Từ: huýnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ huýnh:

诇 huýnh泂 huýnh迥 huýnh, quýnh逈 huýnh詗 huýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: huýnh

huýnh [huýnh]

U+8BC7, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詗;
Pinyin: xiong4;
Việt bính: gwing2;

huýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 诇

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詗)
[xiòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HÍNH
thăm dò。刺探。

Chữ gần giống với 诇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诇

,

Chữ gần giống 诇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诇 Tự hình chữ 诇 Tự hình chữ 诇 Tự hình chữ 诇

huýnh [huýnh]

U+6CC2, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;

huýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 泂

(Tính) Sâu xa, thăm thẳm, mông mênh (nước).

(Phó)
Xa xôi.
§ Thông huýnh
.

Chữ gần giống với 泂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泂 Tự hình chữ 泂 Tự hình chữ 泂 Tự hình chữ 泂

huýnh, quýnh [huýnh, quýnh]

U+8FE5, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3, xie4;
Việt bính: gwing2;

huýnh, quýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 迥

(Tính) Xa xôi, vắng vẻ.
◇Vương Bột
: Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng , (Đằng Vương Các tự ) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.

(Tính)
Khác hẳn, đặc biệt.
◎Như: huýnh nhiên bất đồng khác hẳn không cùng.

(Danh)
Đồng, vùng ngoài thành.
§ Thông quynh .
◇Bào Chiếu : Lâm huýnh vọng thương châu (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác ) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
§ Còn đọc là quýnh.

quánh, như "dẻo quánh lại" (vhn)
huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
quýnh, như "lo quýnh, quýnh quáng" (gdhn)

Nghĩa của 迥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (逈)
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH

khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然

Chữ gần giống với 迥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Chữ gần giống 迥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥

huýnh [huýnh]

U+9008, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;

huýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 逈

Tục dùng như chữ huýnh .

Chữ gần giống với 逈:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 逈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逈 Tự hình chữ 逈 Tự hình chữ 逈 Tự hình chữ 逈

huýnh [huýnh]

U+8A57, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiong4;
Việt bính: gwing2 hing3;

huýnh

Nghĩa Trung Việt của từ 詗

(Động) Dò xét, thăm dò, trinh sát.

Chữ gần giống với 詗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詗

,

Chữ gần giống 詗

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗 Tự hình chữ 詗

huýnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huýnh Tìm thêm nội dung cho: huýnh