Từ: khứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ khứ:
Tự hình:

Pinyin: qu4;
Việt bính: heoi2 heoi3
1. [大去] đại khứ 2. [去年] khứ niên 3. [去世] khứ thế 4. [去勢] khử thế 5. [過意不去] quá ý bất khứ 6. [過去] quá khứ;
去 khứ, khu
Nghĩa Trung Việt của từ 去
(Động) Đi, tự đây mà đi tới kia gọi là khứ 去, đối với lai 來.◎Như: khứ học hiệu 去學校 đi tới trường.
◇Lí Bạch 李白: Công thành khứ Ngũ Hồ 功成去五湖 (Tặng Vi bí thư Tử Xuân 贈韋秘書子春) Công nghiệp đã làm nên, đi (ngao du) Ngũ Hồ.
(Động) Từ bỏ, rời bỏ.
◎Như: khứ chức 去職 từ bỏ chức vụ, khứ quốc 去國 rời xa đất nước.
(Động) Trừ đi, khử đi.
◇Sử Kí 史記: Công Thúc vi tướng, thượng Ngụy công chúa, nhi hại Ngô Khởi. Công Thúc chi bộc viết: Khởi dị khứ dã 公叔為相, 尚魏公主, 而害吳起. 公叔之僕曰: 起易去也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Công Thúc làm tướng quốc, cưới công chúa (vua) Ngụy và gờm Ngô Khởi. Đầy tớ của Công Thúc nói: Trừ Khởi cũng dễ.
(Động) Chết.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Đỗ Nha tiểu thư khứ tam niên 擇日展禮 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Tiểu thư Đỗ Nha mất đã ba năm.
(Động) Cách khoảng.
◎Như: khứ cổ dĩ viễn 去古已遠 đã cách xa với cổ xưa.
◇Lí Bạch 李白: Liên phong khứ thiên bất doanh xích 連峰去天不盈尺 (Thục đạo nan 蜀道難) Những ngọn núi liền nhau cách trời không đầy một thước.
(Động) Vứt bỏ.
◎Như: khứ thủ 去取 bỏ và lấy.
◇Trang Tử 莊子: Li hình khứ trí 離形去知 (Đại tông sư 大宗師) Lìa hình vứt trí.
◇Hán Thư 漢書: Đắc Hán thực vật giai khứ chi 得漢食物皆去之 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Được đồ ăn của Hán đều vứt đi.
(Động) Bỏ mất.
◇Sử Kí 史記: Tư nhân giả, khứ kì cơ dã 胥人者, 去其幾也 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Cứ chờ đợi (nay lần mai lữa) thì sẽ bỏ mất thời cơ.
(Tính) Đã qua.
◎Như: khứ niên 去年 năm ngoái.
(Danh) Một trong bốn thanh bình, thượng, khứ, nhập 平, 上, 去, 入. Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là khứ thanh 去聲.
(Danh) Họ Khứ.
(Trợ) Biểu thị sự việc đang tiến hành.
◎Như: thướng khứ 上去 đi lên, tiến khứ 進去 đi vào.
◇Tô Thức 蘇軾: Chỉ khủng dạ thâm hoa thụy khứ 只恐夜深花睡去 (Hải đường 海棠) Đêm thâu chỉ ngại hoa yên giấc.
(Trợ) Trợ động từ: để.
◎Như: đề liễu nhất dũng thủy khứ kiêu hoa 提了一桶水去澆花 xách một thùng nước để tưới hoa.Một âm là khu.
§ Thông khu 驅.
khứ, như "quá khứ" (vhn)
khử, như "trừ khử" (btcn)
Nghĩa của 去 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: KHỨ
1. rời bỏ。离开。
去国。
rời bỏ tổ quốc.
去世。
qua đời.
去职。
thôi chức.
去留两便。
đi hay ở đều được.
2. mất đi; không còn。失去;失掉。
大势已去。
thế mạnh không còn.
3. loại trừ; gạt bỏ。除去;除掉。
去病。
chữa bệnh.
去火。
dập lửa.
去皮。
lột vỏ.
这句话去几个字就简洁了。
câu này bỏ mấy chữ đi là ngắn ngọn ngay.
4. khoảng cách。距离。
两地相去四十里。
hai nơi cách nhau khoảng bốn mươi dặm.
去今五十年。
cách đây năm mươi năm.
5. năm ngoái; mùa trước (chỉ khoảng thời gian đã qua)。过去的(时间,多指过去的一年)。
去年。
năm ngoái.
去秋(去年秋天)。
mùa thu trước.
去冬今春。
mùa đông năm ngoái mùa xuân năm nay.
6. đi。从所在地到别的地方(跟"来"相对)。
去路。
đường đi.
去向。
hướng đi.
从成都去重庆。
từ Thành Đô đi đến Trùng Khánh.
他去了三天,还没回来。
anh ấy đi đã ba ngày rồi vẫn chưa về.
7. hãy; cứ; phải (dùng trước một động từ khác, biểu thị sự cần làm)。用在另一动词前表示要做某事。
你们去考虑考虑。
các anh cứ suy nghĩ đi.
自己去想办法。
tự mình phải nghĩ biện pháp.
Ghi chú:
Chú ý: khi muốn diễn đạt hành động ở nơi cách xa người đang nói thì dùng "去", diễn đạt hành động ở nơi người đang nói thì dùng "来". 注意: 表示离开说话人所在地自行做某件事时用"去",表示到说话人所在地参与某件事时 用"来"。8. đi (dùng sau kết cấu động tân, biểu thị đi làm một việc gì đó)。用在动宾结构后面表示去做某件事。
他听报告去了。
anh ấy đi nghe báo cáo rồi.
回家吃饭去了。
đi về nhà ăn cơm rồi.
Ghi chú: 注意:⑦⑧的"去"可以一前一后同时用,表示去了要做某件事,如:他听报告去了。 anh ấy đi nghe báo cáo rồi.
9. để; mà (dùng giữa kết cấu động từ (hoặc kết cấu giới từ ) và động từ (hoặc kết cấu động từ), khi đó hành động thứ nhất là phương pháp, biện pháp , thái độ của hành động thứ hai, hành động thứ hai là mục đích của hành động thứ nhất)。用在动词 结构(或介词结构)与动词(或动词结构)之间,表示前者是后者的方法、方向或态度,后者是前者的目的。
提了一桶水去浇花。
xách một thùng nước để tưới hoa.
要从主要方面去检查。
phải kiểm tra từ phần chính trước.
用辩证唯物主义的观点去观察事物。
dùng quan điểm biện chứng của chủ nghĩa duy vật để quan sát sự vật.
10. rất; quá; lắm (dùng sau các hình dung tư "大、多、远" biểu thi số lượng nhiều)。用在"大、多、远"等形容词后,表示"非常...","...极了"的意思(后面加"了")。
这座楼可大了去了!
toà nhà này to quá!
他到过的地方多了去了!
anh ấy đã đi qua rất nhiều nơi lắm rồi!
11. khứ thanh; thanh tư (trong bốn thanh của tiếng phổ thông Trung Quốc)。去声。
平上去入。
bình thướng khứ nhập.
12. diễn; đóng vai。扮演(戏曲里的角色)。
在《断桥》中,她去白娘子。
trong vở "Đoạn Kiều", cô ta đóng vai Bạch Nương.
13. dùng sau động từ biểu thị động tác dời xa người nói。用在动词后,表示动作离开说话人所在地。
拿去。
cầm đi.
捎去。
mang đi.
14. (dùng sau động từ, biểu thị sự tiếp tục của động tác)。用在动词后,表示动作的继续等。
信步走去(=过去)。
thuận chân bước đi.
让他说去(下去)。
để anh ấy nói tiếp.
一眼看去(=上去)。
nhìn tiếp.
Từ ghép:
去处 ; 去火 ; 去就 ; 去路 ; 去年 ; 去声 ; 去世 ; 去岁 ; 去向 ; 去雄 ; 去职
Tự hình:

Dịch khứ sang tiếng Trung hiện đại:
过去; 以往 《时间词, 现在以前的时期(区别于"现在、将来")。》去除。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khứ
| khứ | 去: | quá khứ |
| khứ | 呿: |
Gới ý 15 câu đối có chữ khứ:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi
Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên
Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

Tìm hình ảnh cho: khứ Tìm thêm nội dung cho: khứ
