)
Nhảy, chồm lên.
◇Chu Hạ : Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành , (Vãn đề giang quán ) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.

(Động)
Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ).
◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng trịch hạ nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.

trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (vhn)
trạnh, như "trạnh lòng" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (gdhn)
sịch, như "gió sịch bức mành(từ tượng thanh)" (gdhn)
trệch, như "trộc trệch" (gdhn)
xệch, như "xộc xệch, áo quần xộc xệch" (gdhn)

Chữ gần giống với 擲:

, , , ,

Dị thể chữ 擲

, ,

Chữ gần giống 擲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擲 Tự hình chữ 擲 Tự hình chữ 擲 Tự hình chữ 擲

trịch, đích [trịch, đích]

U+8E62, tổng 18 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di2, zhi2;
Việt bính: dik1 zaak6;

trịch, đích

Nghĩa Trung Việt của từ 蹢


§ Cũng như trịch
: xem trịch trục .Một âm là đích.

(Danh)
Móng chân thú.
nhích, như "nhúc nhích" (vhn)

Nghĩa của 蹢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỊCH
móng chân ngựa。蹢子。
[zhí]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TRỊCH

đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。

Chữ gần giống với 蹢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

Dị thể chữ 蹢

,

Chữ gần giống 蹢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢 Tự hình chữ 蹢

trịch [trịch]

U+8E91, tổng 21 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6
1. [躑躅] trịch trục;

trịch

Nghĩa Trung Việt của từ 躑


§ Xem trịch trục
.
§ Cũng viết là trịch .
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躑:

,

Dị thể chữ 躑

,

Chữ gần giống 躑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躑 Tự hình chữ 躑 Tự hình chữ 躑 Tự hình chữ 躑

Nghĩa chữ nôm của chữ: trịch

trịch:nặng trịch; cầm trịch
trịch:nặng trịch; cầm trịch
trịch:trịch (đi lảng vảng)
trịch:trịch (đi lảng vảng)
trịch𬪼:nặng trịch
trịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trịch Tìm thêm nội dung cho: trịch