Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ cẩm:

锦 cẩm錦 cẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: cẩm

cẩm [cẩm]

U+9526, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錦;
Pinyin: jin3;
Việt bính: gam2;

cẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 锦

Giản thể của chữ .
cẩm, như "cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm" (gdhn)

Nghĩa của 锦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錦)
[jǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CẨM
1. gấm。有彩色花纹的丝织品。
2. rực rỡ; lộng lẫy; tươi đẹp。色彩鲜明华丽。
锦霞。
sáng rực
锦缎。
gấm vóc.
Từ ghép:
锦标 ; 锦标赛 ; 锦缎 ; 锦晹 ; 锦鸡 ; 锦葵 ; 锦纶 ; 锦囊妙计 ; 锦普 ; 锦旗 ; 锦上添花 ; 锦溪 ; 锦心绣口 ; 锦绣

Chữ gần giống với 锦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锦

,

Chữ gần giống 锦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锦 Tự hình chữ 锦 Tự hình chữ 锦 Tự hình chữ 锦

cẩm [cẩm]

U+9326, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jin3;
Việt bính: gam2
1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 3. [錦帶] cẩm đái 4. [錦緞] cẩm đoạn 5. [錦袍] cẩm bào 6. [錦還] cẩm hoàn 7. [錦雞] cẩm kê 8. [錦囊] cẩm nang 9. [錦絨] cẩm nhung 10. [錦字] cẩm tự 11. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 12. [錦繡] cẩm tú 13. [錦石] cẩm thạch 14. [錦上添花] cẩm thượng thiêm hoa 15. [錦牋] cẩm tiên 16. [錦衣] cẩm y 17. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 18. [錦衣衛] cẩm y vệ 19. [胡錦濤] hồ cẩm đào;

cẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 錦

(Danh) Gấm.
◎Như: ý cẩm hoàn hương
mặc áo gấm về làng.

(Danh)
Họ Cẩm.

(Tính)
Tươi đẹp, lộng lẫy.
◎Như: cẩm tâm lòng nghĩ khôn khéo, cẩm tảo lời văn mĩ lệ.

(Tính)
Nhiều thứ, nhiều món.
◎Như: thập cẩm .

gấm, như "gấm vóc" (vhn)
cẩm, như "cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm" (btcn)
gắm, như "gửi gắm" (btcn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)

Chữ gần giống với 錦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錦

,

Chữ gần giống 錦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錦 Tự hình chữ 錦 Tự hình chữ 錦 Tự hình chữ 錦

Dịch cẩm sang tiếng Trung hiện đại:

警察 《国家维持社会秩序和治安的武装力量。也指参加这种武装力量的成员。》ngài cẩm
警长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩm

cẩm:lẩm cẩm
cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Gới ý 15 câu đối có chữ cẩm:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

cẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cẩm Tìm thêm nội dung cho: cẩm