Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huýnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ huýnh:
Biến thể phồn thể: 詗;
Pinyin: xiong4;
Việt bính: gwing2;
诇 huýnh
Pinyin: xiong4;
Việt bính: gwing2;
诇 huýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 诇
Giản thể của chữ 詗.Nghĩa của 诇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詗)
[xiòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HÍNH
thăm dò。刺探。
[xiòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HÍNH
thăm dò。刺探。
Dị thể chữ 诇
詗,
Tự hình:

Pinyin: jiong3;
Việt bính: gwing2;
泂 huýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 泂
(Tính) Sâu xa, thăm thẳm, mông mênh (nước).(Phó) Xa xôi.
§ Thông huýnh 迥.
Chữ gần giống với 泂:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: jiong3, xie4;
Việt bính: gwing2;
迥 huýnh, quýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 迥
(Tính) Xa xôi, vắng vẻ.◇Vương Bột 王勃: Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng 天高地迥, 覺宇宙之無窮 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.
(Tính) Khác hẳn, đặc biệt.
◎Như: huýnh nhiên bất đồng 迥然不同 khác hẳn không cùng.
(Danh) Đồng, vùng ngoài thành.
§ Thông quynh 坰.
◇Bào Chiếu 鮑照: Lâm huýnh vọng thương châu 臨迥望滄洲 (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác 蒜山被始興王命作) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
§ Còn đọc là quýnh.
quánh, như "dẻo quánh lại" (vhn)
huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
quýnh, như "lo quýnh, quýnh quáng" (gdhn)
Nghĩa của 迥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (逈)
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然
[jiǒng]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝNH
书
khác xa; khác hẳn。差得远。
病前病后迥若两人。
trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
Từ ghép:
迥然
Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 诇;
Pinyin: xiong4;
Việt bính: gwing2 hing3;
詗 huýnh
Pinyin: xiong4;
Việt bính: gwing2 hing3;
詗 huýnh
Nghĩa Trung Việt của từ 詗
(Động) Dò xét, thăm dò, trinh sát.Chữ gần giống với 詗:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詗
诇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: huýnh Tìm thêm nội dung cho: huýnh
