Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ khoát:
Pinyin: kuo4, she2;
Việt bính: fut3 kut3;
蛞 khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 蛞
(Danh) Khoát du 蛞蝓 con sên.khoạt, như "khoạt du (con sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蛞 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蛞:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闊;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3;
阔 khoát
khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3;
阔 khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 阔
Giản thể của chữ 闊.khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (gdhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)
Nghĩa của 阔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闊、濶)
[kuò]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
1. rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu。(面积)宽;宽广。
辽阔。
rộng rãi mênh mông; man mác.
海阔天空。
biển rộng trời cao.
高 谈阔 论。
bàn luận viển vông.
阔别。
xa nhau đã lâu.
2. giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có。阔绰;阔气;有钱 。
摆阔。
phô trương giàu có.
他阔起来了。
anh ấy giàu lên rồi.
Từ ghép:
阔别 ; 阔步 ; 阔绰 ; 阔老 ; 阔气 ; 阔人 ; 阔少 ; 阔野 ; 阔叶树
[kuò]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
1. rộng; mênh mông; man mác; viển vông; lâu。(面积)宽;宽广。
辽阔。
rộng rãi mênh mông; man mác.
海阔天空。
biển rộng trời cao.
高 谈阔 论。
bàn luận viển vông.
阔别。
xa nhau đã lâu.
2. giàu; hào phóng; xa xỉ; giàu có。阔绰;阔气;有钱 。
摆阔。
phô trương giàu có.
他阔起来了。
anh ấy giàu lên rồi.
Từ ghép:
阔别 ; 阔步 ; 阔绰 ; 阔老 ; 阔气 ; 阔人 ; 阔少 ; 阔野 ; 阔叶树
Dị thể chữ 阔
闊,
Tự hình:

Pinyin: huo1, huo4, hua2;
Việt bính: kut3
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát;
豁 hoát, khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 豁
(Danh) Hang thông suốt.(Động) Dứt, cắt đứt.
(Động) Miễn trừ.
◎Như: tiền lương chi hoát miễn 錢糧之豁免 tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu hoát 刑獄之超豁 không bắt chịu hình ngục nữa.
(Động) Liều, hi sinh.
◎Như: hoát xuất tính mệnh 豁出性命 hi sinh tính mạng.
(Tính) Rộng rãi, sáng sủa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian 再進數步, 漸向北邊, 平坦寬豁, 兩邊飛樓插空, 雕甍繡檻, 皆隱於山坳樹杪之間 (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.
(Tính) Sứt, mẻ.
◎Như: hoát thần tử 豁脣子 sứt môi.
(Phó) Thông suốt, rộng mở.
◎Như: khoát đạt 豁達 cởi mở, hoát nhiên quán thông 豁然貫通 vỡ vạc thông suốt.
§ Còn đọc là khoát.
hoát, như "hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)" (gdhn)
khoạt, như "khoạt (hang thông hai đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 豁 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
Ghi chú: 另见huō; hụ
[huō]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: HOÁT
1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
豁了一个口子。
nứt ra một cái miệng.
纽襻豁了。
khuy áo đứt ra rồi.
2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
豁出三天功夫也得把它做好。
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
Ghi chú: 另见huá; hụ
Từ ghép:
豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
[huò]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: KHOÁT
1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
豁然
rộng mở
豁达
rộng rãi; độ lượng
显豁
rõ ràng sáng tỏ
2. miễn trừ; miễn。免除。
豁免
được miễn
Ghi chú: 另见huá; huō
Từ ghép:
豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
Ghi chú: 另见huō; hụ
[huō]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: HOÁT
1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
豁了一个口子。
nứt ra một cái miệng.
纽襻豁了。
khuy áo đứt ra rồi.
2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
豁出三天功夫也得把它做好。
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
Ghi chú: 另见huá; hụ
Từ ghép:
豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
[huò]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: KHOÁT
1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
豁然
rộng mở
豁达
rộng rãi; độ lượng
显豁
rõ ràng sáng tỏ
2. miễn trừ; miễn。免除。
豁免
được miễn
Ghi chú: 另见huá; huō
Từ ghép:
豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阔;
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3
1. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 2. [高談闊論] cao đàm khoát luận 3. [契闊] khiết khoát, khế khoát;
闊 khoát
◇Lí Hoa 李華: Địa khoát thiên trường, bất tri quy lộ 地闊天長, 不知歸路 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Đất rộng trời dài, không biết đường về.
(Tính) Hào phóng, rộng rãi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vũ vi nhân thị tửu, khoát đạt cảm ngôn 武為人嗜酒, 闊達敢 (Mã Vũ truyện 馬武傳) (Mã) Vũ là người thích rượu, hào phóng dám ăn dám nói.
(Tính) Viển vông, không thiết thật.
◎Như: vu khoát 迂闊 vu vơ.
◇Lô Đồng 盧仝: Thử ngôn tuy thái khoát, thả thị thần tâm tràng 此言雖太闊, 且是臣心腸 (Đông hành 冬行) Lời này tuy thật viển vông, nhưng chính là ruột gan của tôi.
(Tính) Giàu có, sang trọng.
◎Như: khoát lão 闊佬 lão nhà giàu.
(Tính) Thưa, ít, sơ sài, không kĩ lưỡng, thiếu tinh mật.
◎Như: sơ khoát 疏闊 (1) sơ suất, không cẩn thận. (2) không thân thiết.
(Danh) Chiều rộng.
(Danh) Hành vi xa xỉ.
(Động) Khoan hoãn.
◇Hán Thư 漢書: Khoát kì tô phú 闊其租賦 (Vương Mãng truyện 王莽傳傳) Khoan nới thuế má.
(Động) Li biệt.
◎Như: khoát biệt 闊別 cách xa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí thân cửu khoát, da môn đô bất nhận đắc liễu 至親久闊, 爺們都不認得了 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Bà con thân thiết cách biệt lâu ngày, chúng tôi đều không nhận ra ai nữa.
khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (vhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)
Pinyin: kuo4;
Việt bính: fut3
1. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 2. [高談闊論] cao đàm khoát luận 3. [契闊] khiết khoát, khế khoát;
闊 khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 闊
(Tính) Rộng, lớn.◇Lí Hoa 李華: Địa khoát thiên trường, bất tri quy lộ 地闊天長, 不知歸路 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Đất rộng trời dài, không biết đường về.
(Tính) Hào phóng, rộng rãi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vũ vi nhân thị tửu, khoát đạt cảm ngôn 武為人嗜酒, 闊達敢 (Mã Vũ truyện 馬武傳) (Mã) Vũ là người thích rượu, hào phóng dám ăn dám nói.
(Tính) Viển vông, không thiết thật.
◎Như: vu khoát 迂闊 vu vơ.
◇Lô Đồng 盧仝: Thử ngôn tuy thái khoát, thả thị thần tâm tràng 此言雖太闊, 且是臣心腸 (Đông hành 冬行) Lời này tuy thật viển vông, nhưng chính là ruột gan của tôi.
(Tính) Giàu có, sang trọng.
◎Như: khoát lão 闊佬 lão nhà giàu.
(Tính) Thưa, ít, sơ sài, không kĩ lưỡng, thiếu tinh mật.
◎Như: sơ khoát 疏闊 (1) sơ suất, không cẩn thận. (2) không thân thiết.
(Danh) Chiều rộng.
(Danh) Hành vi xa xỉ.
(Động) Khoan hoãn.
◇Hán Thư 漢書: Khoát kì tô phú 闊其租賦 (Vương Mãng truyện 王莽傳傳) Khoan nới thuế má.
(Động) Li biệt.
◎Như: khoát biệt 闊別 cách xa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí thân cửu khoát, da môn đô bất nhận đắc liễu 至親久闊, 爺們都不認得了 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Bà con thân thiết cách biệt lâu ngày, chúng tôi đều không nhận ra ai nữa.
khoát, như "dứt khoát; khoát đạt" (vhn)
khoắt, như "khuya khoắt" (gdhn)
Tự hình:

Dịch khoát sang tiếng Trung hiện đại:
宽阔 《宽; 阔。》辽阔 《辽远广阔; 宽广空旷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoát
| khoát | 括: | khoát tay |
| khoát | 濶: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoát | 闊: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoát | 阔: | dứt khoát; khoát đạt |

Tìm hình ảnh cho: khoát Tìm thêm nội dung cho: khoát
