Cao su chống va đập cửa
Từ: trái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ trái:
Biến thể phồn thể: 責;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
责 trách, trái
trách, như "trách móc" (gdhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
责 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 责
Giản thể của chữ 責.trách, như "trách móc" (gdhn)
Nghĩa của 责 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (責)
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归
Dị thể chữ 责
責,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 債;
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3;
债 trái
trái, như "trái phiếu" (gdhn)
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3;
债 trái
Nghĩa Trung Việt của từ 债
Giản thể của chữ 債.trái, như "trái phiếu" (gdhn)
Nghĩa của 债 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (債)
[zhài]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁI
nợ; khoản nợ。欠别人的钱。
借债
vay nợ; mượn nợ
欠债
thiếu nợ; mắc nợ
还债
trả nợ
公债
công trái
血债要用血来偿。
nợ máu phải trả bằng máu.
Từ ghép:
债户 ; 债权 ; 债权人 ; 债券 ; 债台高筑 ; 债务 ; 债务人 ; 债主
[zhài]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁI
nợ; khoản nợ。欠别人的钱。
借债
vay nợ; mượn nợ
欠债
thiếu nợ; mắc nợ
还债
trả nợ
公债
công trái
血债要用血来偿。
nợ máu phải trả bằng máu.
Từ ghép:
债户 ; 债权 ; 债权人 ; 债券 ; 债台高筑 ; 债务 ; 债务人 ; 债主
Chữ gần giống với 债:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 债
債,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 责;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 責
(Danh) Phận sự phải làm.◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Dị thể chữ 責
责,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 债;
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3
1. [逼債] bức trái 2. [公債] công trái 3. [了債] liễu trái 4. [冤債] oan trái 5. [債主] trái chủ 6. [債家] trái gia 7. [債戶] trái hộ 8. [債契] trái khế 9. [債券] trái khoán 10. [債票] trái phiếu 11. [債權] trái quyền 12. [債息] trái tức;
債 trái
◎Như: phụ trái 負債 mang nợ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sanh thất thập cổ lai hi 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc Giang 曲江) Nợ rượu tầm thường nơi nào chẳng có, Từ xưa tới nay, người đời ít ai sống được bảy mươi tuổi.
trái, như "phải trái" (vhn)
Pinyin: zhai4;
Việt bính: zaai3
1. [逼債] bức trái 2. [公債] công trái 3. [了債] liễu trái 4. [冤債] oan trái 5. [債主] trái chủ 6. [債家] trái gia 7. [債戶] trái hộ 8. [債契] trái khế 9. [債券] trái khoán 10. [債票] trái phiếu 11. [債權] trái quyền 12. [債息] trái tức;
債 trái
Nghĩa Trung Việt của từ 債
(Danh) Nợ.◎Như: phụ trái 負債 mang nợ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sanh thất thập cổ lai hi 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc Giang 曲江) Nợ rượu tầm thường nơi nào chẳng có, Từ xưa tới nay, người đời ít ai sống được bảy mươi tuổi.
trái, như "phải trái" (vhn)
Chữ gần giống với 債:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 債
债,
Tự hình:

Dịch trái sang tiếng Trung hiện đại:
拗 《不顺; 不顺从。》trái ý; không tuân theo.违拗。
倒挂 《比喻应该高的反而低, 应该低的反而高。》
反 《颠倒的; 方向相背的(跟"正"相对)。》
mặc trái áo nhung.
绒衣穿反了。
非; 不错; 不是 《错误; 不对(跟"是"相对)。》
拂逆; 违背 《违反; 不遵守。》
anh ấy không dám làm trái ý của người lớn.
他不敢拂逆老人家的意旨。
个 《用于没有专用量词的名词(有些名词除了用专用量词之外也能用"个")。》
ba quả táo; ba trái táo
三个苹果。
抢; 戗 《方向相对; 逆。》
左 《面向南时靠东的一边。》
反 《颠倒的; 方向相背的。》
果实 《植物体的一部分, 花受精后, 子房逐渐长大, 成为果实。有些果实可供食用。》
牛痘; 天花 《牛的一种急性传染病, 病原体和症状与天花极相近。》
债 《欠别人的钱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trái
| trái | 债: | trái phiếu |
| trái | 債: | phải trái |
| trái | 𢁑: | trái cây |
| trái | 𠌊: | trái cây |
| trái | 𬃻: | trái cây; trái tim |
| trái | 𣛤: | trái cây |
| trái | 𣡚: | trái cây |
| trái | 瘵: | trái (bệnh sởi) |
| trái | 藾: | trái đào |
| trái | 𬟣: | quả trái |
| trái | 賴: | trái lại, trái phép; bên trái |

Tìm hình ảnh cho: trái Tìm thêm nội dung cho: trái
