Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ trịch:
Biến thể phồn thể: 擲;
Pinyin: zhi2, zhi1, zhi4;
Việt bính: zaak6;
掷 trịch
trệch, như "đi trệch" (vhn)
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (btcn)
trạnh, như "trạnh lòng" (gdhn)
Pinyin: zhi2, zhi1, zhi4;
Việt bính: zaak6;
掷 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 掷
Giản thể của chữ 擲.trệch, như "đi trệch" (vhn)
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (btcn)
trạnh, như "trạnh lòng" (gdhn)
Nghĩa của 掷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擲)
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊCH
ném; quăng; bỏ vào。扔;投。
投掷
bỏ vào
弃掷
vứt bỏ; quăng đi
ném dĩa
掷铅球
ném dĩa
ném tạ; đẩy tạ.
手榴弹掷远比赛。
thi ném lựu đạn.
Từ ghép:
掷弹筒 ; 掷地有声 ; 掷还
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊCH
ném; quăng; bỏ vào。扔;投。
投掷
bỏ vào
弃掷
vứt bỏ; quăng đi
ném dĩa
掷铅球
ném dĩa
ném tạ; đẩy tạ.
手榴弹掷远比赛。
thi ném lựu đạn.
Từ ghép:
掷弹筒 ; 掷地有声 ; 掷还
Chữ gần giống với 掷:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 躑;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6;
踯 trịch
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6;
踯 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 踯
Giản thể của chữ 躑.trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)
Nghĩa của 踯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躑)
[zhí]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỊCH
书
đi tới đi lui; đi đi lại lại。踯躅,徘徊1.。
[zhí]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỊCH
书
đi tới đi lui; đi đi lại lại。踯躅,徘徊1.。
Chữ gần giống với 踯:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Dị thể chữ 踯
躑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 掷;
Pinyin: zhi4, zhi2, zhi1;
Việt bính: zaak6
1. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch;
擲 trịch
◎Như: trịch thiết bính 擲鐵餅 ném đĩa sắt (thể thao).
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.
(Động) Bỏ, vứt bỏ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nhật nguyệt trịch nhân khứ 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ người đi.
(Động) Nhảy, chồm lên.
◇Chu Hạ 周賀: Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang quán 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.
(Động) Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ).
◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng trịch hạ 擲下 nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (vhn)
trạnh, như "trạnh lòng" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (gdhn)
sịch, như "gió sịch bức mành(từ tượng thanh)" (gdhn)
trệch, như "trộc trệch" (gdhn)
xệch, như "xộc xệch, áo quần xộc xệch" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi2, zhi1;
Việt bính: zaak6
1. [乾坤一擲] kiền khôn nhất trịch;
擲 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 擲
(Động) Ném, gieo xuống.◎Như: trịch thiết bính 擲鐵餅 ném đĩa sắt (thể thao).
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.
(Động) Bỏ, vứt bỏ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nhật nguyệt trịch nhân khứ 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ người đi.
(Động) Nhảy, chồm lên.
◇Chu Hạ 周賀: Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang quán 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.
(Động) Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ).
◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng trịch hạ 擲下 nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (vhn)
trạnh, như "trạnh lòng" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (gdhn)
sịch, như "gió sịch bức mành(từ tượng thanh)" (gdhn)
trệch, như "trộc trệch" (gdhn)
xệch, như "xộc xệch, áo quần xộc xệch" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: di2, zhi2;
Việt bính: dik1 zaak6;
蹢 trịch, đích
Nghĩa Trung Việt của từ 蹢
§ Cũng như trịch 躑: xem trịch trục 躑躅.Một âm là đích.
(Danh) Móng chân thú.
nhích, như "nhúc nhích" (vhn)
Nghĩa của 蹢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỊCH
móng chân ngựa。蹢子。
[zhí]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TRỊCH
书
đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỊCH
móng chân ngựa。蹢子。
[zhí]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: TRỊCH
书
đi tới đi lui; đi đi lại lại。蹢躅,同"踯躅"。
Chữ gần giống với 蹢:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Dị thể chữ 蹢
豴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 踯;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6
1. [躑躅] trịch trục;
躑 trịch
§ Xem trịch trục 躑躅.
§ Cũng viết là trịch 蹢.
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zaak6
1. [躑躅] trịch trục;
躑 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 躑
§ Xem trịch trục 躑躅.
§ Cũng viết là trịch 蹢.
trịch, như "trịch (đi lảng vảng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 躑:
躑,Dị thể chữ 躑
踯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trịch
| trịch | 掷: | nặng trịch; cầm trịch |
| trịch | 擲: | nặng trịch; cầm trịch |
| trịch | 踯: | trịch (đi lảng vảng) |
| trịch | 躑: | trịch (đi lảng vảng) |
| trịch | 𬪼: | nặng trịch |

Tìm hình ảnh cho: trịch Tìm thêm nội dung cho: trịch
