Từ: hiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hiểm:

险 hiểm崄 hiểm猃 hiểm險 hiểm嶮 hiểm獫 hiểm玁 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểm

hiểm [hiểm]

U+9669, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 險;
Pinyin: xian3, yan2;
Việt bính: him2;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 险

Giản thể của chữ .
hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (gdhn)

Nghĩa của 险 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (險、嶮)
[xiǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: Hiểm
1. hiểm (địa thế khó vượt qua)。地势险恶不容易通过的地方。
天险。
thiên hiểm
2. nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)。遭到不幸或发生灾难的可能。
冒险。
mạo hiểm
保险。
bảo hiểm
脱险。
thoát hiểm
3. hiểm độc; nham hiểm。狠毒。
阴险。
nham hiểm
险诈。
nham hiểm xảo trá
4. suýt nữa; tý nữa。险些。
险遭不幸。
suýt gặp điều bất hạnh; suýt nữa gặp chuyện không may.
Từ ghép:
险隘 ; 险地 ; 险恶 ; 险峰 ; 险工 ; 险乎 ; 险峻 ; 险情 ; 险滩 ; 险巇 ; 险象 ; 险些 ; 险要 ; 险诈 ; 险症 ; 险阻

Chữ gần giống với 险:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 险

,

Chữ gần giống 险

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 险 Tự hình chữ 险 Tự hình chữ 险 Tự hình chữ 险

hiểm [hiểm]

U+5D04, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶮;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 崄

Giản thể của hiểm .

Nghĩa của 崄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶮)
[xiǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂM
nguy hiểm khó đi (đường sá)。崄巇。

Chữ gần giống với 崄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Dị thể chữ 崄

,

Chữ gần giống 崄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崄 Tự hình chữ 崄 Tự hình chữ 崄 Tự hình chữ 崄

hiểm [hiểm]

U+7303, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獫;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 猃

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 猃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獫)
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: HIỂM
chó mõm dài。长嘴的狗。
Từ ghép:
猃狁

Chữ gần giống với 猃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Dị thể chữ 猃

,

Chữ gần giống 猃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猃 Tự hình chữ 猃 Tự hình chữ 猃 Tự hình chữ 猃

hiểm [hiểm]

U+96AA, tổng 15 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3, yan2, jian3;
Việt bính: him2
1. [隘險] ải hiểm 2. [陰險] âm hiểm 3. [保險] bảo hiểm 4. [邊險] biên hiểm 5. [奸險] gian hiểm 6. [凶險] hung hiểm 7. [冒險] mạo hiểm 8. [危險] nguy hiểm 9. [出險] xuất hiểm;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 險

(Danh) Chỗ trọng yếu, nơi địa thế ách yếu, có ngăn trở.
◎Như: thiên hiểm
vùng hiểm yếu thiên nhiên.

(Danh)
Sự gì yên nguy, thành bại chưa thể biết trước được.
◎Như: mạo hiểm xông pha sự bất trắc, chỗ hiểm nguy khó lường.

(Danh)
Sự dự trù lo liệu trước để có điều kiện ứng phó khi gặp phải tai nạn bất ngờ (bảo hiểm).
◎Như: thọ hiểm bảo hiểm nhân mạng, xa hiểm bảo hiểm tai nạn xe.

(Tính)
Nguy, trắc trở.
◎Như: hiểm ải nơi nguy hiểm, hiểm đạo đường trắc trở, nguy nan.

(Tính)
Gian ác, âm độc, xảo quyệt, nguy hại.
◎Như: âm hiểm âm độc, hiểm trá xảo trá, gian hiểm gian ác.

(Tính)
Nguy cấp.
◎Như: hiểm cục tình huống nguy cấp, thoát li hiểm cảnh thoát khỏi tình cảnh nguy cấp.

(Tính)
Kì quái, mắc míu (nói về văn chương).
◎Như: hiểm kính hay hiểm tiễu kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí , , , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.

(Phó)
Suýt, xém, chút xíu nữa.
◎Như: hiểm bị hoạt mai suýt bị chôn sống.
◇Tây sương kí 西: Hiểm hóa tố vọng phu thạch (Đệ tứ bổn ) Chút xíu nữa là hóa làm hòn đá vọng phu.

hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (vhn)
hẻm, như "ngõ hẻm" (btcn)
hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (btcn)
hĩm, như "cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 險:

, 𨼼,

Dị thể chữ 險

,

Chữ gần giống 險

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 險 Tự hình chữ 險 Tự hình chữ 險 Tự hình chữ 險

hiểm [hiểm]

U+5DAE, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3, ge2;
Việt bính: him2;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 嶮

(Tính) Địa thế nguy hiểm, khó đi.
◇Lục Quy Mông
: Thế lộ hi hiểm (Bỉ nông thi ) Đường đời hiểm trở.

(Tính)
Cao vút.

(Phó)
Chút xíu nữa, suýt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : San pha thượng Mã Trung dẫn nhất quân, xuất nhất tiễn xạ trúng Hoàng Trung kiên oa, hiểm ta nhi lạc mã , , (Đệ bát thập tam hồi) Trên sườn núi Mã Trung dẫn một toán quân xuống, bắn một mũi tên trúng ngay hõm vai Hoàng Trung, (khiến Hoàng Trung) suýt ngã ngựa.
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶮:

, , , , , , , , , , , , , 𡼾,

Dị thể chữ 嶮

,

Chữ gần giống 嶮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶮 Tự hình chữ 嶮 Tự hình chữ 嶮 Tự hình chữ 嶮

hiểm [hiểm]

U+736B, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 獫

(Danh) Một giống chó mõm dài.

(Danh)
Hiểm Duẫn
tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
§ Còn có những tên sau đây: Huân Chúc , Huân Duẫn , Huân Nhung .

Chữ gần giống với 獫:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Dị thể chữ 獫

, ,

Chữ gần giống 獫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獫 Tự hình chữ 獫 Tự hình chữ 獫 Tự hình chữ 獫

hiểm [hiểm]

U+7381, tổng 22 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;

hiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 玁

(Danh) Một giống chó mõm dài.

(Danh)
Hiểm Duẫn
tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
◇Thi Kinh : Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công , (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.

Chữ gần giống với 玁:

,

Dị thể chữ 玁

, 𤞤,

Chữ gần giống 玁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玁 Tự hình chữ 玁 Tự hình chữ 玁 Tự hình chữ 玁

Dịch hiểm sang tiếng Trung hiện đại:

《毒辣; 猛烈。》đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.
毒打。
độc kế; kế hiểm
毒计。
《险要的地方。》
hiểm địa.
险厄。
险; 险峻 《地势险恶不容易通过的地方。》
thiên hiểm
天险。
险恶 《凶险可怕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiểm Tìm thêm nội dung cho: hiểm