Từ: ứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ứng:

应 ứng, ưng應 ứng, ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứng

ứng, ưng [ứng, ưng]

U+5E94, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 應;
Pinyin: ying4, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;

ứng, ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 应

Giản thể của chữ .

ưng, như "ưng ý" (gdhn)
ứng, như "ứng đối, ứng đáp" (gdhn)

Nghĩa của 应 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (應)
[yīng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: ƯNG
1. thưa; đáp lại; trả lời (lời gọi)。答应。
喊他不应。
gọi mãi hắn không thưa.
2. ưng thuận; chấp nhận; bằng lòng。答应(做)。
这事是我应下来的,由我负责。
việc này tôi chấp nhận làm sẽ do tôi chịu trách nhiệm thôi.
3. họ Ưng。姓。
4. nên; phải; cần phải。应该。
应有尽有
có đủ mọi thứ.
发现错误,应立即纠正。
phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức.
Ghi chú: 另见yìng
Từ ghép:
应当 ; 应分 ; 应该 ; 应和 ; 应届 ; 应名儿 ; 应声 ; 应许 ; 应有尽有 ; 应允
Từ phồn thể: (應)
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ỨNG
1. trả lời; đáp。回答。
答应
đáp ứng
呼应
hô ứng
2. đồng ý; tiếp thu; thoả mãn yêu cầu; đáp ứng。满足要求;允许;接受。
有求必应
có yêu cầu ắt được đáp ứng.
应邀
nhận lời mời
3. thuận theo; thích ứng; tuỳ。顺应;适应。
应时
hợp thời; đúng lúc
应景
hợp thời; đúng lúc
得心应手
mọi việc như ý; thoả lòng vừa ý.
4. ứng phó; đối phó。应付。
应变
ứng biến; đối phó với sự bất ngờ.
应急
đáp ứng sự cấp thiết
应接不暇。
bận tíu tít; tiếp đón không xuể
Ghi chú: 另见yīng
Từ ghép:
应变 ; 应承 ; 应城 ; 应酬 ; 应从 ; 应答 ; 应敌 ; 应典 ; 应对 ; 应付 ; 应和 ; 应急 ; 应接不暇 ; 应景 ; 应举 ; 应考 ; 应力 ; 应卯 ; 应门 ; 应募 ; 应诺 ; 应聘 ; 应山 ; 应声 ; 应声虫 ; 应时 ; 应市 ; 应试 ; 应县 ; 应验 ; 应邀 ; 应用 ; 应用科学 ; 应用卫星 ; 应用文 ; 应援 ; 应运 ; 应战 ; 应招 ; 应诊 ; 应征 ; 应制

Chữ gần giống với 应:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Dị thể chữ 应

, ,

Chữ gần giống 应

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应

ứng, ưng [ứng, ưng]

U+61C9, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1, ying4;
Việt bính: jing1 jing3
1. [應當] ứng đương 2. [應該] ưng cai 3. [不應] bất ưng, bất ứng 4. [報應] báo ứng 5. [感應] cảm ứng 6. [照應] chiếu ứng 7. [供應] cung ứng 8. [呼應] hô ứng 9. [內應] nội ứng 10. [反應] phản ứng;

ứng, ưng

Nghĩa Trung Việt của từ 應

(Động) Đáp lời, thưa.
◎Như: ứng đối
đối đáp.
◇Liêu trai chí dị : Hô chi bất ứng (Tân lang ) Gọi mà không trả lời.

(Động)
Nhận chịu, cho.
◎Như: hữu cầu tất ứng hễ cầu xin thì được cho.
◇Hồng Lâu Mộng : Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu , (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.

(Động)
Hòa theo, phụ họa.
◎Như: hưởng ứng phụ họa.
◇Sử Kí : Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp , , (Trần Thiệp thế gia ) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.

(Động)
Đối phó.
◎Như: ứng thế đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến tùy theo trường hợp mà đối phó.

(Động)
Chứng thật, đúng với.
◎Như: ứng nghiệm đúng thật, hiệu nghiệm.
◇Thủy hử truyện : Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).

(Động)
Thích hợp.
◎Như: đắc tâm ứng thủ nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy.
◇Dịch Kinh : Cương nhu giai ứng (Hằng quái ) Cương và nhu đều thuận hợp.

(Động)
Tiếp nhận.

(Danh)
Cái trống nhỏ.

(Danh)
Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.

(Danh)
Họ Ứng.Một âm là ưng.

(Phó)
Nên thế, cần phải.
◎Như: ưng tu nên phải, chỉ ưng chỉ nên.
◇Lâm Tự Hoàn : Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu , (Khẩu kĩ ) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.

(Phó)
Có lẽ, có thể.
◇Đỗ Phủ : Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn , (Tặng Hoa Khanh ) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

ứng, như "ứng phó; tương ứng" (vhn)
ưng, như "bất ưng" (gdhn)
ừng, như "uống rượu ừng ực" (gdhn)

Chữ gần giống với 應:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 應

,

Chữ gần giống 應

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應

Dịch ứng sang tiếng Trung hiện đại:

垫; 预垫 《暂时替人付钱。》tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.
我先给你垫上, 等你取了款再还我。 应答 《回答。》
应合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Gới ý 15 câu đối có chữ ứng:

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

ứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ứng Tìm thêm nội dung cho: ứng