Từ: uyển, uất, uẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uyển, uất, uẩn:
uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]
U+82D1, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yuan4, yuan3, yu4, yun3, yun1, yuan1;
Việt bính: jyun2
1. [禁苑] cấm uyển 2. [宮苑] cung uyển 3. [上苑] thượng uyển;
苑 uyển, uất, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 苑
(Danh) Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ.§ Thời xưa thường chỉ rừng vườn nơi vua chúa rong chơi săn bắn.
◎Như: lộc uyển 鹿苑 vườn nuôi hươu, thượng lâm uyển 上林苑 vườn rừng của vua.
(Danh) Nơi gom tụ nhiều sự vật.
◎Như: văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.
(Danh) Cung điện.
◎Như: nội uyển 内苑 cung trong.
(Danh) Họ Uyển.Một âm là uất.
(Động) Tích tụ, đình trệ, chất chứa không thông.
§ Thông uất 鬱.
◇Lễ Kí 禮記: Cố sự đại tích yên nhi bất uất, tịnh hành nhi bất mâu 故事大積焉而不苑, 並行而不繆 (Lễ vận 禮運) Cho nên tích chứa nhiều mà không trì trệ, cùng tiến hành mà không vướng mắc.
§ Còn đọc là uẩn.
oản, như "oản chuối" (vhn)
oan, như "xôi oản" (btcn)
uyển, như "ngự uyển" (btcn)
Nghĩa của 苑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: UYỂN
1. vườn hoa; vườn thú; vườn ngự uyển (của vua chúa)。养禽兽植林木的地方(多指帝王的花园)。
2. vườn (nơi hội tụ văn học, nghệ thuật)。 (学术、文艺)荟萃之处。
艺苑
vườn nghệ thuật
3. họ Uyển。姓。
Chữ gần giống với 苑:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]
U+83C0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wan3, yuan4, yu4, yun4;
Việt bính: jyun2;
菀 uyển, uất, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 菀
(Danh) Tử uyển 紫菀 cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc (Aster tataricus L. f.).(Danh) Vườn nuôi thú.
§ Thông uyển 苑 .Một âm là uất.
(Tính) Tốt tươi.Một âm là uẩn.
(Động) Chất chứa, uất kết.
§ Thông uẩn 蘊.
oản, như "oản chuối" (gdhn)
uyển, như "tử uyển (loại hoa cúc)" (gdhn)
Nghĩa của 菀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: UYỂN
tươi tốt; rậm rạp。茂盛。
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT, UYỂN
tươi tốt; xanh tốt; rậm rạp。茂盛。
Chữ gần giống với 菀:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uẩn
| uẩn | 韞: | uẩn ngọc (giấu tài) |
| uẩn | 愠: | uẩn oán (giận thầm) |
| uẩn | 蕰: | uẩn (cỏ ôn) |
| uẩn | 緼: | uẩn bào (áo lụa pha) |
| uẩn | 缊: | uẩn bảo (áo lụa pha) |
| uẩn | 蕴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 藴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 酝: | uẩn khúc |
| uẩn | 醖: | uẩn khúc |

Tìm hình ảnh cho: uyển, uất, uẩn Tìm thêm nội dung cho: uyển, uất, uẩn
