Cao su chống va đập cửa

Từ: bạc, bác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạc, bác:

薄 bạc, bác

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạc,bác

bạc, bác [bạc, bác]

U+8584, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, bao2, bo4, bu4;
Việt bính: bok6
1. [單薄] đơn bạc, đan bạc 2. [薄待] bạc đãi 3. [薄田] bạc điền 4. [薄氷] bạc băng 5. [薄具] bạc cụ 6. [薄荷] bạc hà 7. [薄荷油] bạc hà du 8. [薄荷晶] bạc hà tinh 9. [薄倖] bạc hãnh 10. [薄技] bạc kĩ 11. [薄利] bạc lợi 12. [薄命] bạc mệnh 13. [薄藝] bạc nghệ 14. [薄業] bạc nghiệp 15. [薄弱] bạc nhược 16. [薄福] bạc phúc 17. [薄夫] bạc phu 18. [薄俗] bạc tục 19. [薄葬] bạc táng 20. [薄情] bạc tình 21. [薄唇輕言] bạc thần khinh ngôn 22. [薄物細故] bạc vật tế cố 23. [薄雲] bạc vân 24. [鄙薄] bỉ bạc 25. [旁薄] bàng bạc 26. [拙薄] chuyết bạc 27. [刻薄] khắc bạc 28. [命薄] mệnh bạc 29. [噴薄] phún bạc;

bạc, bác

Nghĩa Trung Việt của từ 薄

(Danh) Chỗ cây cỏ mọc rậm rạp.
◎Như: lâm bạc
rừng rậm.

(Danh)
Cái diềm, cái rèm.
◎Như: duy bạc bất tu rèm màn không sửa (quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật).

(Danh)
Cái né tằm.

(Danh)
Họ Bạc.

(Tính)
Mỏng.
◎Như: bạc băng váng mỏng, kim bạc vàng dát mỏng.

(Tính)
Nhạt, sơ sài.
◎Như: bạc vị vị nhạt, bạc trang trang sức sơ sài.

(Tính)
Xấu, không phì nhiêu.
◎Như: bạc điền ruộng cằn cỗi, ruộng xấu.

(Tính)
Mỏng mảnh, không may.
◎Như: bạc mệnh phận không may, bạc phúc phúc bạc.

(Tính)
Thưa.
◎Như: bạc vân mây thưa.

(Tính)
Kém, ít, mọn.
◎Như: bạc lễ lễ mọn, bạc kĩ nghề mọn.

(Tính)
Không tôn trọng.
◎Như: khinh bạc .

(Tính)
Nghiệt, không đôn hậu.
◎Như: khắc bạc khắc nghiệt, bạc tục phong tục xấu.

(Động)
Giảm bớt, giảm tổn.
◇Tả truyện : Cấm dâm thắc, bạc phú liễm, hựu tội lệ , , (Thành Công thập bát niên ) Ngăn cấm dâm tà, giảm bớt thuế má, khoan thứ tội phạm.

(Động)
Coi khinh.
◎Như: bạc thị coi thường.
◇Sử Kí : Kì mẫu tử, Khởi chung bất quy. Tăng Tử bạc chi, nhi dữ Khởi tuyệt , . , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Mẹ mình chết, Ngô Khởi cũng không về. Tăng Tử khinh bỉ và tuyệt giao với Khởi.

(Động)
Gần sát.
◎Như: bạc mộ gần tối, xẩm tối.
◇Nguyễn Du : Ngô thành bạc mộ thượng phi phi (Thương Ngô mộ vũ ) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.

(Động)
Xâm nhập.

(Động)
Dính, bám.
◇Khuất Nguyên : Tinh tao tịnh ngự, phương bất bạc hề , (Cửu chương , Thiệp giang ) Mùi tanh hôi đều ngăn, hương thơm không bám hề.

(Động)
Che lấp.

(Động)
Họp, góp.

(Động)
Trang sức.

(Động)
Hiềm vì.

(Trợ)
Trợ động từ: hãy, tạm.
◇Thi Kinh : Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y , (Chu nam , Cát đàm ) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.

(Phó)
Nhẹ, khoan.
◇Luận Ngữ : Cung tự hậu nhi bạc trách ư nhân (Vệ Linh Công ) Trách mình thì nặng (nghiêm), trách người thì nhẹ (khoan).Một âm là bác.

(Động)
Bức bách.
bạc, như "bạc bẽo, phụ bạc" (vhn)

Nghĩa của 薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[báo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: BẠC
1. mỏng。上下距离小的(扁平物)
薄 板
ván mỏng
薄 被
mền mỏng
薄 片
phiến mỏng
这种纸很薄
loại giấy này rất mỏng
2. lạnh nhạt; bạc bẽo; ít (tình cảm)。(感情)冷淡.
待他的情分不薄
tình cảm dành cho nó đâu có ít
3. lạt; nhạt; không nồng (hương vị)。(味道)淡.
酒味很薄
rượu nhạt quá
4. cằn; không màu mỡ; bạc màu; cằn cỗi。不肥沃.
变薄 地为肥田,变低产为高产
biến đất cằn thành ruộng phì nhiêu, biến sản lượng thấp thành sản lượng cao
Ghi chú: Cách đọc khác: bó,bò
Từ ghép:
薄板 ; 薄饼 ; 薄层 ; 薄脆 ; 薄膜 ; 薄片 ; 薄纱 ; 薄透镜
[bó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC

1. mỏng; mỏng manh; mỏng mảnh。厚度小。
单薄
mỏng mảnh; mỏng manh; kém cỏi; thiếu thốn; yếu

2. nhỏ bé; nhẹ nhàng; ít ỏi; hèn mọn; sơ sài; kém; non kém。 轻微;少。
薄酬
thù lao ít ỏi
薄技
nghề mọn; kỹ thuật non kém
广种薄收
trồng nhiều thu hoạch kém
这份礼太薄
phần lễ này quá sơ sài

3. bạc; nghiệt; không có hậu; không thành thật; không khoan dung; không trang trọng。不厚道;不庄重。
薄待
bạc đãi
轻薄
khinh bạc
刻薄
nghiệt ngã; cay nghiệt; chặt chẽ

4. khinh; xem thường; coi rẻ; coi nhẹ; coi thường; khinh thường。看不起;轻视;慢待。
菲薄
khinh thường
鄙薄
coi rẻ; coi thường
厚今薄古
hậu kim bạc cổ; xem trọng nay, coi nhẹ xưa
5. bạc nhược; không khoẻ mạnh; không chắc khoẻ; yếu ớt; mỏng mảnh。 不强健;不壮实。
薄弱
bạc nhược; yếu kém
单薄
mỏng mảnh; yếu ớt
6. họ Bạc。 姓。

7. kề; sắp; sát; gần; tiếp cận; áp sát。 迫近;靠近。
日薄西山
mặt trời sắp lặn; mặt trời mà gát non Tây
薄海同欢
khắp chốn đều vui
Ghi chú: 另见báo;bò
Từ ghép:
薄暗 ; 薄产 ; 薄酬 ; 薄待 ; 薄地 ; 薄海 ; 薄厚 ; 薄技 ; 薄酒 ; 薄寮 ; 薄礼 ; 薄利 ; 薄利多销 ; 薄面 ; 薄明 ; 薄命 ; 薄暮 ; 薄情 ; 薄弱 ; 薄田 ; 薄雾 ; 薄物细故 ; 薄晓 ; 薄幸 ; 薄养厚葬 ; 薄葬
[bò]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BẠC

bạc hà。多年生草本植物,茎和叶子有清凉的香味,可以入药,或加在糖果、饮料里。
Ghi chú: 另见báo;bó。
Từ ghép:
薄荷

Chữ gần giống với 薄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄 Tự hình chữ 薄

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác:chú bác
bác:bác đoạt (tước đoạt)
bác:chú bác
bác:bác học; bác ái
bác:bác đấu (vật lộn)
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác bỏ; phản bác
bác:bác bỏ; phản bác
bạc, bác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạc, bác Tìm thêm nội dung cho: bạc, bác